Thẻ vàng cho Filippo Bandinelli.
A. Matějů 10 | |
Ales Mateju 10 | |
Alessandro Bellemo 29 | |
Andrija Novakovich (Kiến tạo: Natan Girma) 40 | |
Mateus Lusuardi 45+1' | |
G. Aurelio (Thay: P. Beruatto) 46 | |
C. Comotto (Thay: E. Adamo) 46 | |
D. Quaranta (Thay: Mateus Lusuardi) 46 | |
Danilo Quaranta (Thay: Mateus Lusuardi) 46 | |
Giuseppe Aurelio (Thay: Pietro Beruatto) 46 | |
Christian Comotto (Thay: Emanuele Adamo) 46 | |
Giuseppe Di Serio (Thay: Vanja Vlahovic) 60 | |
Cedric Gondo (Thay: Andrija Novakovich) 65 | |
Mattia Valoti (Thay: Alessandro Bellemo) 73 | |
Massimo Bertagnoli 74 | |
Luca Vignali 74 | |
Francesco Vallarelli (Thay: Manolo Portanova) 78 | |
Lorenzo Libutti (Thay: Massimo Bertagnoli) 78 | |
Filippo Bandinelli (Thay: Alessando Romano) 80 | |
Natan Girma 87 | |
Mario Sampirisi (Thay: Matteo Rover) 90 | |
Filippo Bandinelli 90+5' |
Thống kê trận đấu Spezia vs AC Reggiana


Diễn biến Spezia vs AC Reggiana
Matteo Rover rời sân và được thay thế bởi Mario Sampirisi.
Thẻ vàng cho Natan Girma.
Alessando Romano rời sân và được thay thế bởi Filippo Bandinelli.
Massimo Bertagnoli rời sân và được thay thế bởi Lorenzo Libutti.
Manolo Portanova rời sân và được thay thế bởi Francesco Vallarelli.
Thẻ vàng cho Luca Vignali.
Thẻ vàng cho Luca Vignali.
Thẻ vàng cho Massimo Bertagnoli.
Alessandro Bellemo rời sân và được thay thế bởi Mattia Valoti.
Andrija Novakovich rời sân và được thay thế bởi Cedric Gondo.
Vanja Vlahovic rời sân và được thay thế bởi Giuseppe Di Serio.
Emanuele Adamo rời sân và được thay thế bởi Christian Comotto.
Pietro Beruatto rời sân và được thay thế bởi Giuseppe Aurelio.
Mateus Lusuardi rời sân và được thay thế bởi Danilo Quaranta.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Mateus Lusuardi.
Natan Girma đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Andrija Novakovich đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Alessandro Bellemo.
Đội hình xuất phát Spezia vs AC Reggiana
Spezia (3-5-2): Boris Radunovic (22), Luca Vignali (32), Ales Mateju (37), Giovanni Bonfanti (94), Leonardo Sernicola (17), Alessandro Bellemo (6), Alessandro Gianni Romano (60), Emanuele Adamo (70), Pietro Beruatto (11), Pietro Beruatto (11), Gabriele Artistico (9), Vanja Vlahović (99)
AC Reggiana (3-5-2): Alessandro Micai (1), Andrea Papetti (2), Mateus Lusuardi (47), Simone Bonetti (43), Matteo Rover (23), Massimo Bertagnoli (26), Tobias Reinhart (16), Manolo Portanova (90), Alessandro Tripaldelli (33), Andrija Novakovich (9), Natan Girma (80)


| Thay người | |||
| 46’ | Pietro Beruatto Giuseppe Aurelio | 46’ | Mateus Lusuardi Danilo Quaranta |
| 46’ | Emanuele Adamo Christian Comotto | 65’ | Andrija Novakovich Cedric Gondo |
| 60’ | Vanja Vlahovic Giuseppe Di Serio | 78’ | Massimo Bertagnoli Lorenzo Libutti |
| 73’ | Alessandro Bellemo Mattia Valoti | 78’ | Manolo Portanova Francesco Vallarelli |
| 80’ | Alessando Romano Filippo Bandinelli | 90’ | Matteo Rover Mario Sampirisi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Giuseppe Di Serio | Roque Maisterra | ||
Filippo Bandinelli | Lorenzo Libutti | ||
Giuseppe Aurelio | Cedric Gondo | ||
Christian Comotto | Andrea Seculin | ||
Hamse Shagaxle | Matteo Cardinali | ||
Ádám Nagy | Paolo Rozzio | ||
Mattia Valoti | Francesco Vallarelli | ||
Marco Ruggero | Tommaso Fumagalli | ||
Leonardo Loria | Mario Sampirisi | ||
Diego Mascardi | Danilo Quaranta | ||
Christian Comotto | Pietro Pinelli | ||
Leonardo Mendicino | |||
Danilo Quaranta | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Spezia
Thành tích gần đây AC Reggiana
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 23 | 9 | 4 | 44 | 78 | H T H T T | |
| 2 | 36 | 22 | 9 | 5 | 30 | 75 | H H T T T | |
| 3 | 36 | 21 | 12 | 3 | 36 | 75 | T T H T T | |
| 4 | 36 | 19 | 12 | 5 | 29 | 69 | T T H T H | |
| 5 | 36 | 15 | 14 | 7 | 13 | 59 | H H H H T | |
| 6 | 36 | 14 | 10 | 12 | 13 | 52 | B H H B B | |
| 7 | 36 | 11 | 17 | 8 | 0 | 50 | T B T H H | |
| 8 | 36 | 12 | 10 | 14 | -12 | 46 | B B H T T | |
| 9 | 36 | 12 | 9 | 15 | -10 | 45 | T H B B H | |
| 10 | 36 | 10 | 13 | 13 | -4 | 43 | T T B H B | |
| 11 | 36 | 12 | 7 | 17 | -8 | 43 | B T T B T | |
| 12 | 36 | 10 | 11 | 15 | -13 | 41 | T T T B H | |
| 13 | 36 | 8 | 16 | 12 | -9 | 40 | B H H B B | |
| 14 | 36 | 10 | 10 | 16 | -12 | 40 | B B T T B | |
| 15 | 36 | 9 | 12 | 15 | -14 | 39 | T B H H T | |
| 16 | 36 | 8 | 13 | 15 | -8 | 37 | T B B H B | |
| 17 | 36 | 7 | 13 | 16 | -14 | 34 | B T B H H | |
| 18 | 36 | 8 | 10 | 18 | -25 | 34 | B T B B B | |
| 19 | 36 | 8 | 10 | 18 | -20 | 34 | B B T B H | |
| 20 | 36 | 8 | 9 | 19 | -16 | 33 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch