Thứ Sáu, 30/01/2026
Stephy Mavididi
5
Olabade Aluko
5
Taylor Harwood-Bellis (Kiến tạo: Ryan Manning)
18
Finn Azaz (Kiến tạo: Leo Scienza)
23
Olabade Aluko
33
Olabade Aluko
33
Taylor Harwood-Bellis (Kiến tạo: Ryan Manning)
42
Boubakary Soumare (Thay: Issahaku Fatawu)
46
Boubakary Soumare (Thay: Abdul Fatawu)
46
Jordan Ayew (Thay: Stephy Mavididi)
46
Bobby Reid (Thay: Jordan James)
57
Flynn Downes
58
Joe Aribo (Thay: Finn Azaz)
67
Welington (Thay: Ryan Manning)
67
Silko Thomas (Thay: Patson Daka)
68
Flynn Downes
68
Damion Downs (Thay: Leo Scienza)
78
Jay Robinson (Thay: Tom Fellows)
78
Louis Page (Thay: Harry Winks)
80
Cameron Bragg (Thay: Flynn Downes)
85

Thống kê trận đấu Southampton vs Leicester

số liệu thống kê
Southampton
Southampton
Leicester
Leicester
61 Kiểm soát bóng 39
8 Phạm lỗi 13
13 Ném biên 7
1 Việt vị 0
9 Chuyền dài 5
11 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 1
5 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 5
2 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Southampton vs Leicester

Tất cả (29)
90+4'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

85'

Flynn Downes rời sân và được thay thế bởi Cameron Bragg.

80'

Harry Winks rời sân và được thay thế bởi Louis Page.

78'

Tom Fellows rời sân và được thay thế bởi Jay Robinson.

78'

Leo Scienza rời sân và được thay thế bởi Damion Downs.

68' Thẻ vàng cho Flynn Downes.

Thẻ vàng cho Flynn Downes.

68'

Patson Daka rời sân và được thay thế bởi Silko Thomas.

67'

Ryan Manning rời sân và được thay thế bởi Welington.

67'

Finn Azaz rời sân và được thay thế bởi Joe Aribo.

58' Thẻ vàng cho Flynn Downes.

Thẻ vàng cho Flynn Downes.

57'

Jordan James rời sân và được thay thế bởi Bobby Reid.

46'

Stephy Mavididi rời sân và được thay thế bởi Jordan Ayew.

46'

Abdul Fatawu rời sân và được thay thế bởi Boubakary Soumare.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

42'

Ryan Manning đã kiến tạo cho bàn thắng này.

42' V À A A O O O - Taylor Harwood-Bellis đã ghi bàn!

V À A A O O O - Taylor Harwood-Bellis đã ghi bàn!

42' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

33' THẺ ĐỎ! - Olabade Aluko nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Olabade Aluko nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

33' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Olabade Aluko nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Olabade Aluko nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

23'

Leo Scienza đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Southampton vs Leicester

Southampton (3-4-3): Gavin Bazunu (31), Taylor Harwood-Bellis (6), Nathan Wood (15), Joshua Quarshie (17), Tom Fellows (18), Flynn Downes (4), Caspar Jander (20), Ryan Manning (3), Finn Azaz (10), Adam Armstrong (9), Léo Scienza (13)

Leicester (4-2-3-1): Asmir Begović (31), Hamza Choudhury (17), Wout Faes (3), Jannik Vestergaard (23), Olabade Aluko (56), Oliver Skipp (22), Harry Winks (8), Abdul Fatawu (7), Abdul Fatawu (7), Jordan James (6), Stephy Mavididi (10), Patson Daka (20)

Southampton
Southampton
3-4-3
31
Gavin Bazunu
6
Taylor Harwood-Bellis
15
Nathan Wood
17
Joshua Quarshie
18
Tom Fellows
4
Flynn Downes
20
Caspar Jander
3
Ryan Manning
10
Finn Azaz
9
Adam Armstrong
13
Léo Scienza
20
Patson Daka
10
Stephy Mavididi
6
Jordan James
7
Abdul Fatawu
7
Abdul Fatawu
8
Harry Winks
22
Oliver Skipp
56
Olabade Aluko
23
Jannik Vestergaard
3
Wout Faes
17
Hamza Choudhury
31
Asmir Begović
Leicester
Leicester
4-2-3-1
Thay người
67’
Ryan Manning
Welington
46’
Stephy Mavididi
Jordan Ayew
67’
Finn Azaz
Joe Aribo
46’
Abdul Fatawu
Boubakary Soumaré
78’
Leo Scienza
Damion Downs
57’
Jordan James
Bobby Decordova-Reid
78’
Tom Fellows
Jay Robinson
68’
Patson Daka
Silko Thomas
85’
Flynn Downes
Cameron Bragg
80’
Harry Winks
Louis Page
Cầu thủ dự bị
Cameron Bragg
Ricardo Pereira
Jack Stephens
Silko Thomas
Cameron Archer
Jordan Ayew
Alex McCarthy
Bobby Decordova-Reid
Ronnie Edwards
Julian Carranza
Welington
Jeremy Monga
Joe Aribo
Louis Page
Damion Downs
Boubakary Soumaré
Jay Robinson
Fran Vieites
Tình hình lực lượng

Elias Jelert

Chấn thương hông

Jakub Stolarczyk

Va chạm

Samuel Edozie

Chấn thương gân kheo

Harry Souttar

Chấn thương mắt cá

Shea Charles

Chấn thương gân kheo

Aaron Ramsey

Chấn thương gân kheo

Ross Stewart

Chấn thương gân kheo

Huấn luyện viên

Will Still

Martí Cifuentes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
02/10 - 2016
22/01 - 2017
14/12 - 2017
20/04 - 2018
25/08 - 2018
12/01 - 2019
26/10 - 2019
11/01 - 2020
17/01 - 2021
Cúp FA
19/04 - 2021
Premier League
01/05 - 2021
02/12 - 2021
22/05 - 2022
20/08 - 2022
05/03 - 2023
Hạng nhất Anh
16/09 - 2023
24/04 - 2024
Premier League
19/10 - 2024
03/05 - 2025
Hạng nhất Anh
26/11 - 2025

Thành tích gần đây Southampton

Hạng nhất Anh
25/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Leicester

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
06/01 - 2026
02/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
H1: 4-0
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6WrexhamWrexham2911117644
7Bristol CityBristol City2912710943
8WatfordWatford2811107643
9Preston North EndPreston North End2911108343
10Stoke CityStoke City2912611842
11Derby CountyDerby County291199242
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow