Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Soenderjyske Fodbold đã kịp giành chiến thắng.
Matthew Hoppe (Kiến tạo: Daniel Gretarsson) 28 | |
Jay-Roy Grot (Thay: Jona Niemiec) 63 | |
Andreas Oggesen (Thay: Sefer Emini) 70 | |
Anssi Suhonen (Thay: Jann-Fiete Arp) 75 | |
William Martin (Thay: Yaya Bojang) 76 | |
Olti Hyseni (Thay: Alexander Lyng) 77 | |
Marcus McCoy 83 | |
Ebube Duru (Thay: Simon Waever) 85 | |
Anders Bergholt (Thay: Matthew Hoppe) 85 | |
Bjoern Paulsen (Thay: Leeroy Owusu) 88 | |
Magnus Andersen (Thay: Noah Ganaus) 88 |
Thống kê trận đấu SoenderjyskE vs OB


Diễn biến SoenderjyskE vs OB
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Soenderjyske Fodbold: 38%, OB: 62%.
Ismahila Ouedraogo để bóng chạm tay.
Ebube Duru thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
OB đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Mohamed Cherif từ Soenderjyske Fodbold cắt bóng từ một đường chuyền hướng về khu vực cấm địa.
Một cầu thủ của OB thực hiện một quả ném biên dài vào khu vực cấm địa đối phương.
Olti Hyseni giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
OB thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Daniel Gretarsson giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
OB có một đợt tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Rasmus Vinderslev giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
OB đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Max Ejdum thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội mình.
Soenderjyske Fodbold bắt đầu một pha phản công.
Ebube Duru từ Soenderjyske Fodbold cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
OB đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Marcus Bundgaard từ Soenderjyske Fodbold cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Đội hình xuất phát SoenderjyskE vs OB
SoenderjyskE (4-2-3-1): Marcus Bundgaard Sörensen (16), Simon Waever (3), Maxime Soulas (12), Magnus Jensen (5), Daniel Leo Gretarsson (4), Sefer Emini (7), Rasmus Vinderslev (6), Lirim Kjamili (15), Mohamed Cherif (31), Alexander Lyng (11), Matthew Hoppe (9)
OB (4-2-2-2): Viljar Myhra (16), Leeroy Owusu (20), Marcus McCoy (15), Julius Askou (13), Yaya Bojang (24), Ismahila Ouedraogo (22), Rasmus Falk (8), Fiete Arp (7), Max Ejdum (18), Noah Ganaus (17), Jona Niemiec (11)


| Thay người | |||
| 70’ | Sefer Emini Andreas Oggesen | 63’ | Jona Niemiec Jay-Roy Grot |
| 77’ | Alexander Lyng Olti Hyseni | 75’ | Jann-Fiete Arp Anssi Suhonen |
| 85’ | Simon Waever Ebube Duru | 76’ | Yaya Bojang William Christian Martin |
| 85’ | Matthew Hoppe Anders Bergholt | 88’ | Leeroy Owusu Björn Paulsen |
| 88’ | Noah Ganaus Magnus Hvitfeldt Andersen | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Nicolai Flø | Theo Sander | ||
Pachanga Kristensen | Björn Paulsen | ||
Andreas Oggesen | Anssi Suhonen | ||
Ebube Duru | Gustav Grubbe Madsen | ||
Olti Hyseni | Vitus Friis | ||
Anders Bergholt | William Christian Martin | ||
Albert Rrahmani | Magnus Hvitfeldt Andersen | ||
Elias Warming | James Gomez | ||
Victor Nissen | Jay-Roy Grot | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SoenderjyskE
Thành tích gần đây OB
Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 15 | 5 | 2 | 23 | 50 | T T H T T | |
| 2 | 22 | 13 | 7 | 2 | 35 | 46 | H T T T H | |
| 3 | 22 | 10 | 6 | 6 | 6 | 36 | T B T H T | |
| 4 | 22 | 10 | 4 | 8 | 9 | 34 | B H B H H | |
| 5 | 22 | 10 | 3 | 9 | 2 | 33 | H H T T B | |
| 6 | 22 | 10 | 1 | 11 | -2 | 31 | B T T T H | |
| 7 | 22 | 8 | 6 | 8 | 2 | 30 | B B B B H | |
| 8 | 22 | 7 | 6 | 9 | -10 | 27 | T B B H B | |
| 9 | 22 | 6 | 6 | 10 | -6 | 24 | H B H T B | |
| 10 | 22 | 7 | 3 | 12 | -19 | 24 | B T H T T | |
| 11 | 22 | 5 | 4 | 13 | -21 | 19 | B B B B B | |
| 12 | 22 | 3 | 5 | 14 | -19 | 14 | T B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch