Số khán giả hôm nay là 10733.
Abdellah Ouazane (Kiến tạo: Julian Brandt) 22 | |
Jens Toornstra (Kiến tạo: Isaac Babadi) 43 | |
Tolu Arokodare (Kiến tạo: Julian Brandt) 45+1' | |
Davy Klaassen (Thay: Viktor Tsigankov) 46 | |
Mitchell van Bergen (Thay: Jens Toornstra) 56 | |
Oscar Gloukh (Thay: Abdellah Ouazane) 61 | |
Yves Bissouma (Thay: Jorthy Mokio) 61 | |
Julian Brandt 64 | |
Andrej Kostic (Thay: Robin van Cruijsen) 70 | |
Owen Wijndal (Thay: Youri Baas) 79 | |
Teo Quintero (Thay: Marvin Young) 84 | |
Casper Terho (Thay: Bruno Martins Indi) 84 | |
Daley Blind (Thay: Julian Brandt) 88 | |
Isaac Babadi 89 | |
Daley Blind (Thay: Julian Brandt) 90 | |
Lucas Rosa 90+3' |
Thống kê trận đấu Sparta Rotterdam vs Ajax


Diễn biến Sparta Rotterdam vs Ajax
Ajax giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Sparta Rotterdam: 41%, Ajax: 59%.
Ajax thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Teo Quintero giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Ajax đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Nick Verschuren giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Ajax thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Sparta Rotterdam đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Dies Janse rời sân để Daley Blind vào thay thế trong một sự thay đổi chiến thuật.
Sau hành vi bạo lực, Lucas Rosa bị ghi tên vào sổ của trọng tài.
Trọng tài thổi phạt khi Tolu Arokodare của Ajax làm ngã Nick Verschuren.
Sau hành vi bạo lực, Lucas Rosa xứng đáng nhận thẻ từ trọng tài
Trọng tài thổi phạt khi Tolu Arokodare của Ajax phạm lỗi với Nick Verschuren
Nick Verschuren chặn thành công cú sút.
Cú sút của Tolu Arokodare bị chặn lại.
Ajax đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trận đấu được tiếp tục.
Julian Brandt rời sân để được thay thế bởi Daley Blind trong một sự thay đổi chiến thuật.
Trận đấu bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Đội hình xuất phát Sparta Rotterdam vs Ajax
Sparta Rotterdam (5-4-1): Michael Brouwer (1), Lushendry Martes (2), Marvin Young (3), Nick Verschuren (6), Bruno Martins Indi (4), Bas Kuipers (5), Robin van Cruijsen (7), Cedric Hatenboer (10), Jens Toornstra (8), Isaac Babadi (11), Milan Zonneveld (9)
Ajax (4-3-3): Marc-André ter Stegen (1), Lucas Rosa (2), Thilo Kehrer (6), Dies Janse (36), Youri Baas (15), Julian Brandt (8), Sofyan Amrabat (4), Jorthy Mokio (24), Viktor Tsygankov (11), Tolu Arokodare (99), Abdellah Ouazane (68)


| Thay người | |||
| 56’ | Jens Toornstra Mitchell Van Bergen | 46’ | Viktor Tsigankov Davy Klaassen |
| 70’ | Robin van Cruijsen Andrej Kostic | 61’ | Jorthy Mokio Yves Bissouma |
| 84’ | Marvin Young Teo Quintero Leon | 61’ | Abdellah Ouazane Oscar Gloukh |
| 84’ | Bruno Martins Indi Terho | 79’ | Youri Baas Owen Wijndal |
| 88’ | Julian Brandt Daley Blind | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Filip Bednarek | Joeri Jesse Heerkens | ||
Pascal Kuiper | Maarten Paes | ||
Boyd Reith | Daley Blind | ||
Teo Quintero Leon | Jofre Torrents | ||
Giannino Vianello | Yves Bissouma | ||
Julian Baas | Mohamed Abdalla | ||
Alwande Roaldsoy | Rayane Bounida | ||
Mitchell Van Bergen | Davy Klaassen | ||
Andrej Kostic | Marcos Leonardo | ||
Terho | Oscar Gloukh | ||
Joel Ideho | Owen Wijndal | ||
Aaron Bouwman | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Shunsuke Mito Va chạm | Caio Henrique Va chạm | ||
Kasper Dolberg Chấn thương đầu gối | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sparta Rotterdam
Thành tích gần đây Ajax
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 7 | 4 | 0 | 21 | 25 | T T T H H | |
| 2 | 11 | 7 | 3 | 1 | 17 | 24 | H H T T T | |
| 3 | 11 | 7 | 2 | 2 | 22 | 23 | B T B H T | |
| 4 | 11 | 7 | 2 | 2 | 18 | 23 | T H B T T | |
| 5 | 11 | 6 | 2 | 3 | 7 | 20 | T B H B B | |
| 6 | 11 | 5 | 4 | 2 | 0 | 19 | T H H T H | |
| 7 | 11 | 5 | 3 | 3 | 6 | 18 | T B T T T | |
| 8 | 11 | 4 | 3 | 4 | 2 | 15 | T T B H B | |
| 9 | 11 | 4 | 3 | 4 | 1 | 15 | T H T H T | |
| 10 | 11 | 3 | 5 | 3 | -4 | 14 | H H H B T | |
| 11 | 11 | 3 | 3 | 5 | -6 | 12 | B H T B T | |
| 12 | 11 | 3 | 3 | 5 | -12 | 12 | B T T H B | |
| 13 | 11 | 2 | 5 | 4 | -2 | 11 | H H H H B | |
| 14 | 11 | 3 | 2 | 6 | -11 | 11 | B B T H T | |
| 15 | 11 | 3 | 2 | 6 | -12 | 11 | H B B B B | |
| 16 | 11 | 2 | 3 | 6 | -7 | 9 | B H B B T | |
| 17 | 11 | 1 | 3 | 7 | -11 | 6 | H H T B B | |
| 18 | 11 | 0 | 2 | 9 | -29 | 2 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch