Thứ Ba, 27/10/2026
Jonatan Braut Brunes (Kiến tạo: Patrik Vydra)
14
Jonatan Braut Brunes (Kiến tạo: Ki-Jana Hoever)
31
Jonatan Braut Brunes (Kiến tạo: Andy Irving)
37
Pavel Juroska (Thay: Marek Havlik)
46
Andy Irving (Kiến tạo: Ki-Jana Hoever)
47
Jan Fiala (Thay: Lukas Vorlicky)
58
Tihomir Kostadinov
58
Tihomir Kostadinov (Kiến tạo: Pavel Juroska)
59
Matej Jurasek (Thay: Josimar Alcocer)
63
Pavel Kaderabek (Thay: Ki-Jana Hoever)
63
Hugo Sochurek (Thay: Sivert Heggheim Mannsverk)
63
Jonatan Braut Brunes
71
Alan Marinelli (Thay: Gibril Sosseh)
73
Jakub Martinec (Thay: Loic Mbe Soh)
75
Filip Hruska
77
Filip Hruska
80
Matyas Vojta (Thay: Jonatan Braut Brunes)
80
Andrej Stojchevski
80
Simon Sloncik
83
Hugo Sochurek
87

Thống kê trận đấu Sparta Prague vs Slovacko

số liệu thống kê
Sparta Prague
Sparta Prague
Slovacko
Slovacko
58 Kiểm soát bóng 42
12 Sút trúng đích 5
9 Sút không trúng đích 3
4 Phạt góc 1
5 Việt vị 1
17 Phạm lỗi 4
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 7
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 3
0 Phát bóng 0

Diễn biến Sparta Prague vs Slovacko

Tất cả (31)
90+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

87' Thẻ vàng cho Hugo Sochurek.

Thẻ vàng cho Hugo Sochurek.

84' Thẻ vàng cho Simon Sloncik.

Thẻ vàng cho Simon Sloncik.

83' Thẻ vàng cho Simon Sloncik.

Thẻ vàng cho Simon Sloncik.

80' Thẻ vàng cho Andrej Stojchevski.

Thẻ vàng cho Andrej Stojchevski.

80' Thẻ vàng cho Filip Hruska.

Thẻ vàng cho Filip Hruska.

80'

Jonatan Braut Brunes rời sân và được thay thế bởi Matyas Vojta.

77'

Michal Travnik rời sân và được thay thế bởi Filip Hruska.

75'

Loic Mbe Soh rời sân và được thay thế bởi Jakub Martinec.

73'

Gibril Sosseh rời sân và được thay thế bởi Alan Marinelli.

71' V À A A O O O - Jonatan Braut Brunes ghi bàn!

V À A A O O O - Jonatan Braut Brunes ghi bàn!

63'

Sivert Heggheim Mannsverk rời sân và được thay thế bởi Hugo Sochurek.

63'

Ki-Jana Hoever rời sân và được thay thế bởi Pavel Kaderabek.

63'

Josimar Alcocer rời sân và được thay thế bởi Matej Jurasek.

59'

Pavel Juroska đã kiến tạo cho bàn thắng này.

59' V À A A O O O - Tihomir Kostadinov đã ghi bàn!

V À A A O O O - Tihomir Kostadinov đã ghi bàn!

58'

Milan Rundic rời sân và được thay thế bởi Tihomir Kostadinov.

58'

Lukas Vorlicky rời sân và được thay thế bởi Jan Fiala.

47'

Ki-Jana Hoever đã kiến tạo cho bàn thắng.

47' V À A A O O O - Andy Irving ghi bàn!

V À A A O O O - Andy Irving ghi bàn!

46'

Marek Havlik rời sân và được thay thế bởi Pavel Juroska.

Đội hình xuất phát Sparta Prague vs Slovacko

Sparta Prague (4-2-3-1): Jakub Surovcik (44), Ki-Jana Hoever (25), Loïc Mbe Soh (22), Tobias Kvalvagnes Guddal (6), Viktor Tamas Vitalyos (15), Andy Irving (18), Sivert Mannsverk (20), Ebrima Singhateh (27), Patrik Vydra (26), Josimar Alcócer (7), Jonatan Braut Brunes (14)

Slovacko (3-4-2-1): Milan Heca (29), Simon Sloncik (21), Milan Rundic (3), Tomas Kral (19), Patrik Blahut (15), Gibril Sosseh (16), Michal Travnik (10), Martin Šviderský (6), Artur Dolznikov (27), Lukas Vorlicky (72), Marek Havlik (20)

Sparta Prague
Sparta Prague
4-2-3-1
44
Jakub Surovcik
25
Ki-Jana Hoever
22
Loïc Mbe Soh
6
Tobias Kvalvagnes Guddal
15
Viktor Tamas Vitalyos
18
Andy Irving
20
Sivert Mannsverk
27
Ebrima Singhateh
26
Patrik Vydra
7
Josimar Alcócer
14
Jonatan Braut Brunes
20
Marek Havlik
72
Lukas Vorlicky
27
Artur Dolznikov
6
Martin Šviderský
10
Michal Travnik
16
Gibril Sosseh
15
Patrik Blahut
19
Tomas Kral
3
Milan Rundic
21
Simon Sloncik
29
Milan Heca
Slovacko
Slovacko
3-4-2-1
Thay người
63’
Josimar Alcocer
Matěj Jurásek
46’
Marek Havlik
Pavel Juroska
63’
Ki-Jana Hoever
Pavel Kaderabek
58’
Lukas Vorlicky
Jan Fiala
63’
Sivert Heggheim Mannsverk
Hugo Sochurek
58’
Milan Rundic
Tihomir Kostadinov
75’
Loic Mbe Soh
Jakub Martinec
73’
Gibril Sosseh
Alan Marinelli
Cầu thủ dự bị
Santiago Eneme
Adam Alabi
Lukás Franc
Jan Fiala
Joao Grimaldo
Pavel Halouska
Krisztián Hegyi
Filip Hruska
Matěj Jurásek
Pavel Juroska
Pavel Kaderabek
Tihomir Kostadinov
Jakub Martinec
Alan Marinelli
Hugo Sochurek
Leos Prior
Martin Suchomel
Andrej Stojchevski
Matyás Vojta
Alexandr Urban
Jaroslav Zeleny

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Séc
21/11 - 2021
17/04 - 2022
Cúp quốc gia Séc
18/05 - 2022
VĐQG Séc
10/11 - 2022
22/04 - 2023
17/09 - 2023
26/02 - 2024
24/08 - 2024
02/02 - 2025
19/10 - 2025
16/03 - 2026
25/10 - 2026

Thành tích gần đây Sparta Prague

VĐQG Séc
25/10 - 2026
Europa League
23/10 - 2026
VĐQG Séc
18/10 - 2026
Europa League
15/10 - 2026
VĐQG Séc
11/10 - 2026
20/09 - 2026
Europa League
16/09 - 2026
VĐQG Séc
12/09 - 2026
Cúp quốc gia Séc
10/09 - 2026
VĐQG Séc
06/09 - 2026

Thành tích gần đây Slovacko

VĐQG Séc
25/10 - 2026
18/10 - 2026
11/10 - 2026
19/09 - 2026
Cúp quốc gia Séc
16/09 - 2026
VĐQG Séc
12/09 - 2026
05/09 - 2026
30/08 - 2026
Cúp quốc gia Séc
26/08 - 2026
VĐQG Séc
22/08 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague128402028T T T H H
2Sparta PragueSparta Prague127141222T T T H T
3Mlada BoleslavMlada Boleslav12633521T B B T H
4SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc12633421T B H T H
5Slovan LiberecSlovan Liberec11623620T T H B B
6JablonecJablonec12624320B H T B T
7FC Zbrojovka BrnoFC Zbrojovka Brno12624020T B B T H
8TepliceTeplice12534118B T H B H
9Viktoria PlzenViktoria Plzen12444316B B T T B
10Bohemians 1905Bohemians 190511443016T B T T H
11Hradec KraloveHradec Kralove12435-415T B B H B
12PardubicePardubice12426-314T T B T T
13Banik OstravaBanik Ostrava11326-1111B B H B H
14SK LisenSK Lisen11236-99B B H T H
15SlovackoSlovacko12147-127B H T B B
16FC ZlinFC Zlin120210-152B H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow