Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Finn Azaz (Kiến tạo: Flynn Downes) 9 | |
Cyle Larin (Kiến tạo: James Bree) 33 | |
Ronald Pereira (Thay: Joseph Opoku) 46 | |
(Pen) Zan Vipotnik 52 | |
Ronald Pereira 54 | |
Melker Widell (Thay: Jay Fulton) 63 | |
Stephen Eustaquio (Thay: Elijah Just) 63 | |
Adam Idah (Thay: Zan Vipotnik) 70 | |
Kuryu Matsuki (Thay: Tom Fellows) 76 | |
Ji-Sung Eom (Thay: Moussa Kounfolo Yeo) 78 | |
Leo Scienza (Kiến tạo: Kuryu Matsuki) 78 | |
Samuel Edozie (Thay: Leo Scienza) 85 | |
Divin Mubama (Thay: Cyle Larin) 85 | |
Cameron Bragg (Thay: James Ward-Prowse) 90 |
Thống kê trận đấu Southampton vs Swansea


Diễn biến Southampton vs Swansea
Cyle Larin rời sân và được thay thế bởi Divin Mubama.
Leo Scienza rời sân và được thay thế bởi Samuel Edozie.
Kuryu Matsuki là người kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Leo Scienza đã ghi bàn!
Moussa Kounfolo Yeo rời sân và được thay thế bởi Ji-Sung Eom.
Tom Fellows rời sân và Kuryu Matsuki vào thay.
Zan Vipotnik rời sân và được thay thế bởi Adam Idah.
Elijah Just rời sân và được thay thế bởi Stephen Eustaquio.
Jay Fulton rời sân và được thay thế bởi Melker Widell.
Thẻ vàng cho Ronald Pereira.
V À A A O O O - Zan Vipotnik từ Swansea đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Joseph Opoku rời sân và Ronald Pereira vào thay.
Hiệp hai đã bắt đầu.
James Bree đã cung cấp đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Cyle Larin đã ghi bàn!
Flynn Downes đã cung cấp đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Finn Azaz đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Sân vận động St. Mary's, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút nữa.
Đội hình xuất phát Southampton vs Swansea
Southampton (4-2-3-1): Daniel Peretz (1), James Bree (14), Nathan Wood (15), Keven Schlotterbeck (13), Ryan Manning (3), Flynn Downes (4), James Ward-Prowse (30), Tom Fellows (18), Finn Azaz (10), Léo Scienza (7), Cyle Larin (9)
Swansea (4-2-3-1): Lawrence Vigouroux (22), Filip Lissah (26), Ben Cabango (5), Stephen Welsh (23), Josh Tymon (14), Jay Fulton (4), Marko Stamenic (6), Joseph Opoku (30), Elijah Just (8), Moussa Kounfolo Yeo (49), Žan Vipotnik (9)


| Thay người | |||
| 76’ | Tom Fellows Kuryu Matsuki | 46’ | Joseph Opoku Ronald |
| 85’ | Leo Scienza Samuel Edozie | 63’ | Jay Fulton Melker Widell |
| 85’ | Cyle Larin Divin Mubama | 63’ | Elijah Just Stephen Eustáquio |
| 90’ | James Ward-Prowse Cameron Bragg | 70’ | Zan Vipotnik Adam Idah |
| 78’ | Moussa Kounfolo Yeo Eom Ji-sung | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
George Long | Andy Fisher | ||
Jack Stephens | Jenson Seelt | ||
Zach Abbott | Tiago Parente | ||
Samuel Edozie | Melker Widell | ||
Cameron Bragg | Ronald | ||
Kuryu Matsuki | Adam Idah | ||
Lewis Dobbin | Eom Ji-sung | ||
Divin Mubama | Josh Key | ||
Welington | Stephen Eustáquio | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Caspar Jander Chấn thương cơ | Cameron Burgess Chấn thương dây chằng chéo | ||
Goncalo Franco Chấn thương đùi | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Southampton
Thành tích gần đây Swansea
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 4 | 2 | 1 | 11 | 14 | H T T T T | |
| 2 | 7 | 4 | 2 | 1 | 6 | 14 | T T H B T | |
| 3 | 7 | 4 | 2 | 1 | 4 | 14 | T H T T H | |
| 4 | 7 | 4 | 2 | 1 | 3 | 14 | B H T T H | |
| 5 | 7 | 3 | 3 | 1 | 3 | 12 | T T B H H | |
| 6 | 7 | 3 | 3 | 1 | -1 | 12 | T H B H H | |
| 7 | 6 | 3 | 2 | 1 | 4 | 11 | T T B H T | |
| 8 | 7 | 3 | 2 | 2 | 0 | 11 | T H H T T | |
| 9 | 7 | 4 | 2 | 1 | 10 | 10 | T H H T T | |
| 10 | 7 | 2 | 4 | 1 | 1 | 10 | T H H B T | |
| 11 | 7 | 3 | 1 | 3 | 0 | 10 | B B T B H | |
| 12 | 7 | 3 | 1 | 3 | 0 | 10 | B T T H T | |
| 13 | 7 | 3 | 1 | 3 | -2 | 10 | T T T B B | |
| 14 | 7 | 3 | 0 | 4 | 0 | 9 | T B T T B | |
| 15 | 7 | 2 | 3 | 2 | -1 | 9 | H T B T B | |
| 16 | 7 | 2 | 2 | 3 | 0 | 8 | B H B B T | |
| 17 | 7 | 2 | 2 | 3 | -2 | 8 | H B B T B | |
| 18 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | T B B T H | |
| 19 | 7 | 1 | 4 | 2 | -4 | 7 | B T H H B | |
| 20 | 7 | 2 | 1 | 4 | -5 | 7 | B B B B T | |
| 21 | 7 | 0 | 4 | 3 | -4 | 4 | H B B H B | |
| 22 | 7 | 1 | 1 | 5 | -7 | 4 | B T B B B | |
| 23 | 7 | 1 | 0 | 6 | -7 | 3 | B B T B B | |
| 24 | 7 | 0 | 3 | 4 | -8 | 3 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch