Thứ Hai, 21/09/2026
T. Ogboji
30
Tochukwu Joseph
30
E. Hillestad (Thay: A. Barkarson)
41
Emil Lunde Hillestad (Thay: Atli Barkarson)
41
Lukas Hjelleset Gausdal (Thay: Kristoffer Harrison)
46
Even Hovland
53
Gal Grobelnik (Thay: Anders Johannessen Nord)
70
Even Rogne (Thay: Simen Heggdal Beck)
70
Kparobo Arierhi
75
Matias Belli Moldskred (Thay: Kodjo Somesi)
82
Jamal Deen Haruna
84
Onni Helen (Thay: Kparobo Arierhi)
85
Terry Benjamin (Thay: Julian Mikalsen Kristengard)
87
Gal Grobelnik
88
Maximilian Balatoni
90

Thống kê trận đấu Sogndal vs Stroemmen

số liệu thống kê
Sogndal
Sogndal
Stroemmen
Stroemmen
40 Kiểm soát bóng 60
1 Sút trúng đích 9
2 Sút không trúng đích 13
3 Phạt góc 8
0 Việt vị 0
0 Phạm lỗi 0
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
8 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Sogndal vs Stroemmen

Tất cả (17)
90+5'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

90' Thẻ vàng cho Maximilian Balatoni.

Thẻ vàng cho Maximilian Balatoni.

88' V À A A O O O - Gal Grobelnik ghi bàn!

V À A A O O O - Gal Grobelnik ghi bàn!

87'

Julian Mikalsen Kristengard rời sân và anh được thay thế bởi Terry Benjamin.

85'

Kparobo Arierhi rời sân và anh được thay thế bởi Onni Helen.

84' Thẻ vàng cho Jamal Deen Haruna.

Thẻ vàng cho Jamal Deen Haruna.

82'

Kodjo Somesi rời sân và được thay thế bởi Matias Belli Moldskred.

75' V À A A O O O - Kparobo Arierhi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kparobo Arierhi đã ghi bàn!

70'

Simen Heggdal Beck rời sân và được thay thế bởi Even Rogne.

70'

Anders Johannessen Nord rời sân và được thay thế bởi Gal Grobelnik.

53' Thẻ vàng cho Even Hovland.

Thẻ vàng cho Even Hovland.

46'

Kristoffer Harrison rời sân và được thay thế bởi Lukas Hjelleset Gausdal.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

41'

Atli Barkarson rời sân và được thay thế bởi Emil Lunde Hillestad.

30' Thẻ vàng cho Tochukwu Joseph.

Thẻ vàng cho Tochukwu Joseph.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Sogndal vs Stroemmen

Sogndal (3-5-2): Lars Larsson Jendal (1), Mathias Oren (32), Jamal Deen Haruna (14), Even Hovland (4), Kristoffer Lassen Harrison (5), Harald Woxen (7), Lukass Vapne (16), Kasper Skaanes (10), Atli Barkarson (23), Kparobo Arierhi (9), Tuomas Pippola (19)

Stroemmen (3-5-2): Knut Andre Skjaerstein (12), Thomas Lillo (98), Maximilian Balatoni (4), Sindre Rindal (2), Simon Sharif (5), Kodjo Somesi (8), Cameron Crestani (3), Simen Beck (6), Tochukwu Joseph Ogboji (21), Anders Nord (16), Julian Kristengård (14)

Sogndal
Sogndal
3-5-2
1
Lars Larsson Jendal
32
Mathias Oren
14
Jamal Deen Haruna
4
Even Hovland
5
Kristoffer Lassen Harrison
7
Harald Woxen
16
Lukass Vapne
10
Kasper Skaanes
23
Atli Barkarson
9
Kparobo Arierhi
19
Tuomas Pippola
14
Julian Kristengård
16
Anders Nord
21
Tochukwu Joseph Ogboji
6
Simen Beck
3
Cameron Crestani
8
Kodjo Somesi
5
Simon Sharif
2
Sindre Rindal
4
Maximilian Balatoni
98
Thomas Lillo
12
Knut Andre Skjaerstein
Stroemmen
Stroemmen
3-5-2
Thay người
46’
Kristoffer Harrison
Lukas Hjelleset Gausdal
87’
Julian Mikalsen Kristengard
Terry Benjamin
Cầu thủ dự bị
Ard Ragnar Sundal
Mads Kristiansen
Lukas Hjelleset Gausdal
Gal Grobelnik
Onni Helén
Matias Belli
Preben Asp
Adrian Solberg
Elias Svedal Flo
Leon Mohan Brenden Sethi
David Kongelf
Even Rogne
Emil Hillestad
Pontus Lindgren
Terry Benjamin
Nikolai Eide Ohr

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Na Uy
31/05 - 2026
13/09 - 2026

Thành tích gần đây Sogndal

Hạng 2 Na Uy
20/09 - 2026
H1: 1-0
Cúp quốc gia Na Uy
16/09 - 2026
Hạng 2 Na Uy
13/09 - 2026
05/09 - 2026
30/08 - 2026
27/08 - 2026
H1: 1-1
Cúp quốc gia Na Uy
21/08 - 2026
H1: 0-4
Hạng 2 Na Uy
16/08 - 2026
H1: 1-0
09/08 - 2026
H1: 0-1
02/08 - 2026
H1: 3-0

Thành tích gần đây Stroemmen

Hạng 2 Na Uy
20/09 - 2026
13/09 - 2026
Cúp quốc gia Na Uy
08/09 - 2026
Hạng 2 Na Uy
05/09 - 2026
H1: 0-0
30/08 - 2026
H1: 0-2
26/08 - 2026
Cúp quốc gia Na Uy
22/08 - 2026
H1: 1-2 | HP: 0-2
Hạng 2 Na Uy
16/08 - 2026
H1: 3-1
09/08 - 2026
02/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FK HaugesundFK Haugesund2317153352T T T T T
2KongsvingerKongsvinger2315533350T H T H T
3StroemsgodsetStroemsgodset2314632948T T H T T
4StabaekStabaek2314362845T B B B T
5Odds BallklubbOdds Ballklubb2310671136B T H B T
6BryneBryne2311210135T B B T T
7HoeddHoedd231049-734B T H B B
8EgersundEgersund238510-829B H H H B
9RanheimRanheim238411-228B B H H T
10LynLyn238411-928T H H T B
11MossMoss237412-1425H B T B T
12StroemmenStroemmen237412-1725T T T H B
13SandnesSandnes237313-1024B T H B B
14SogndalSogndal236512-1523H B B H B
15AasaneAasane235513-1819B H H H B
16RaufossRaufoss236116-3519B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow