Thứ Tư, 29/04/2026
Finn Azaz (Kiến tạo: Cyle Larin)
24
Anis Ben Slimane
27
Jack Stacey
37
Kellen Fisher
41
Pelle Mattsson (Thay: Sam Field)
46
Flynn Downes
48
Errol Mundle-Smith (Thay: Mathias Kvistgaarden)
60
Cameron Bragg (Thay: Flynn Downes)
65
Pelle Mattsson
69
Liam Gibbs (Thay: Jack Stacey)
73
Shea Charles (Thay: Caspar Jander)
74
Tom Fellows (Thay: Samuel Edozie)
74
Taylor Harwood-Bellis
82
Finn Azaz
84
Jacob Wright (Thay: Ali Ahmed)
87
Forson Amankwah (Thay: Anis Ben Slimane)
87
Nathan Wood (Thay: Kuryu Matsuki)
89

Thống kê trận đấu Southampton vs Norwich City

số liệu thống kê
Southampton
Southampton
Norwich City
Norwich City
43 Kiểm soát bóng 57
4 Sút trúng đích 7
2 Sút không trúng đích 3
5 Phạt góc 6
3 Việt vị 0
13 Phạm lỗi 13
4 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
7 Thủ môn cản phá 3
24 Ném biên 15
2 Chuyền dài 3
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
5 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Southampton vs Norwich City

Tất cả (27)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

Kuryu Matsuki rời sân và được thay thế bởi Nathan Wood.

87'

Anis Ben Slimane rời sân và được thay thế bởi Forson Amankwah.

87'

Ali Ahmed rời sân và được thay thế bởi Jacob Wright.

84' Thẻ vàng cho Finn Azaz.

Thẻ vàng cho Finn Azaz.

82' Thẻ vàng cho Taylor Harwood-Bellis.

Thẻ vàng cho Taylor Harwood-Bellis.

74'

Samuel Edozie rời sân và Tom Fellows vào thay thế.

74'

Caspar Jander rời sân và Shea Charles vào thay thế.

73'

Jack Stacey rời sân và được thay thế bởi Liam Gibbs.

69' Thẻ vàng cho Pelle Mattsson.

Thẻ vàng cho Pelle Mattsson.

65'

Flynn Downes rời sân và được thay thế bởi Cameron Bragg.

60'

Mathias Kvistgaarden rời sân và được thay thế bởi Errol Mundle-Smith.

48' Thẻ vàng cho Flynn Downes.

Thẻ vàng cho Flynn Downes.

48' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

46'

Sam Field rời sân và được thay thế bởi Pelle Mattsson.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

41' Thẻ vàng cho Kellen Fisher.

Thẻ vàng cho Kellen Fisher.

37' Thẻ vàng cho Jack Stacey.

Thẻ vàng cho Jack Stacey.

37' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

27' Thẻ vàng cho Anis Ben Slimane.

Thẻ vàng cho Anis Ben Slimane.

Đội hình xuất phát Southampton vs Norwich City

Southampton (4-1-4-1): Daniel Peretz (41), James Bree (14), Taylor Harwood-Bellis (6), Jack Stephens (5), Ryan Manning (3), Flynn Downes (4), Kuryu Matsuki (27), Caspar Jander (20), Samuel Edozie (23), Finn Azaz (10), Cyle Larin (9)

Norwich City (4-2-3-1): Vladan Kovacevic (1), Jack Stacey (3), Ruairi McConville (15), José Córdoba (33), Kellen Fisher (35), Kenny McLean (23), Sam Field (26), Paris Maghoma (25), Anis Ben Slimane (20), Ali Ahmed (21), Mathias Kvistgaarden (30)

Southampton
Southampton
4-1-4-1
41
Daniel Peretz
14
James Bree
6
Taylor Harwood-Bellis
5
Jack Stephens
3
Ryan Manning
4
Flynn Downes
27
Kuryu Matsuki
20
Caspar Jander
23
Samuel Edozie
10
Finn Azaz
9
Cyle Larin
30
Mathias Kvistgaarden
21
Ali Ahmed
20
Anis Ben Slimane
25
Paris Maghoma
26
Sam Field
23
Kenny McLean
35
Kellen Fisher
33
José Córdoba
15
Ruairi McConville
3
Jack Stacey
1
Vladan Kovacevic
Norwich City
Norwich City
4-2-3-1
Thay người
65’
Flynn Downes
Cameron Bragg
46’
Sam Field
Pelle Mattsson
74’
Samuel Edozie
Tom Fellows
60’
Mathias Kvistgaarden
Errol Mundle-Smith
74’
Caspar Jander
Shea Charles
73’
Jack Stacey
Liam Gibbs
89’
Kuryu Matsuki
Nathan Wood
87’
Ali Ahmed
Jacob Wright
87’
Anis Ben Slimane
Forson Amankwah
Cầu thủ dự bị
Tom Fellows
Liam Gibbs
Cameron Archer
Harry Darling
Shea Charles
Louie Moulden
Cameron Bragg
Jakov Medic
Jamie Jones
Pelle Mattsson
Nathan Wood
Jacob Wright
Joshua Quarshie
Forson Amankwah
Oriol Romeu
Tony Springett
Nicholas Oyekunle
Errol Mundle-Smith
Tình hình lực lượng

Mads Roerslev

Chấn thương đầu gối

Shane Duffy

Chấn thương đùi

Welington

Chấn thương cơ

Ben Chrisene

Chấn thương cơ

Léo Scienza

Chấn thương cơ

Harry Amass

Chấn thương gân kheo

Jay Robinson

Chấn thương cơ

Matěj Jurásek

Chấn thương bàn chân

Gabriel Forsyth

Chấn thương đầu gối

Jeffrey Schlupp

Chấn thương gân kheo

Mirko Topic

Chấn thương dây chằng chéo

Ante Crnac

Chấn thương dây chằng chéo

Jovon Makama

Va chạm

Mohamed Toure

Va chạm

Oscar Schwartau

Chấn thương cơ

Huấn luyện viên

Will Still

Liam Manning

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
20/11 - 2021
26/02 - 2022
Hạng nhất Anh
12/08 - 2023
01/01 - 2024
Carabao Cup
27/08 - 2025
Hạng nhất Anh
13/12 - 2025
19/03 - 2026

Thành tích gần đây Southampton

Hạng nhất Anh
29/04 - 2026
Cúp FA
25/04 - 2026
Hạng nhất Anh
22/04 - 2026
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
08/04 - 2026
Cúp FA
05/04 - 2026
Hạng nhất Anh
21/03 - 2026
19/03 - 2026

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
19/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City45271174892H H H T T
2Ipswich TownIpswich Town45221583081B H T H H
3MillwallMillwall452311111380B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough452213102579H B H T T
5SouthamptonSouthampton452114102477T T T H H
6WrexhamWrexham45191313470B B T T B
7Hull CityHull City45201015370H B H H B
8Derby CountyDerby County4520916969T B T B T
9Norwich CityNorwich City4519818865T B T T H
10Birmingham CityBirmingham City45171216163B T H T T
11SwanseaSwansea45171018-461H T B T H
12Preston North EndPreston North End45151515-560H T B B T
13Bristol CityBristol City45161118-259T H B H B
14QPRQPR45161019-958H H B B B
15Sheffield UnitedSheffield United4517622-157B T T B B
16WatfordWatford45141516-857H B B B B
17Stoke CityStoke City45151020-355B H B B B
18PortsmouthPortsmouth45141219-1554T T T B T
19Charlton AthleticCharlton Athletic45131418-1253H B H B T
20Blackburn RoversBlackburn Rovers45131319-1352H H B H T
21West BromWest Brom45131418-951H H T T H
22Oxford UnitedOxford United45111420-1247H T B B T
23LeicesterLeicester45111618-1143H B B H H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4511232-61-3H H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow