Thứ Năm, 29/01/2026
Di'Shon Bernard
10
Che Adams
35
Ashley Fletcher (Thay: Bailey Tye Cadamarteri)
46
Will Vaulks (Thay: Anthony Musaba)
46
Ashley Fletcher (Thay: Bailey Cadamarteri)
46
Barry Bannan
52
Jan Bednarek
56
Adam Armstrong
59
Adam Armstrong (Kiến tạo: Stuart Armstrong)
63
Flynn Downes
65
Michael Ihiekwe
72
Ryan Fraser (Kiến tạo: Adam Armstrong)
75
Sekou Mara (Thay: Che Adams)
77
Carlos Alcaraz (Thay: Stuart Armstrong)
77
Pol Valentin (Thay: Di'Shon Bernard)
82
Akin Famewo (Thay: Liam Palmer)
82
Akin Famewo (Thay: Di'Shon Bernard)
82
Pol Valentin (Thay: Liam Palmer)
82
Mallik Wilks (Thay: Josh Windass)
83
Jack Stephens
83
Shea Charles
83
Jack Stephens (Thay: Jan Bednarek)
83
Shea Charles (Thay: William Smallbone)
84
Sekou Mara (Kiến tạo: Adam Armstrong)
85
Tyler Dibling (Thay: Ryan Fraser)
88

Thống kê trận đấu Southampton vs Sheffield Wednesday

số liệu thống kê
Southampton
Southampton
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
71 Kiểm soát bóng 29
9 Phạm lỗi 12
19 Ném biên 6
4 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
14 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Southampton vs Sheffield Wednesday

Tất cả (37)
90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

88'

Ryan Fraser rời sân và được thay thế bởi Tyler Dibling.

85'

Adam Armstrong đã hỗ trợ ghi bàn.

85' G O O O A A L - Sekou Mara đã trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Sekou Mara đã trúng mục tiêu!

85' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

84'

William Smallbone rời sân và được thay thế bởi Shea Charles.

83'

William Smallbone rời sân và được thay thế bởi Shea Charles.

83'

Jan Bednarek rời sân và được thay thế bởi Jack Stephens.

83'

Josh Windass sẽ rời sân và được thay thế bởi Mallik Wilks.

82'

Liam Palmer rời sân và được thay thế bởi Pol Valentin.

82'

Di'Shon Bernard rời sân và được thay thế bởi Akin Famewo.

82'

Liam Palmer rời sân và được thay thế bởi Akin Famewo.

82'

Di'Shon Bernard rời sân và được thay thế bởi Pol Valentin.

82'

Di'Shon Bernard rời sân và được thay thế bởi [player2].

77'

Stuart Armstrong rời sân và được thay thế bởi Carlos Alcaraz.

77'

Stuart Armstrong rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

77'

Che Adams rời sân và được thay thế bởi Sekou Mara.

76' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

75'

Adam Armstrong đã hỗ trợ ghi bàn.

75' G O O O A A L - Ryan Fraser đã bắn trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Ryan Fraser đã bắn trúng mục tiêu!

72' Thẻ vàng dành cho Michael Ihiekwe.

Thẻ vàng dành cho Michael Ihiekwe.

Đội hình xuất phát Southampton vs Sheffield Wednesday

Southampton (4-3-2-1): Gavin Bazunu (31), Kyle Walker-Peters (2), Jan Bednarek (35), Taylor Harwood-Bellis (21), Ryan Manning (3), Will Smallbone (16), Flynn Downes (4), Stuart Armstrong (17), Che Adams (10), Ryan Fraser (26), Adam Armstrong (9)

Sheffield Wednesday (4-2-3-1): Cameron Dawson (1), Liam Palmer (2), Bambo Diaby (5), Michael Ihiekwe (20), Di'Shon Bernard (17), Barry Bannan (10), Marvin Johnson (18), Anthony Musaba (45), Josh Windass (11), Djeidi Gassama (41), Bailey-Tye Cadamarteri (42)

Southampton
Southampton
4-3-2-1
31
Gavin Bazunu
2
Kyle Walker-Peters
35
Jan Bednarek
21
Taylor Harwood-Bellis
3
Ryan Manning
16
Will Smallbone
4
Flynn Downes
17
Stuart Armstrong
10
Che Adams
26
Ryan Fraser
9
Adam Armstrong
42
Bailey-Tye Cadamarteri
41
Djeidi Gassama
11
Josh Windass
45
Anthony Musaba
18
Marvin Johnson
10
Barry Bannan
17
Di'Shon Bernard
20
Michael Ihiekwe
5
Bambo Diaby
2
Liam Palmer
1
Cameron Dawson
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
4-2-3-1
Thay người
77’
Stuart Armstrong
Carlos Alcaraz
46’
Anthony Musaba
Will Vaulks
77’
Che Adams
Sékou Mara
46’
Bailey Cadamarteri
Ashley Fletcher
83’
Jan Bednarek
Jack Stephens
82’
Liam Palmer
Pol Valentín
84’
William Smallbone
Shea Charles
82’
Di'Shon Bernard
Akin Famewo
83’
Josh Windass
Mallik Wilks
Cầu thủ dự bị
Carlos Alcaraz
Pol Valentín
Mason Holgate
Akin Famewo
Joe Lumley
Reece James
Jack Stephens
Will Vaulks
Shea Charles
Mallik Wilks
Jayden Meghoma
Michael Smith
Samuel Amo-Ameyaw
Ashley Fletcher
Sékou Mara
Mohamed Diaby
Tyler Dibling
James Beadle

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Carabao Cup
10/11 - 2022
H1: 1-1 | HP: 1-1 | Pen: 6-5
Hạng nhất Anh
05/08 - 2023
13/01 - 2024
08/11 - 2025

Thành tích gần đây Southampton

Hạng nhất Anh
25/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Sheffield Wednesday

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
26/12 - 2025
20/12 - 2025
16/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6WrexhamWrexham2911117644
7Bristol CityBristol City2912710943
8WatfordWatford2811107643
9Preston North EndPreston North End2911108343
10Stoke CityStoke City2912611842
11Derby CountyDerby County291199242
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow