Số khán giả hôm nay là 10320.
Joshua Kitolano 4 | |
Teo Quintero 14 | |
Olivier Aertssen (Thay: Tristan Gooijer) 46 | |
Casper Terho (Thay: Shunsuke Mito) 63 | |
Vito van Crooij (Thay: Ayoni Santos) 64 | |
Odysseus Velanas (Thay: Shola Shoretire) 73 | |
Vito van Crooij 76 | |
Milan Zonneveld (Thay: Bruno Martins Indi) 80 | |
Said Bakari (Thay: Shurandy Sambo) 80 | |
Kaj de Rooij (Thay: Thijs Oosting) 81 | |
Kaj de Rooij (Thay: Thijs Oosting) 83 | |
Milan Zonneveld 83 | |
Kaj de Rooij (Kiến tạo: Younes Namli) 85 | |
Patrick van Aanholt (Thay: Mike Kleijn) 87 | |
Zico Buurmeester 89 |
Thống kê trận đấu Sparta Rotterdam vs Zwolle


Diễn biến Sparta Rotterdam vs Zwolle
Kiểm soát bóng: Sparta Rotterdam: 51%, PEC Zwolle: 49%.
Cơ hội đến với Casper Terho của Sparta Rotterdam nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch khung thành.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Sparta Rotterdam: 50%, PEC Zwolle: 50%.
Tobias Lauritsen đánh đầu về phía khung thành, nhưng Tom de Graaff đã dễ dàng cản phá
Mitchell van Bergen của Sparta Rotterdam thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Sherel Floranus giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Đường chuyền của Casper Terho từ Sparta Rotterdam thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.
Sparta Rotterdam đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Pelle Clement thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội mình
Patrick van Aanholt của Sparta Rotterdam thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Olivier Aertssen chặn thành công cú sút
Cú sút của Patrick van Aanholt bị chặn lại.
Zico Buurmeester của PEC Zwolle cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Sparta Rotterdam thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Ryan Thomas của PEC Zwolle cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Mitchell van Bergen thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến được đồng đội nào.
Anselmo Garcia MacNulty giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Nỗ lực tốt của Vito van Crooij khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được
Sparta Rotterdam đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Sparta Rotterdam vs Zwolle
Sparta Rotterdam (4-3-3): Joël Drommel (1), Shurandy Sambo (2), Bruno Martins Indi (4), Teo Quintero Leon (3), Mike Kleijn (5), Pelle Clement (6), Ayoni Santos (10), Joshua Kitolano (8), Mitchell Van Bergen (7), Tobias Lauritsen (9), Shunsuke Mito (11)
Zwolle (4-3-3): Tom de Graaff (16), Tristan Gooijer (6), Tijs Velthuis (5), Anselmo Garcia MacNulty (4), Sherel Floranus (2), Thijs Oosting (25), Ryan Thomas (30), Zico Buurmeester (8), Younes Namli (9), Koen Kostons (10), Shola Shoretire (7)


| Thay người | |||
| 63’ | Shunsuke Mito Terho | 46’ | Tristan Gooijer Olivier Aertssen |
| 64’ | Ayoni Santos Vito Van Crooij | 73’ | Shola Shoretire Odysseus Velanas |
| 80’ | Shurandy Sambo Said Bakari | 81’ | Thijs Oosting Kaj de Rooij |
| 80’ | Bruno Martins Indi Milan Zonneveld | ||
| 87’ | Mike Kleijn Patrick van Aanholt | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Vito Van Crooij | Odysseus Velanas | ||
Filip Bednarek | Duke Verduin | ||
Pascal Kuiper | Len Bakker | ||
Said Bakari | Olivier Aertssen | ||
Patrick van Aanholt | Dylan Ruward | ||
Jonathan De Guzman | Gabriel Reiziger | ||
Jens Toornstra | Nick Fichtinger | ||
Alwande Roaldsoy | Kaj de Rooij | ||
Julian Baas | Thomas Buitink | ||
Milan Zonneveld | |||
Terho | |||
Max De Ligt | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Marvin Young Kỷ luật | Jasper Schendelaar Chấn thương hông | ||
Simon Graves Kỷ luật | |||
Nhận định Sparta Rotterdam vs Zwolle
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sparta Rotterdam
Thành tích gần đây Zwolle
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 22 | 2 | 3 | 43 | 68 | B T T T B | |
| 2 | 27 | 16 | 4 | 7 | 21 | 52 | T T B H T | |
| 3 | 27 | 14 | 7 | 6 | 22 | 49 | H H B T T | |
| 4 | 27 | 12 | 11 | 4 | 18 | 47 | T H H B T | |
| 5 | 27 | 11 | 11 | 5 | 16 | 44 | H T T T B | |
| 6 | 27 | 12 | 6 | 9 | 5 | 42 | T T B B T | |
| 7 | 27 | 11 | 7 | 9 | 3 | 40 | T B T T T | |
| 8 | 27 | 10 | 8 | 9 | 9 | 38 | T H T H T | |
| 9 | 27 | 11 | 5 | 11 | -14 | 38 | H B B H B | |
| 10 | 27 | 10 | 5 | 12 | 0 | 35 | B B B T H | |
| 11 | 27 | 10 | 5 | 12 | -8 | 35 | B T T B T | |
| 12 | 27 | 7 | 11 | 9 | 2 | 32 | B T T B T | |
| 13 | 27 | 7 | 9 | 11 | -16 | 30 | B H H H H | |
| 14 | 27 | 7 | 6 | 14 | -16 | 27 | T B T B B | |
| 15 | 27 | 7 | 5 | 15 | -18 | 26 | B B B B B | |
| 16 | 27 | 5 | 9 | 13 | -10 | 24 | H B T T B | |
| 17 | 27 | 5 | 8 | 14 | -20 | 23 | T T B H B | |
| 18 | 27 | 5 | 3 | 19 | -37 | 18 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
