Thứ Năm, 30/04/2026
Omari Hutchinson (Kiến tạo: Conor Chaplin)
30
Brandon Williams
38
Jack Taylor
52
Stuart Armstrong (Thay: Samuel Edozie)
56
Kamaldeen Sulemana (Thay: Ryan Fraser)
56
Jan Bednarek (Thay: Joe Aribo)
56
Kamaldeen Sulemana (Thay: Joe Aribo)
56
Jan Bednarek (Thay: Ryan Fraser)
56
Massimo Luongo (Thay: Jack Taylor)
57
Taylor Harwood-Bellis
59
Dominic Ball (Thay: Brandon Williams)
71
Dane Scarlett (Thay: George Hirst)
71
Carlos Alcaraz (Thay: William Smallbone)
76
Che Adams
77
Marcus Harness (Thay: Omari Hutchinson)
80
Nathan Broadhead (Thay: Conor Chaplin)
80
Sekou Mara (Thay: Adam Armstrong)
85
Sekou Mara
86

Thống kê trận đấu Southampton vs Ipswich Town

số liệu thống kê
Southampton
Southampton
Ipswich Town
Ipswich Town
57 Kiểm soát bóng 43
3 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 3
9 Phạt góc 3
2 Việt vị 0
10 Phạm lỗi 13
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 3
18 Ném biên 29
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Southampton vs Ipswich Town

Tất cả (28)
90+9'

Trọng tài thổi còi mãn cuộc

86'

Adam Armstrong rời sân và được thay thế bởi Sekou Mara.

86'

Adam Armstrong sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

85'

Adam Armstrong rời sân và được thay thế bởi Sekou Mara.

81'

Conor Chaplin rời sân và được thay thế bởi Nathan Broadhead.

81'

Omari Hutchinson rời sân và được thay thế bởi Marcus Harness.

80'

Omari Hutchinson rời sân và được thay thế bởi Marcus Harness.

80'

Conor Chaplin sẽ rời sân và được thay thế bởi Nathan Broadhead.

77'

William Smallbone rời sân và được thay thế bởi Carlos Alcaraz.

77' Thẻ vàng dành cho Che Adams.

Thẻ vàng dành cho Che Adams.

76'

William Smallbone rời sân và được thay thế bởi Carlos Alcaraz.

72'

George Hirst rời sân và được thay thế bởi Dane Scarlett.

71'

George Hirst rời sân và được thay thế bởi Dane Scarlett.

71'

Brandon Williams rời sân và được thay thế bởi Dominic Ball.

59' Thẻ vàng dành cho Taylor Harwood-Bellis.

Thẻ vàng dành cho Taylor Harwood-Bellis.

57'

Jack Taylor sẽ rời sân và được thay thế bởi Massimo Luongo.

57'

Ryan Fraser rời sân và được thay thế bởi Jan Bednarek.

57'

Joe Aribo rời sân và được thay thế bởi Kamaldeen Sulemana.

57'

Samuel Edozie rời sân và được thay thế bởi Stuart Armstrong.

56'

Ryan Fraser rời sân và được thay thế bởi Jan Bednarek.

56'

Samuel Edozie rời sân và được thay thế bởi Stuart Armstrong.

Đội hình xuất phát Southampton vs Ipswich Town

Southampton (4-2-3-1): Gavin Bazunu (31), Kyle Walker-Peters (2), Taylor Harwood-Bellis (21), Shea Emmanuel Charles (24), Ryan Manning (3), Joe Aribo (7), William Smallbone (16), Adam Armstrong (9), Ryan Fraser (26), Samuel Edozie (23), Che Adams (10)

Ipswich Town (4-2-3-1): Vaclav Hladky (31), Harrison Clarke (2), Luke Woolfenden (6), Cameron Burgess (15), Brandon Williams (18), Sam Morsy (5), Jack Taylor (4), Wes Burns (7), Conor Chaplin (10), Omari Hutchinson (20), George Hirst (27)

Southampton
Southampton
4-2-3-1
31
Gavin Bazunu
2
Kyle Walker-Peters
21
Taylor Harwood-Bellis
24
Shea Emmanuel Charles
3
Ryan Manning
7
Joe Aribo
16
William Smallbone
9
Adam Armstrong
26
Ryan Fraser
23
Samuel Edozie
10
Che Adams
27
George Hirst
20
Omari Hutchinson
10
Conor Chaplin
7
Wes Burns
4
Jack Taylor
5
Sam Morsy
18
Brandon Williams
15
Cameron Burgess
6
Luke Woolfenden
2
Harrison Clarke
31
Vaclav Hladky
Ipswich Town
Ipswich Town
4-2-3-1
Thay người
56’
Ryan Fraser
Jan Bednarek
57’
Jack Taylor
Massimo Luongo
56’
Samuel Edozie
Stuart Armstrong
71’
Brandon Williams
Dominic Ball
56’
Joe Aribo
Kamal-Deen Sulemana
71’
George Hirst
Dane Scarlett
76’
William Smallbone
Carlos Alcaraz
85’
Adam Armstrong
Sekou Mara
Cầu thủ dự bị
Alex McCarthy
Cieran Slicker
James Bree
Dominic Ball
Mason Holgate
Lee Evans
Jan Bednarek
Cameron Humphreys
Stuart Armstrong
Marcus Harness
Kamal-Deen Sulemana
Dane Scarlett
Carlos Alcaraz
Massimo Luongo
Sekou Mara
Freddie Ladapo
Samuel Amo-Ameyaw
Huấn luyện viên

Will Still

Kieran McKenna

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
20/09 - 2023
01/04 - 2024
Premier League
21/09 - 2024
01/02 - 2025
Hạng nhất Anh
17/08 - 2025
29/04 - 2026

Thành tích gần đây Southampton

Hạng nhất Anh
29/04 - 2026
Cúp FA
25/04 - 2026
Hạng nhất Anh
22/04 - 2026
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
08/04 - 2026
Cúp FA
05/04 - 2026
Hạng nhất Anh
21/03 - 2026
19/03 - 2026

Thành tích gần đây Ipswich Town

Hạng nhất Anh
29/04 - 2026
25/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City45271174892H H H T T
2Ipswich TownIpswich Town45221583081B H T H H
3MillwallMillwall452311111380B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough452213102579H B H T T
5SouthamptonSouthampton452114102477T T T H H
6WrexhamWrexham45191313470B B T T B
7Hull CityHull City45201015370H B H H B
8Derby CountyDerby County4520916969T B T B T
9Norwich CityNorwich City4519818865T B T T H
10Birmingham CityBirmingham City45171216163B T H T T
11SwanseaSwansea45171018-461H T B T H
12Preston North EndPreston North End45151515-560H T B B T
13Bristol CityBristol City45161118-259T H B H B
14QPRQPR45161019-958H H B B B
15Sheffield UnitedSheffield United4517622-157B T T B B
16WatfordWatford45141516-857H B B B B
17Stoke CityStoke City45151020-355B H B B B
18PortsmouthPortsmouth45141219-1554T T T B T
19Charlton AthleticCharlton Athletic45131418-1253H B H B T
20Blackburn RoversBlackburn Rovers45131319-1352H H B H T
21West BromWest Brom45131418-951H H T T H
22Oxford UnitedOxford United45111420-1247H T B B T
23LeicesterLeicester45111618-1143H B B H H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4511232-61-3H H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow