Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jonatan Braut Brunes (Kiến tạo: Patrik Vydra) 14 | |
Jonatan Braut Brunes (Kiến tạo: Ki-Jana Hoever) 31 | |
Jonatan Braut Brunes (Kiến tạo: Andy Irving) 37 | |
Pavel Juroska (Thay: Marek Havlik) 46 | |
Andy Irving (Kiến tạo: Ki-Jana Hoever) 47 | |
Jan Fiala (Thay: Lukas Vorlicky) 58 | |
Tihomir Kostadinov 58 | |
Tihomir Kostadinov (Kiến tạo: Pavel Juroska) 59 | |
Matej Jurasek (Thay: Josimar Alcocer) 63 | |
Pavel Kaderabek (Thay: Ki-Jana Hoever) 63 | |
Hugo Sochurek (Thay: Sivert Heggheim Mannsverk) 63 | |
Jonatan Braut Brunes 71 | |
Alan Marinelli (Thay: Gibril Sosseh) 73 | |
Jakub Martinec (Thay: Loic Mbe Soh) 75 | |
Filip Hruska 77 | |
Filip Hruska 80 | |
Matyas Vojta (Thay: Jonatan Braut Brunes) 80 | |
Andrej Stojchevski 80 | |
Simon Sloncik 83 | |
Hugo Sochurek 87 |
Thống kê trận đấu Sparta Prague vs Slovacko


Diễn biến Sparta Prague vs Slovacko
Thẻ vàng cho Hugo Sochurek.
Thẻ vàng cho Simon Sloncik.
Thẻ vàng cho Simon Sloncik.
Thẻ vàng cho Andrej Stojchevski.
Thẻ vàng cho Filip Hruska.
Jonatan Braut Brunes rời sân và được thay thế bởi Matyas Vojta.
Michal Travnik rời sân và được thay thế bởi Filip Hruska.
Loic Mbe Soh rời sân và được thay thế bởi Jakub Martinec.
Gibril Sosseh rời sân và được thay thế bởi Alan Marinelli.
V À A A O O O - Jonatan Braut Brunes ghi bàn!
Sivert Heggheim Mannsverk rời sân và được thay thế bởi Hugo Sochurek.
Ki-Jana Hoever rời sân và được thay thế bởi Pavel Kaderabek.
Josimar Alcocer rời sân và được thay thế bởi Matej Jurasek.
Pavel Juroska đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Tihomir Kostadinov đã ghi bàn!
Milan Rundic rời sân và được thay thế bởi Tihomir Kostadinov.
Lukas Vorlicky rời sân và được thay thế bởi Jan Fiala.
Ki-Jana Hoever đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Andy Irving ghi bàn!
Marek Havlik rời sân và được thay thế bởi Pavel Juroska.
Đội hình xuất phát Sparta Prague vs Slovacko
Sparta Prague (4-2-3-1): Jakub Surovcik (44), Ki-Jana Hoever (25), Loïc Mbe Soh (22), Tobias Kvalvagnes Guddal (6), Viktor Tamas Vitalyos (15), Andy Irving (18), Sivert Mannsverk (20), Ebrima Singhateh (27), Patrik Vydra (26), Josimar Alcócer (7), Jonatan Braut Brunes (14)
Slovacko (3-4-2-1): Milan Heca (29), Simon Sloncik (21), Milan Rundic (3), Tomas Kral (19), Patrik Blahut (15), Gibril Sosseh (16), Michal Travnik (10), Martin Šviderský (6), Artur Dolznikov (27), Lukas Vorlicky (72), Marek Havlik (20)


| Thay người | |||
| 63’ | Josimar Alcocer Matěj Jurásek | 46’ | Marek Havlik Pavel Juroska |
| 63’ | Ki-Jana Hoever Pavel Kaderabek | 58’ | Lukas Vorlicky Jan Fiala |
| 63’ | Sivert Heggheim Mannsverk Hugo Sochurek | 58’ | Milan Rundic Tihomir Kostadinov |
| 75’ | Loic Mbe Soh Jakub Martinec | 73’ | Gibril Sosseh Alan Marinelli |
| Cầu thủ dự bị | |||
Santiago Eneme | Adam Alabi | ||
Lukás Franc | Jan Fiala | ||
Joao Grimaldo | Pavel Halouska | ||
Krisztián Hegyi | Filip Hruska | ||
Matěj Jurásek | Pavel Juroska | ||
Pavel Kaderabek | Tihomir Kostadinov | ||
Jakub Martinec | Alan Marinelli | ||
Hugo Sochurek | Leos Prior | ||
Martin Suchomel | Andrej Stojchevski | ||
Matyás Vojta | Alexandr Urban | ||
Jaroslav Zeleny | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sparta Prague
Thành tích gần đây Slovacko
Bảng xếp hạng VĐQG Séc
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 8 | 4 | 0 | 20 | 28 | T T T H H | |
| 2 | 12 | 7 | 1 | 4 | 12 | 22 | T T T H T | |
| 3 | 12 | 6 | 3 | 3 | 5 | 21 | T B B T H | |
| 4 | 12 | 6 | 3 | 3 | 4 | 21 | T B H T H | |
| 5 | 11 | 6 | 2 | 3 | 6 | 20 | T T H B B | |
| 6 | 12 | 6 | 2 | 4 | 3 | 20 | B H T B T | |
| 7 | 12 | 6 | 2 | 4 | 0 | 20 | T B B T H | |
| 8 | 12 | 5 | 3 | 4 | 1 | 18 | B T H B H | |
| 9 | 12 | 4 | 4 | 4 | 3 | 16 | B B T T B | |
| 10 | 11 | 4 | 4 | 3 | 0 | 16 | T B T T H | |
| 11 | 12 | 4 | 3 | 5 | -4 | 15 | T B B H B | |
| 12 | 12 | 4 | 2 | 6 | -3 | 14 | T T B T T | |
| 13 | 11 | 3 | 2 | 6 | -11 | 11 | B B H B H | |
| 14 | 11 | 2 | 3 | 6 | -9 | 9 | B B H T H | |
| 15 | 12 | 1 | 4 | 7 | -12 | 7 | B H T B B | |
| 16 | 12 | 0 | 2 | 10 | -15 | 2 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch