Chủ Nhật, 10/05/2026

Trực tiếp kết quả Spartak Varna vs Slavia Sofia hôm nay 10-05-2026

Giải VĐQG Bulgaria - CN, 10/5

Chưa diễn ra

Spartak Varna

Spartak Varna

vs

Slavia Sofia

Slavia Sofia

Hiệp một: 1-1
CN, 18:15 10/05/2026
Vòng 34 - VĐQG Bulgaria
Spartak, Varna
 
Dimo Krastev (Kiến tạo: Jota Lopes)
8
Roberto Raychev
12
Tsvetelin Chunchukov
15
Roberto Raychev (Kiến tạo: Emil Stoev)
22
Tsvetoslav Marinov
34
Emilian Gogev (Thay: Vasil Kazaldzhiev)
38
Emmanuel John (Thay: Tsvetoslav Marinov)
46

Đội hình xuất phát Spartak Varna vs Slavia Sofia

Spartak Varna (4-4-2): Pedro Victor (1), Deyan Lozev (20), Angel Simeonov Granchov (44), Dimo Krastev (5), Boris Ivanov (2), Tsvetoslav Marinov (17), Jota Lopes (10), Damian Yordanov (88), Xande (21), Georg Stojanovski (90), Tsvetelin Chunchukov (9)

Slavia Sofia (4-2-3-1): Levi Ntumba (12), Diego Gustavo Ferraresso (87), Nikola Savic (4), David Malembana (15), Lazar Marin (24), Boris Todorov (23), Ivan Stoilov Minchev (73), Emil Stoev (77), Iliyan Stefanov (13), Vasil Kazaldzhiev (17), Roberto Iliev Raychev (9)

Spartak Varna
Spartak Varna
4-4-2
1
Pedro Victor
20
Deyan Lozev
44
Angel Simeonov Granchov
5
Dimo Krastev
2
Boris Ivanov
17
Tsvetoslav Marinov
10
Jota Lopes
88
Damian Yordanov
21
Xande
90
Georg Stojanovski
9
Tsvetelin Chunchukov
9
Roberto Iliev Raychev
17
Vasil Kazaldzhiev
13
Iliyan Stefanov
77
Emil Stoev
73
Ivan Stoilov Minchev
23
Boris Todorov
24
Lazar Marin
15
David Malembana
4
Nikola Savic
87
Diego Gustavo Ferraresso
12
Levi Ntumba
Slavia Sofia
Slavia Sofia
4-2-3-1
Thay người
46’
Tsvetoslav Marinov
Emmanuel John
38’
Vasil Kazaldzhiev
Emilian Gogev
Cầu thủ dự bị
Maxim Kovalev
Ivan Andonov
Mateo Juric Petrasilo
Valentin Yotov
Emmanuel John
Vladimir Medved
Petar Prindzhev
Luka Ivanov
Daniel Ivanov
Lyubomir Kostov
Saad Moukachar
Marko Miletic
Tailson
Thang Chung Chan
Kristiyan Kurbanov
Emilian Gogev
Martin Georgiev
Maksimilian Lazarov

Diễn biến Spartak Varna vs Slavia Sofia

Tất cả (202)
57'

Levi Ntumba từ Slavia Sofia chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.

57'

Boris Todorov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

57'

Spartak Varna đang kiểm soát bóng.

56'

Ivan Minchev từ Slavia Sofia đi hơi xa khi kéo ngã Damyan Yordanov.

56'

Phát bóng lên cho Spartak Varna.

56'

Boris Ivanov thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

56'

Slavia Sofia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

55'

Phát bóng lên cho Slavia Sofia.

55'

Georg Stojanovski từ Spartak Varna sút bóng ra ngoài mục tiêu.

55'

Spartak Varna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

55'

Boris Todorov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

55'

Kiểm soát bóng: Spartak Varna: 53%, Slavia Sofia: 47%.

55'

Nikola Savic thành công trong việc chặn cú sút.

55'

Một cú sút của Boris Ivanov bị chặn lại.

54'

Spartak Varna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

54'

Emmanuel John thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

54'

Lazar Marin giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

54'

Jota Lopes thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

53'

Dimo Krastev từ Spartak Varna chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.

53'

Slavia Sofia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

53'

David Malembana thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bulgaria
11/07 - 2022
30/10 - 2022
09/08 - 2024
09/12 - 2024
28/09 - 2025
06/03 - 2026

Thành tích gần đây Spartak Varna

VĐQG Bulgaria
07/05 - 2026
02/05 - 2026
24/04 - 2026
16/04 - 2026
10/04 - 2026
04/04 - 2026
19/03 - 2026
14/03 - 2026
06/03 - 2026
03/03 - 2026

Thành tích gần đây Slavia Sofia

VĐQG Bulgaria
06/05 - 2026
02/05 - 2026
26/04 - 2026
16/04 - 2026
10/04 - 2026
05/04 - 2026
20/03 - 2026
06/03 - 2026
03/03 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Levski SofiaLevski Sofia3022444270T T H T H
2LudogoretsLudogorets3017943760T T T H B
3CSKA 1948 SofiaCSKA 1948 Sofia3018571959T T B T T
4PFC CSKA SofiaPFC CSKA Sofia3016862056B T T T H
5Lokomotiv PlovdivLokomotiv Plovdiv3011136-346T T T H H
6Cherno More VarnaCherno More Varna3011118744T B B H B
7Arda KardzhaliArda Kardzhali3012810644T T T B T
8Botev PlovdivBotev Plovdiv3011712340B T T H T
9Slavia SofiaSlavia Sofia3010911339H B T B H
10Botev VratsaBotev Vratsa3091110-238T B H B T
11PFC Lokomotiv Sofia 1929PFC Lokomotiv Sofia 19293091011137T B B T B
12Spartak VarnaSpartak Varna3051213-2527B B B T H
13Dobrudzha DobrichDobrudzha Dobrich307518-2026B B H B B
14Septemvri SofiaSeptemvri Sofia307518-3326B B H T H
15BeroeBeroe3041115-2523B T B B H
16MontanaMontana303819-3017B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow