Chủ Nhật, 04/10/2026
(Pen) Josh Windass
22
Max Cleworth
25
Flynn Downes
32
Sam Smith (Thay: Kieffer Moore)
54
Mateus Fernandes (Thay: Yukinari Sugawara)
60
Damion Downs (Thay: Adam Armstrong)
60
Ryan Manning (Thay: Welington)
72
Cameron Archer (Thay: Flynn Downes)
72
Ryan Hardie (Thay: Josh Windass)
72
Ryan Longman (Thay: Ryan Barnett)
73
Ross Stewart (Thay: Ronnie Edwards)
80
James McClean (Thay: Liberato Cacace)
85
Ryan Manning
90
James McClean
90+1'
Jack Stephens (Kiến tạo: Damion Downs)
90+6'
Cameron Archer
90+8'

Thống kê trận đấu Southampton vs Wrexham

số liệu thống kê
Southampton
Southampton
Wrexham
Wrexham
75 Kiểm soát bóng 25
10 Sút trúng đích 2
10 Sút không trúng đích 5
7 Phạt góc 3
1 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 13
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 7
21 Ném biên 11
9 Chuyền dài 5
7 Cú sút bị chặn 3
8 Phát bóng 10

Diễn biến Southampton vs Wrexham

Tất cả (24)
90+8' Thẻ vàng cho Cameron Archer.

Thẻ vàng cho Cameron Archer.

90+8'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Damion Downs đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

90+6' V À A A O O O Jack Stephens đã ghi bàn!

V À A A O O O Jack Stephens đã ghi bàn!

90+6' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

90+1' Thẻ vàng cho James McClean.

Thẻ vàng cho James McClean.

90' V À A A O O O - Ryan Manning đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ryan Manning đã ghi bàn!

90' V À A A A O O O Southampton ghi bàn.

V À A A A O O O Southampton ghi bàn.

85'

Liberato Cacace rời sân và được thay thế bởi James McClean.

80'

Ronnie Edwards rời sân và được thay thế bởi Ross Stewart.

73'

Ryan Barnett rời sân và được thay thế bởi Ryan Longman.

72'

Josh Windass rời sân và được thay thế bởi Ryan Hardie.

72'

Flynn Downes rời sân và được thay thế bởi Cameron Archer.

72'

Welington rời sân và được thay thế bởi Ryan Manning.

60'

Adam Armstrong rời sân và được thay thế bởi Damion Downs.

60'

Yukinari Sugawara rời sân và được thay thế bởi Mateus Fernandes.

55'

Kieffer Moore rời sân và được thay thế bởi Sam Smith.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

32' Thẻ vàng cho Flynn Downes.

Thẻ vàng cho Flynn Downes.

25' Thẻ vàng cho Max Cleworth.

Thẻ vàng cho Max Cleworth.

Đội hình xuất phát Southampton vs Wrexham

Southampton (3-4-2-1): Gavin Bazunu (31), Ronnie Edwards (12), Jack Stephens (5), Joshua Quarshie (17), Yukinari Sugawara (16), Flynn Downes (4), Shea Charles (24), Welington (34), Ryan Fraser (26), Jay Robinson (46), Adam Armstrong (9)

Wrexham (3-5-2): Danny Ward (21), Max Cleworth (4), Conor Coady (6), Lewis Brunt (3), Ryan Barnett (29), George Dobson (15), Matty James (37), Lewis O'Brien (27), Liberato Cacace (13), Josh Windass (10), Kieffer Moore (19)

Southampton
Southampton
3-4-2-1
31
Gavin Bazunu
12
Ronnie Edwards
5
Jack Stephens
17
Joshua Quarshie
16
Yukinari Sugawara
4
Flynn Downes
24
Shea Charles
34
Welington
26
Ryan Fraser
46
Jay Robinson
9
Adam Armstrong
19
Kieffer Moore
10
Josh Windass
13
Liberato Cacace
27
Lewis O'Brien
37
Matty James
15
George Dobson
29
Ryan Barnett
3
Lewis Brunt
6
Conor Coady
4
Max Cleworth
21
Danny Ward
Wrexham
Wrexham
3-5-2
Thay người
60’
Yukinari Sugawara
Mateus Fernandes
54’
Kieffer Moore
Sam Smith
60’
Adam Armstrong
Damion Downs
72’
Josh Windass
Ryan Hardie
72’
Welington
Ryan Manning
73’
Ryan Barnett
Ryan Longman
72’
Flynn Downes
Cameron Archer
85’
Liberato Cacace
James McClean
80’
Ronnie Edwards
Ross Stewart
Cầu thủ dự bị
Ben Brereton Díaz
Arthur Okonkwo
Alex McCarthy
Eoghan O'Connell
Ryan Manning
James McClean
Nathan Wood
George Evans
Mateus Fernandes
Elliot Lee
Kuryu Matsuki
Harry Ashfield
Ross Stewart
Ryan Longman
Cameron Archer
Ryan Hardie
Damion Downs
Sam Smith
Tình hình lực lượng

Taylor Harwood-Bellis

Chấn thương mắt cá

Oliver Rathbone

Chấn thương mắt cá

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
09/08 - 2025
08/04 - 2026
19/09 - 2026

Thành tích gần đây Southampton

Hạng nhất Anh
19/09 - 2026
12/09 - 2026
09/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
16/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026

Thành tích gần đây Wrexham

Hạng nhất Anh
19/09 - 2026
12/09 - 2026
09/09 - 2026
H1: 0-1
06/09 - 2026
H1: 0-0
03/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026
H1: 1-1
18/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
02/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SwanseaSwansea8521717T H B T T
2West HamWest Ham84311115T T T T H
3MiddlesbroughMiddlesbrough8431415H T T H H
4WolvesWolves7421514T B H T T
5West BromWest Brom8422214H T T H B
6QPRQPR8341313T B H H H
7Stoke CityStoke City8413113T T H T T
8Bristol CityBristol City8413-113T T B B T
9Charlton AthleticCharlton Athletic8332-312H B H H B
10Birmingham CityBirmingham City8251111H H B T H
11MillwallMillwall8323011B T B H H
12Lincoln CityLincoln City8323-111H H T T B
13SouthamptonSouthampton8422910H H T T B
14WrexhamWrexham8242-310T H H B T
15Bolton WanderersBolton Wanderers8314-410B B B T T
16Blackburn RoversBlackburn Rovers823309H B B T H
17Norwich CityNorwich City8305-19B T T B B
18Sheffield UnitedSheffield United8233-29T B T B B
19PortsmouthPortsmouth7223-18B B T H H
20WatfordWatford8224-38B B T B B
21Cardiff CityCardiff City8143-27B B H B T
22Derby CountyDerby County8125-75T B B B H
23Preston North EndPreston North End8116-74B T B B H
24BurnleyBurnley8044-84H B H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow