Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Matej Madlenak (Kiến tạo: Osman Kakay) 3 | |
Marin Lausic 18 | |
Philip Azango (Kiến tạo: Kristian Kostrna) 36 | |
David Gallovic 45+1' | |
(og) Sebastian Kosa 48 | |
Erik Sabo 57 | |
Dominik Kruzliak 57 | |
Timotej Kudlicka 57 | |
Taylor Moore 62 | |
Roman Begala (Thay: Giorgi Moistsrapishvili) 62 | |
David Poltak (Thay: Filip Trello) 62 | |
Erik Sabo (Kiến tạo: Marin Lausic) 64 | |
Aleksandar Kahvic (Thay: Kevor Palumets) 66 | |
Milan Rehus (Thay: Aleksa Maras) 67 | |
Milan Dimun (Thay: Miroslav Sovic) 67 | |
Roman Prochazka (Thay: Luka Khorkheli) 68 | |
Libor Holik (Thay: Kristian Kostrna) 68 | |
Timotej Kudlicka (Kiến tạo: Philip Azango) 75 | |
Lorent Mehmeti (Thay: Philip Azango) 77 | |
Maxim Mateas (Thay: David Gallovic) 78 | |
Milan Rehus (Kiến tạo: Matej Madlenak) 85 | |
Sebastian Kosa 88 |
Thống kê trận đấu Spartak Trnava vs FC Kosice


Diễn biến Spartak Trnava vs FC Kosice
Thẻ vàng cho Sebastian Kosa.
Matej Madlenak đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Milan Rehus đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
David Gallovic rời sân và được thay thế bởi Maxim Mateas.
Philip Azango rời sân và được thay thế bởi Lorent Mehmeti.
Philip Azango đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Timotej Kudlicka đã ghi bàn!
Kristian Kostrna rời sân và được thay thế bởi Libor Holik.
Luka Khorkheli rời sân và được thay thế bởi Roman Prochazka.
Miroslav Sovic rời sân và được thay thế bởi Milan Dimun.
Kevor Palumets rời sân và được thay thế bởi Aleksandar Kahvic.
Aleksa Maras rời sân và được thay thế bởi Milan Rehus.
Marin Lausic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Erik Sabo đã ghi bàn!
Filip Trello rời sân và được thay thế bởi David Poltak.
Giorgi Moistsrapishvili rời sân và được thay thế bởi Roman Begala.
Thẻ vàng cho Taylor Moore.
Thẻ vàng cho Timotej Kudlicka.
Thẻ vàng cho Dominik Kruzliak.
Đội hình xuất phát Spartak Trnava vs FC Kosice
Spartak Trnava (4-2-3-1): Martin Vantruba (72), Kristian Kostrna (24), Erik Sabo (52), Marek Ujlaky (13), Juan Miguel Carrion Gallardo (3), Giorgi Moistsrapeshvili (8), Marin Lausic (91), Phillip Azango (11), Luka Khorkheli (30), Filip Trello (20), Timotej Kudlicka (19)
FC Kosice (3-4-1-2): Matus Kira (22), Sebastián Kóša (26), Taylor Moore (31), Dominik Kruzliak (24), Osman Kakay (29), Filip Lichy (6), David Gallovic (8), Matej Madleňák (23), Kevor Palumets (80), Aleksa Maras (99), Miroslav Sovic (15)


| Thay người | |||
| 62’ | Giorgi Moistsrapishvili Roman Begala | 67’ | Miroslav Sovic Milan Dimun |
| 68’ | Kristian Kostrna Libor Holik | 67’ | Aleksa Maras Milan Rehus |
| 68’ | Luka Khorkheli Roman Prochazka | 78’ | David Gallovic Maxim Mateas |
| Cầu thủ dự bị | |||
Melos Bajrami | Filip Kalanin | ||
Martin Janácek | Milan Dimun | ||
Libor Holik | Daniel Magda | ||
Roman Begala | Marek Zsigmund | ||
Roman Prochazka | Aleksandar Kahvic | ||
Lorent Mehmeti | Maxim Mateas | ||
Dávid Bukovsky | Leonardo Lukacevic | ||
Ivan Anokye Mensah | Bojan Damjanovic | ||
Dávid Polták | Milan Rehus | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Spartak Trnava
Thành tích gần đây FC Kosice
Bảng xếp hạng VĐQG Slovakia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 7 | 1 | 0 | 21 | 22 | T T T T T | |
| 2 | 9 | 6 | 2 | 1 | 6 | 20 | T T T H T | |
| 3 | 9 | 5 | 2 | 2 | 10 | 17 | T T B H T | |
| 4 | 8 | 5 | 1 | 2 | 11 | 16 | T B B H T | |
| 5 | 9 | 4 | 2 | 3 | -3 | 14 | B H B H T | |
| 6 | 9 | 4 | 1 | 4 | -2 | 13 | T T T B T | |
| 7 | 8 | 3 | 3 | 2 | 3 | 12 | B H T B T | |
| 8 | 9 | 2 | 2 | 5 | -8 | 8 | B B H B B | |
| 9 | 9 | 2 | 1 | 6 | -12 | 7 | T H B T B | |
| 10 | 9 | 0 | 5 | 4 | -6 | 5 | B H H H B | |
| 11 | 8 | 1 | 2 | 5 | -10 | 5 | B T B B B | |
| 12 | 9 | 1 | 2 | 6 | -10 | 5 | B B H T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch