Thứ Năm, 03/09/2026
(og) Daniel Marecek
6
Matej Pulkrab
10
Dalibor Vecerka (Kiến tạo: Denis Halinsky)
18
Michal Bilek
25
Angelo Preciado
45+1'
Matej Rynes (Thay: John Mercado)
46
Albion Rrahmani (Thay: Jan Kuchta)
59
Patrik Vydra (Thay: Sivert Heggheim Mannsverk)
59
Ladislav Krejci (Thay: Daniel Marecek)
62
Benjamin Nyarko (Thay: Matej Pulkrab)
62
Matej Radosta (Kiến tạo: Denis Halinsky)
64
John Auta
71
Patrik Vydra (Kiến tạo: Lukas Haraslin)
76
Daniel Trubac (Thay: John Auta)
76
Garang Kuol (Thay: Filip Panak)
78
Robert Jukl (Thay: Michal Bilek)
82
Nojus Audinis (Thay: Daniel Danihel)
82
Benjamin Nyarko
87
Peter Vindahl Jensen
90+8'

Thống kê trận đấu Sparta Prague vs Teplice

số liệu thống kê
Sparta Prague
Sparta Prague
Teplice
Teplice
73 Kiểm soát bóng 27
7 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 1
4 Phạt góc 1
3 Việt vị 2
8 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 6
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
5 Cú sút bị chặn 3
0 Phát bóng 0

Diễn biến Sparta Prague vs Teplice

Tất cả (26)
90+8' Thẻ vàng cho Peter Vindahl Jensen.

Thẻ vàng cho Peter Vindahl Jensen.

90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

87' Thẻ vàng cho Benjamin Nyarko.

Thẻ vàng cho Benjamin Nyarko.

82'

Daniel Danihel rời sân và được thay thế bởi Nojus Audinis.

82'

Michal Bilek rời sân và được thay thế bởi Robert Jukl.

78'

Filip Panak rời sân và được thay thế bởi Garang Kuol.

76'

Lukas Haraslin đã kiến tạo cho bàn thắng.

76'

John Auta rời sân và được thay thế bởi Daniel Trubac.

76' V À A A O O O - Patrik Vydra ghi bàn!

V À A A O O O - Patrik Vydra ghi bàn!

71' Thẻ vàng cho John Auta.

Thẻ vàng cho John Auta.

64'

Denis Halinsky đã kiến tạo cho bàn thắng.

64' V À A A O O O - Matej Radosta đã ghi bàn!

V À A A O O O - Matej Radosta đã ghi bàn!

62'

Matej Pulkrab rời sân và được thay thế bởi Benjamin Nyarko.

62'

Daniel Marecek rời sân và được thay thế bởi Ladislav Krejci.

59'

Sivert Heggheim Mannsverk rời sân và được thay thế bởi Patrik Vydra.

59'

Jan Kuchta rời sân và được thay thế bởi Albion Rrahmani.

46'

John Mercado rời sân và được thay thế bởi Matej Rynes.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' Thẻ vàng cho Angelo Preciado.

Thẻ vàng cho Angelo Preciado.

25' Thẻ vàng cho Michal Bilek.

Thẻ vàng cho Michal Bilek.

Đội hình xuất phát Sparta Prague vs Teplice

Sparta Prague (3-4-2-1): Peter Vindahl (1), Jaroslav Zeleny (30), Filip Panak (27), Emmanuel Uchenna Aririerisim (16), Ángelo Preciado (17), Sivert Mannsverk (20), Kaan Kairinen (6), Lukáš Haraslin (22), Veljko Birmančević (14), John Mercado (7), Jan Kuchta (10)

Teplice (4-5-1): Matous Trmal (29), Daniel Danihel (26), Denis Halinsky (17), Dalibor Vecerka (28), Matej Riznic (25), Matej Radosta (35), Daniel Marecek (37), Lukas Marecek (23), Michal Bilek (6), John Auta (46), Matej Pulkrab (10)

Sparta Prague
Sparta Prague
3-4-2-1
1
Peter Vindahl
30
Jaroslav Zeleny
27
Filip Panak
16
Emmanuel Uchenna Aririerisim
17
Ángelo Preciado
20
Sivert Mannsverk
6
Kaan Kairinen
22
Lukáš Haraslin
14
Veljko Birmančević
7
John Mercado
10
Jan Kuchta
10
Matej Pulkrab
46
John Auta
6
Michal Bilek
23
Lukas Marecek
37
Daniel Marecek
35
Matej Radosta
25
Matej Riznic
28
Dalibor Vecerka
17
Denis Halinsky
26
Daniel Danihel
29
Matous Trmal
Teplice
Teplice
4-5-1
Thay người
46’
John Mercado
Matej Rynes
62’
Daniel Marecek
Ladislav Krejci
59’
Jan Kuchta
Albion Rrahmani
62’
Matej Pulkrab
Benjamin Nyarko
59’
Sivert Heggheim Mannsverk
Patrik Vydra
76’
John Auta
Daniel Trubac
78’
Filip Panak
Garang Kuol
82’
Michal Bilek
Robert Jukl
82’
Daniel Danihel
Nojus Vytis Audinis
Cầu thủ dự bị
Kevin Prince Milla
Matyas Kozak
Albion Rrahmani
Matej Naprstek
Garang Kuol
Ladislav Krejci
Santiago Eneme
Robert Jukl
Patrik Vydra
Daniel Trubac
Pavel Kaderabek
Laco Takacs
Matej Rynes
Benjamin Nyarko
Adam Sevinsky
Nojus Vytis Audinis
Jakub Martinec
Jakub Jakubko
Jakub Surovcik
Josef Svanda
Martin Suchomel
Richard Ludha

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp quốc gia Séc
27/10 - 2021
27/10 - 2021
VĐQG Séc
08/11 - 2021
10/04 - 2022
11/09 - 2022
05/03 - 2023
19/08 - 2023
18/12 - 2023
27/07 - 2024
23/11 - 2024
Cúp quốc gia Séc
10/04 - 2025
H1: 1-1 | HP: 1-0
VĐQG Séc
09/11 - 2025
12/04 - 2026
15/08 - 2026

Thành tích gần đây Sparta Prague

VĐQG Séc
31/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Champions League
12/08 - 2026
VĐQG Séc
09/08 - 2026
Champions League
05/08 - 2026
VĐQG Séc
01/08 - 2026
26/07 - 2026
Giao hữu
17/07 - 2026
VĐQG Séc
24/05 - 2026

Thành tích gần đây Teplice

VĐQG Séc
30/08 - 2026
Cúp quốc gia Séc
26/08 - 2026
H1: 0-1
VĐQG Séc
23/08 - 2026
15/08 - 2026
08/08 - 2026
01/08 - 2026
25/07 - 2026
23/05 - 2026
16/05 - 2026
12/05 - 2026
H1: 2-1

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague64201214T T H H T
2FC Zbrojovka BrnoFC Zbrojovka Brno6411513H B T T T
3Slovan LiberecSlovan Liberec6411513B T H T T
4Mlada BoleslavMlada Boleslav5320511T H T H T
5SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc6312210H T T T B
6JablonecJablonec5311210T T T B H
7TepliceTeplice6312010T H B B T
8Sparta PragueSparta Prague630329T B T T B
9Banik OstravaBanik Ostrava5302-29T B B T T
10Hradec KraloveHradec Kralove5212-17T H T B B
11Bohemians 1905Bohemians 1905513106B H T H H
12Viktoria PlzenViktoria Plzen5131-16B H H T H
13SK LisenSK Lisen6114-74H B B B T
14SlovackoSlovacko6024-72H B B B H
15PardubicePardubice6015-71B B H B B
16FC ZlinFC Zlin6006-80B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow