Thứ Bảy, 12/09/2026
Jakub Cernin
1
Stanislav Petruta
1
Andy Irving
14
Tom Ulbrich
21
(Pen) Lukas Haraslin
22
D. Šmiga (Thay: S. Kanu)
46
Daniel Smiga (Thay: Stanley Kanu)
46
Daniel Smiga
57
Jonatan Braut Brunes (Kiến tạo: Martin Suchomel)
60
Matej Rynes (Thay: Lukas Haraslin)
62
Santiago Eneme (Thay: Hugo Sochurek)
62
(Pen) Adam Karabec
66
Tomas Hellebrand (Thay: Stanislav Petruta)
67
Lukas Bartosak (Thay: Marian Pisoja)
67
Matyas Vojta (Thay: Jonatan Braut Brunes)
73
Dominik Holly (Thay: Adam Karabec)
83
Garang Kuol (Thay: Josimar Alcocer)
83
Tomas Poznar (Thay: Tom Ulbrich)
84
Adam Gazi (Thay: Frank Appiah)
84
Lukas Bartosak
86
Dominik Holly
89

Thống kê trận đấu Sparta Prague vs FC Zlin

số liệu thống kê
Sparta Prague
Sparta Prague
FC Zlin
FC Zlin
66 Kiểm soát bóng 34
4 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 8
5 Phạt góc 4
2 Việt vị 0
14 Phạm lỗi 14
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
1 Cú sút bị chặn 3
0 Phát bóng 0

Diễn biến Sparta Prague vs FC Zlin

Tất cả (27)
90+4'

Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89' Thẻ vàng cho Dominik Holly.

Thẻ vàng cho Dominik Holly.

86' Thẻ vàng cho Lukas Bartosak.

Thẻ vàng cho Lukas Bartosak.

84'

Frank Appiah rời sân và được thay thế bởi Adam Gazi.

84'

Tom Ulbrich rời sân và được thay thế bởi Tomas Poznar.

83'

Josimar Alcocer rời sân và được thay thế bởi Garang Kuol.

83'

Adam Karabec rời sân và được thay thế bởi Dominik Holly.

73'

Jonatan Braut Brunes rời sân và được thay thế bởi Matyas Vojta.

67'

Marian Pisoja rời sân và được thay thế bởi Lukas Bartosak.

67'

Stanislav Petruta rời sân và được thay thế bởi Tomas Hellebrand.

66' V À A A O O O - Adam Karabec của Sparta Prague thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Adam Karabec của Sparta Prague thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

66' V À A A O O O - Sparta Prague ghi bàn từ chấm phạt đền.

V À A A O O O - Sparta Prague ghi bàn từ chấm phạt đền.

62'

Hugo Sochurek rời sân và được thay thế bởi Santiago Eneme.

62'

Lukas Haraslin rời sân và được thay thế bởi Matej Rynes.

61' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

60'

Martin Suchomel đã kiến tạo cho bàn thắng.

60' V À A A O O O - Jonatan Braut Brunes đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jonatan Braut Brunes đã ghi bàn!

57' V À A A A O O O - Daniel Smiga đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Daniel Smiga đã ghi bàn!

46'

Stanley Kanu rời sân và được thay thế bởi Daniel Smiga.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Sparta Prague vs FC Zlin

Sparta Prague (4-2-3-1): Jakub Surovcik (44), Martin Suchomel (2), Adam Sevinsky (19), Asger Sorensen (25), John Mercado (17), Andy Irving (18), Hugo Sochurek (38), Josimar Alcócer (7), Adam Karabec (10), Lukáš Haraslin (22), Jonatan Braut Brunes (14)

FC Zlin (4-2-3-1): Stanislav Dostal (17), Milos Kopecny (23), Jakub Cernin (24), Antonin Krapka (39), Michal Fukala (22), Stanislav Petruta (10), Michal Cupak (26), Marian Pisoja (82), Tomas Ulbrich (4), Naphthalene Frank Appiah (20), Stanley Kanu (14)

Sparta Prague
Sparta Prague
4-2-3-1
44
Jakub Surovcik
2
Martin Suchomel
19
Adam Sevinsky
25
Asger Sorensen
17
John Mercado
18
Andy Irving
38
Hugo Sochurek
7
Josimar Alcócer
10
Adam Karabec
22
Lukáš Haraslin
14
Jonatan Braut Brunes
14
Stanley Kanu
20
Naphthalene Frank Appiah
4
Tomas Ulbrich
82
Marian Pisoja
26
Michal Cupak
10
Stanislav Petruta
22
Michal Fukala
39
Antonin Krapka
24
Jakub Cernin
23
Milos Kopecny
17
Stanislav Dostal
FC Zlin
FC Zlin
4-2-3-1
Thay người
62’
Hugo Sochurek
Santiago Eneme
46’
Stanley Kanu
Daniel Smiga
62’
Lukas Haraslin
Matej Rynes
67’
Stanislav Petruta
Tomas Hellebrand
73’
Jonatan Braut Brunes
Matyas Vojta
67’
Marian Pisoja
Lukas Bartosak
83’
Josimar Alcocer
Garang Kuol
84’
Frank Appiah
Adam Gazi
83’
Adam Karabec
Dominik Holly
84’
Tom Ulbrich
Tomas Poznar
Cầu thủ dự bị
Jan Kuchta
Adam Gazi
Matyas Vojta
Tomas Hellebrand
Garang Kuol
Filip Dornak
Joao Grimaldo
Lukas Bartosak
Dominik Holly
Jakub Kolar
Santiago Eneme
Stepan Bachurek
Matej Rynes
Tomas Fojtu
Viktor Tamas Vitalyos
Tomas Poznar
Jaroslav Zeleny
Daniel Smiga
Pavel Kaderabek
Moustapha Toure
Krisztián Hegyi
David Grygera

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Séc
26/09 - 2021
28/02 - 2022
04/09 - 2022
25/02 - 2023
29/07 - 2023
27/11 - 2023
01/09 - 2025
08/02 - 2026
01/08 - 2026

Thành tích gần đây Sparta Prague

Cúp quốc gia Séc
10/09 - 2026
VĐQG Séc
06/09 - 2026
31/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Champions League
12/08 - 2026
VĐQG Séc
09/08 - 2026
Champions League
05/08 - 2026
VĐQG Séc
01/08 - 2026
26/07 - 2026

Thành tích gần đây FC Zlin

VĐQG Séc
06/09 - 2026
H1: 0-1
29/08 - 2026
Cúp quốc gia Séc
25/08 - 2026
H1: 0-1
VĐQG Séc
22/08 - 2026
16/08 - 2026
08/08 - 2026
01/08 - 2026
25/07 - 2026
23/05 - 2026
16/05 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slovan LiberecSlovan Liberec8611719T H T T T
2Slavia PragueSlavia Prague75201617T H H T T
3FC Zbrojovka BrnoFC Zbrojovka Brno8512216B T T T B
4Mlada BoleslavMlada Boleslav7421814H T H T T
5SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc7412513T T T B T
6JablonecJablonec7412413T B H B T
7TepliceTeplice7412213H B B T T
8Hradec KraloveHradec Kralove7322011T B B T H
9Viktoria PlzenViktoria Plzen7241210H T H T H
10Sparta PragueSparta Prague730419B T T B B
11Bohemians 1905Bohemians 19057232-29H T H H B
12Banik OstravaBanik Ostrava7304-99B T T B B
13SK LisenSK Lisen8116-114B B B T B
14SlovackoSlovacko8035-83B B B H H
15PardubicePardubice7025-72B H B B H
16FC ZlinFC Zlin7007-100B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow