Thứ Hai, 16/03/2026
(og) Daniel Marecek
6
Matej Pulkrab
10
Dalibor Vecerka (Kiến tạo: Denis Halinsky)
18
Michal Bilek
25
Angelo Preciado
45+1'
Matej Rynes (Thay: John Mercado)
46
Albion Rrahmani (Thay: Jan Kuchta)
59
Patrik Vydra (Thay: Sivert Heggheim Mannsverk)
59
Ladislav Krejci (Thay: Daniel Marecek)
62
Benjamin Nyarko (Thay: Matej Pulkrab)
62
Matej Radosta (Kiến tạo: Denis Halinsky)
64
John Auta
71
Patrik Vydra (Kiến tạo: Lukas Haraslin)
76
Daniel Trubac (Thay: John Auta)
76
Garang Kuol (Thay: Filip Panak)
78
Robert Jukl (Thay: Michal Bilek)
82
Nojus Audinis (Thay: Daniel Danihel)
82
Benjamin Nyarko
87
Peter Vindahl Jensen
90+8'

Thống kê trận đấu Sparta Prague vs Teplice

số liệu thống kê
Sparta Prague
Sparta Prague
Teplice
Teplice
73 Kiểm soát bóng 27
7 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 1
4 Phạt góc 1
3 Việt vị 2
8 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 6
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sparta Prague vs Teplice

Tất cả (26)
90+8' Thẻ vàng cho Peter Vindahl Jensen.

Thẻ vàng cho Peter Vindahl Jensen.

90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

87' Thẻ vàng cho Benjamin Nyarko.

Thẻ vàng cho Benjamin Nyarko.

82'

Daniel Danihel rời sân và được thay thế bởi Nojus Audinis.

82'

Michal Bilek rời sân và được thay thế bởi Robert Jukl.

78'

Filip Panak rời sân và được thay thế bởi Garang Kuol.

76'

Lukas Haraslin đã kiến tạo cho bàn thắng.

76'

John Auta rời sân và được thay thế bởi Daniel Trubac.

76' V À A A O O O - Patrik Vydra ghi bàn!

V À A A O O O - Patrik Vydra ghi bàn!

71' Thẻ vàng cho John Auta.

Thẻ vàng cho John Auta.

64'

Denis Halinsky đã kiến tạo cho bàn thắng.

64' V À A A O O O - Matej Radosta đã ghi bàn!

V À A A O O O - Matej Radosta đã ghi bàn!

62'

Matej Pulkrab rời sân và được thay thế bởi Benjamin Nyarko.

62'

Daniel Marecek rời sân và được thay thế bởi Ladislav Krejci.

59'

Sivert Heggheim Mannsverk rời sân và được thay thế bởi Patrik Vydra.

59'

Jan Kuchta rời sân và được thay thế bởi Albion Rrahmani.

46'

John Mercado rời sân và được thay thế bởi Matej Rynes.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' Thẻ vàng cho Angelo Preciado.

Thẻ vàng cho Angelo Preciado.

25' Thẻ vàng cho Michal Bilek.

Thẻ vàng cho Michal Bilek.

Đội hình xuất phát Sparta Prague vs Teplice

Sparta Prague (3-4-2-1): Peter Vindahl (1), Jaroslav Zeleny (30), Filip Panak (27), Emmanuel Uchenna Aririerisim (16), Ángelo Preciado (17), Sivert Mannsverk (20), Kaan Kairinen (6), Lukáš Haraslin (22), Veljko Birmančević (14), John Mercado (7), Jan Kuchta (10)

Teplice (4-5-1): Matous Trmal (29), Daniel Danihel (26), Denis Halinsky (17), Dalibor Vecerka (28), Matej Riznic (25), Matej Radosta (35), Daniel Marecek (37), Lukas Marecek (23), Michal Bilek (6), John Auta (46), Matej Pulkrab (10)

Sparta Prague
Sparta Prague
3-4-2-1
1
Peter Vindahl
30
Jaroslav Zeleny
27
Filip Panak
16
Emmanuel Uchenna Aririerisim
17
Ángelo Preciado
20
Sivert Mannsverk
6
Kaan Kairinen
22
Lukáš Haraslin
14
Veljko Birmančević
7
John Mercado
10
Jan Kuchta
10
Matej Pulkrab
46
John Auta
6
Michal Bilek
23
Lukas Marecek
37
Daniel Marecek
35
Matej Radosta
25
Matej Riznic
28
Dalibor Vecerka
17
Denis Halinsky
26
Daniel Danihel
29
Matous Trmal
Teplice
Teplice
4-5-1
Thay người
46’
John Mercado
Matej Rynes
62’
Matej Pulkrab
Benjamin Nyarko
59’
Jan Kuchta
Albion Rrahmani
62’
Daniel Marecek
Ladislav Krejci
59’
Sivert Heggheim Mannsverk
Patrik Vydra
76’
John Auta
Daniel Trubac
78’
Filip Panak
Garang Kuol
82’
Daniel Danihel
Nojus Vytis Audinis
82’
Michal Bilek
Robert Jukl
Cầu thủ dự bị
Martin Suchomel
Nojus Vytis Audinis
Kevin Prince Milla
Benjamin Nyarko
Albion Rrahmani
Laco Takacs
Garang Kuol
Daniel Trubac
Santiago Eneme
Robert Jukl
Patrik Vydra
Ladislav Krejci
Pavel Kaderabek
Matej Naprstek
Matej Rynes
Matyas Kozak
Adam Sevinsky
Jakub Jakubko
Jakub Martinec
Josef Svanda
Jakub Surovcik
Richard Ludha

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp quốc gia Séc
27/10 - 2021
27/10 - 2021
VĐQG Séc
08/11 - 2021
10/04 - 2022
11/09 - 2022
05/03 - 2023
19/08 - 2023
18/12 - 2023
27/07 - 2024
23/11 - 2024
Cúp quốc gia Séc
10/04 - 2025
H1: 1-1 | HP: 1-0
VĐQG Séc
09/11 - 2025

Thành tích gần đây Sparta Prague

VĐQG Séc
16/03 - 2026
Europa Conference League
13/03 - 2026
VĐQG Séc
09/03 - 2026
Cúp quốc gia Séc
04/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
VĐQG Séc
01/03 - 2026
23/02 - 2026
16/02 - 2026
08/02 - 2026
01/02 - 2026
Europa Conference League
19/12 - 2025

Thành tích gần đây Teplice

VĐQG Séc
15/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
H1: 1-0
31/01 - 2026
13/12 - 2025
06/12 - 2025
30/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague2619703864T T T T T
2Sparta PragueSparta Prague2616642454T H T B T
3Viktoria PlzenViktoria Plzen2614661648T H B T T
4JablonecJablonec261367545T T B B B
5SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc261178340B T T T H
6Slovan LiberecSlovan Liberec2610971339T B B H H
7Hradec KraloveHradec Kralove261079337B H T B T
8KarvinaKarvina2610313-633B B B B H
9FC ZlinFC Zlin268711-631H H T B B
10PardubicePardubice267811-1329B B H T B
11TepliceTeplice2661010-628H B H H H
12Bohemians 1905Bohemians 1905267613-1227T T B H B
13Mlada BoleslavMlada Boleslav266911-1327H H T H T
14SlovackoSlovacko265813-1423B T T H B
15Banik OstravaBanik Ostrava265714-1222B H B T B
16Dukla PrahaDukla Praha2631013-2019H B B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow