Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Abdulrahman Taiwo (Kiến tạo: Erik Sabo) 2 | |
(og) Fedor Kasana 14 | |
Roko Jureskin 27 | |
Lukas Skovajsa 42 | |
Franko Sabljic (Thay: Pepijn Doesburg) 46 | |
Dylann Kam (Thay: Denis Adamkovic) 46 | |
Abdulrahman Taiwo (Kiến tạo: Hilary Gong) 53 | |
Nikolas Brandis (Thay: Jakub Holubek) 58 | |
Hugo Pavek (Thay: Lukas Skovajsa) 58 | |
Abdulrahman Taiwo 66 | |
Martin Mikovic (Thay: Roko Jureskin) 67 | |
Philip Azango (Thay: Timotej Kudlicka) 67 | |
Marselino Ferdinan (Thay: Roshaun Mathurin) 72 | |
Ferdinan, Marselino 73 | |
Luka Khorkheli (Thay: Abdulrahman Taiwo) 77 | |
Michal Duris (Thay: Hilary Gong) 77 | |
Patrick Karhan (Thay: Giorgi Moistsrapishvili) 87 | |
Karhan, Patrick 88 | |
Erik Sabo 90+1' |
Thống kê trận đấu Spartak Trnava vs Trencin


Diễn biến Spartak Trnava vs Trencin
Thẻ vàng cho Erik Sabo.
Thẻ vàng cho [player1].
Giorgi Moistsrapishvili rời sân và được thay thế bởi Patrick Karhan.
Hilary Gong rời sân và được thay thế bởi Michal Duris.
Abdulrahman Taiwo rời sân và được thay thế bởi Luka Khorkheli.
Thẻ vàng cho [player1].
Roshaun Mathurin rời sân và được thay thế bởi Marselino Ferdinan.
Timotej Kudlicka rời sân và được thay thế bởi Philip Azango.
Roko Jureskin rời sân và được thay thế bởi Martin Mikovic.
V À A A O O O - Abdulrahman Taiwo ghi bàn!
Lukas Skovajsa rời sân và được thay thế bởi Hugo Pavek.
Jakub Holubek rời sân và được thay thế bởi Nikolas Brandis.
Hilary Gong đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Abdulrahman Taiwo ghi bàn!
Denis Adamkovic rời sân và được thay thế bởi Dylann Kam.
Pepijn Doesburg rời sân và được thay thế bởi Franko Sabljic.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Lukas Skovajsa.
Thẻ vàng cho Roko Jureskin.
Đội hình xuất phát Spartak Trnava vs Trencin
Spartak Trnava (3-4-3): Ziga Frelih (1), Erik Sabo (52), Patrick Nwadike (2), Lazar Stojsavljevic (15), Libor Holik (4), Roman Prochazka (6), Giorgi Moistsrapeshvili (8), Roko Jureskin (3), Hillary Gong (18), Abdulrahman Taiwo (12), Timotej Kudlicka (19)
Trencin (4-1-2-3): Alex Hudok (74), Lukas Skovajsa (25), Richard Krizan (33), Loic Bessile (29), Jakub Holubek (14), Adam Yakubu (8), Fedor Kasana (9), Molik Khan (17), Roshaun Mathurin (11), Pepjin Doesburg (99), Denis Adamkovic (80)


| Thay người | |||
| 67’ | Roko Jureskin Martin Mikovic | 46’ | Denis Adamkovic Dylann Kam |
| 67’ | Timotej Kudlicka Phillip Azango | 46’ | Pepijn Doesburg Franko Sabljic |
| 77’ | Abdulrahman Taiwo Luka Khorkheli | 58’ | Jakub Holubek Nikolas Brandis |
| 77’ | Hilary Gong Michal Duris | 58’ | Lukas Skovajsa Hugo Pavek |
| 87’ | Giorgi Moistsrapishvili Patrick Karhan | 72’ | Roshaun Mathurin Marselino Ferdinan |
| Cầu thủ dự bị | |||
Filip Twardzik | Nikolas Brandis | ||
Stefan Skrbo | Marselino Ferdinan | ||
Martin Mikovic | Ryan Gibero | ||
Kristian Kostrna | Antonio Bazdaric | ||
Luka Khorkheli | Dylann Kam | ||
Patrick Karhan | Justen Kranthove | ||
Michal Duris | Hugo Pavek | ||
Phillip Azango | Franko Sabljic | ||
Martin Vantruba | Marek Jurak | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Spartak Trnava
Thành tích gần đây Trencin
Bảng xếp hạng VĐQG Slovakia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 14 | 4 | 4 | 17 | 46 | T T B H T | |
| 2 | 22 | 12 | 7 | 3 | 19 | 43 | T B H T H | |
| 3 | 22 | 11 | 7 | 4 | 18 | 40 | B T H H H | |
| 4 | 22 | 11 | 4 | 7 | 7 | 37 | T H H B B | |
| 5 | 22 | 11 | 3 | 8 | 17 | 36 | B T T T T | |
| 6 | 22 | 8 | 5 | 9 | -4 | 29 | T H B T B | |
| 7 | 22 | 6 | 7 | 9 | -10 | 25 | H T B H H | |
| 8 | 22 | 7 | 3 | 12 | -7 | 24 | T T T H T | |
| 9 | 22 | 7 | 3 | 12 | -19 | 24 | H B T B T | |
| 10 | 22 | 5 | 7 | 10 | -10 | 22 | B B H H H | |
| 11 | 22 | 4 | 9 | 9 | -13 | 21 | B B B H B | |
| 12 | 22 | 3 | 7 | 12 | -15 | 16 | B B T B B | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 29 | 19 | 5 | 5 | 25 | 62 | T T H T T | |
| 2 | 29 | 16 | 7 | 6 | 20 | 55 | B T T B T | |
| 3 | 29 | 15 | 5 | 9 | 13 | 50 | T H T T B | |
| 4 | 29 | 14 | 7 | 8 | 20 | 49 | T B T B B | |
| 5 | 29 | 12 | 3 | 14 | 6 | 39 | B B B B T | |
| 6 | 29 | 11 | 5 | 13 | -10 | 38 | T T B B B | |
| Xuống hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 29 | 12 | 4 | 13 | 0 | 40 | T T T B T | |
| 2 | 29 | 12 | 3 | 14 | -18 | 39 | T T T B T | |
| 3 | 29 | 7 | 10 | 12 | -16 | 31 | B H H T B | |
| 4 | 29 | 7 | 8 | 14 | -11 | 29 | T B H T T | |
| 5 | 29 | 6 | 8 | 15 | -13 | 26 | B B B B B | |
| 6 | 29 | 5 | 11 | 13 | -16 | 26 | B H B T B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch