Nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào có thể ghi bàn quyết định
Ibrahim Cissoko (Kiến tạo: Dylan Mbayo) 21 | |
Milan Zonneveld (Kiến tạo: Julian Baas) 24 | |
Sherel Floranus 63 | |
Odysseus Velanas (Thay: Thijs Oosting) 63 | |
Isaac Babadi (Thay: Casper Terho) 68 | |
Isaac Babadi (Kiến tạo: Milan Zonneveld) 69 | |
Sydney van Hooijdonk (Thay: Ibrahim Cissoko) 75 | |
Damian van der Haar (Thay: Sherel Floranus) 75 | |
Alwande Roaldsoey (Thay: Julian Baas) 79 | |
Jens Toornstra (Thay: Cedric Hatenboer) 79 | |
Koen Kostons (Kiến tạo: Tobias Sommer) 80 | |
Tobias Sommer 86 | |
Andrej Kostic (Thay: Milan Zonneveld) 86 | |
Nick Verschuren (Thay: Bruno Martins Indi) 86 | |
Elias Soerensen (Thay: Tobias Sommer) 88 |
Thống kê trận đấu Sparta Rotterdam vs PEC Zwolle


Diễn biến Sparta Rotterdam vs PEC Zwolle
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Sparta Rotterdam: 55%, PEC Zwolle: 45%.
Ryan Thomas chiến thắng trong pha không chiến với Shunsuke Mito
Số lượng khán giả hôm nay là 10232 người.
Phát bóng lên cho PEC Zwolle.
Sparta Rotterdam đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Sparta Rotterdam đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thổi phạt Jens Toornstra của Sparta Rotterdam vì phạm lỗi với Dylan Mbayo
Sparta Rotterdam thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Alwande Roaldsoey chiến thắng trong pha không chiến với Sydney van Hooijdonk
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Sparta Rotterdam thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Olivier Aertssen của PEC Zwolle chặn một quả tạt hướng về vòng cấm.
Jasper Schendelaar của PEC Zwolle chặn một quả tạt hướng về vòng cấm.
Shunsuke Mito thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng không đến được đồng đội nào.
Kiểm soát bóng: Sparta Rotterdam: 55%, PEC Zwolle: 45%.
Simon Graves thành công chặn cú sút.
Cú sút của Andrej Kostic bị chặn lại.
Sparta Rotterdam đang có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Sparta Rotterdam đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Sparta Rotterdam vs PEC Zwolle
Sparta Rotterdam (4-2-3-1): Michael Brouwer (1), Lushendry Martes (2), Marvin Young (3), Bruno Martins Indi (4), Bas Kuipers (5), Julian Baas (6), Cedric Hatenboer (8), Terho (7), Shunsuke Mito (10), Mitchell Van Bergen (11), Milan Zonneveld (9)
PEC Zwolle (4-2-3-1): Jasper Schendelaar (1), Olivier Aertssen (3), Simon Graves (28), Nick Viergever (24), Sherel Floranus (2), Ryan Thomas (30), Tobias Sommer (8), Dylan Mbayo (11), Thijs Oosting (25), Ibrahim Cissoko (22), Koen Kostons (10)


| Thay người | |||
| 68’ | Casper Terho Isaac Babadi | 63’ | Thijs Oosting Odysseus Velanas |
| 79’ | Cedric Hatenboer Jens Toornstra | 75’ | Sherel Floranus Damian van der Haar |
| 79’ | Julian Baas Alwande Roaldsoy | 75’ | Ibrahim Cissoko Sydney Van Hooijdonk |
| 86’ | Bruno Martins Indi Nick Verschuren | 88’ | Tobias Sommer Elias Sørensen |
| 86’ | Milan Zonneveld Andrej Kostic | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jens Toornstra | Elias Sørensen | ||
Joel Ideho | Tom de Graaff | ||
Pascal Kuiper | Duke Verduin | ||
Boyd Reith | Tijs Velthuis | ||
Nick Verschuren | Damian van der Haar | ||
Teo Quintero Leon | Odysseus Velanas | ||
Giannino Vianello | Gabriel Reiziger | ||
Alwande Roaldsoy | Jadiel Pereira da Gama | ||
Isaac Babadi | Nick Fichtinger | ||
Andrej Kostic | Gilles van der Wal | ||
Filip Bednarek | Givaro Rahajaän | ||
Sydney Van Hooijdonk | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Robin van Cruijsen Va chạm | Jan Burger Chấn thương đầu gối | ||
Younes Namli Chấn thương cơ | |||
Nhận định Sparta Rotterdam vs PEC Zwolle
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sparta Rotterdam
Thành tích gần đây PEC Zwolle
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 11 | 16 | T T T T H | |
| 2 | 5 | 4 | 1 | 0 | 12 | 13 | H T T T T | |
| 3 | 5 | 3 | 2 | 0 | 6 | 11 | T H T H T | |
| 4 | 5 | 3 | 1 | 1 | 7 | 10 | T B T T H | |
| 5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 5 | 10 | B T T H T | |
| 6 | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | H T B T T | |
| 7 | 5 | 2 | 2 | 1 | 2 | 8 | T H T B H | |
| 8 | 4 | 2 | 1 | 1 | 4 | 7 | T H T B | |
| 9 | 5 | 2 | 1 | 2 | 2 | 7 | B T T B H | |
| 10 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | T T B B H | |
| 11 | 5 | 1 | 2 | 2 | 0 | 5 | B T H B H | |
| 12 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | T H B H B | |
| 13 | 5 | 1 | 1 | 3 | -4 | 4 | B B T B H | |
| 14 | 5 | 1 | 1 | 3 | -6 | 4 | T B B H B | |
| 15 | 5 | 0 | 2 | 3 | -9 | 2 | B B H B H | |
| 16 | 5 | 0 | 2 | 3 | -9 | 2 | B B H B H | |
| 17 | 5 | 0 | 1 | 4 | -8 | 1 | B B B H B | |
| 18 | 5 | 0 | 1 | 4 | -12 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
