Thẻ vàng cho Francesco Cassata.
Christian Gytkjaer (Kiến tạo: Matthias Verreth) 7 | |
Rachid Kouda (Kiến tạo: Vanja Vlahovic) 36 | |
Rachid Kouda 36 | |
Rachid Kouda 42 | |
Rachid Kouda 42 | |
Dimitrios Nikolaou 47 | |
Gaetano Castrovilli (Thay: Giulio Maggiore) 63 | |
Leonardo Cerri (Thay: Christian Gytkjaer) 63 | |
Antonio Candela (Thay: Luca Vignali) 64 | |
Leonardo Cerri (Thay: Chris Gytkjaer) 64 | |
Matthias Braunoeder (Thay: Mirko Antonucci) 74 | |
Emanuele Rao (Thay: Mehdi Dorval) 74 | |
Raffaele Pucino 79 | |
Edoardo Soleri (Thay: Giuseppe Di Serio) 80 | |
Gabriele Artistico (Thay: Vanja Vlahovic) 80 | |
Anthony Partipilo (Thay: Matthias Verreth) 81 | |
Candela, Antonio 90 | |
Antonio Candela 90 | |
Pietro Beruatto (Thay: Giuseppe Aurelio) 90 | |
Francesco Cassata 90+8' |
Thống kê trận đấu Spezia vs Bari


Diễn biến Spezia vs Bari
Giuseppe Aurelio rời sân và được thay thế bởi Pietro Beruatto.
Thẻ vàng cho Antonio Candela.
Thẻ vàng cho [player1].
Matthias Verreth rời sân và được thay thế bởi Anthony Partipilo.
Vanja Vlahovic rời sân và được thay thế bởi Gabriele Artistico.
Giuseppe Di Serio rời sân và được thay thế bởi Edoardo Soleri.
Thẻ vàng cho Raffaele Pucino.
Mehdi Dorval rời sân và được thay thế bởi Emanuele Rao.
Mirko Antonucci rời sân và được thay thế bởi Matthias Braunoeder.
Luca Vignali rời sân và được thay thế bởi Antonio Candela.
Giulio Maggiore rời sân và được thay thế bởi Gaetano Castrovilli.
Christian Gytkjaer rời sân và được thay thế bởi Leonardo Cerri.
Thẻ vàng cho Dimitrios Nikolaou.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Rachid Kouda nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ta phản đối dữ dội!
THẺ ĐỎ! - Rachid Kouda nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Vanja Vlahovic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Rachid Kouda đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Spezia vs Bari
Spezia (3-5-2): Diego Mascardi (12), Ales Mateju (37), Przemyslaw Wisniewski (2), Fellipe Jack (6), Luca Vignali (32), Rachid Kouda (80), Ádám Nagy (8), Francesco Cassata (29), Giuseppe Aurelio (31), Giuseppe Di Serio (20), Vanja Vlahović (99)
Bari (3-5-2): Michele Cerofolini (31), Raffaele Pucino (25), Andrea Meroni (13), Dimitrios Nikolaou (43), Lorenzo Dickmann (24), Giulio Maggiore (18), Matthias Verreth (29), Mirko Antonucci (16), Mehdi Dorval (93), Gabriele Moncini (11), Chris Gytkjaer (9)


| Thay người | |||
| 64’ | Luca Vignali Antonio Candela | 63’ | Christian Gytkjaer Leonardo Cerri |
| 80’ | Vanja Vlahovic Gabriele Artistico | 63’ | Giulio Maggiore Gaetano Castrovilli |
| 80’ | Giuseppe Di Serio Edoardo Soleri | 74’ | Mehdi Dorval Emanuele Rao |
| 90’ | Giuseppe Aurelio Pietro Beruatto | 74’ | Mirko Antonucci Matthias Braunöder |
| 81’ | Matthias Verreth Anthony Partipilo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Leonardo Loria | Emanuele Rao | ||
Mouhamadou Sarr | Gaston Pereiro | ||
Gabriele Artistico | Anthony Partipilo | ||
Pietro Beruatto | Riccardo Pagano | ||
Andrea Cistana | Indrit Mavraj | ||
Alessio Insignito | Sheriff Kassama | ||
Antonio Candela | Leonardo Cerri | ||
Andrea Bertoncini | Gaetano Castrovilli | ||
Edoardo Soleri | Riccardo Burgio | ||
Pietro Candelari | Matthias Braunöder | ||
Petko Hristov | Nicola Bellomo | ||
Emmanuele Lorenzelli | Marco Pissardo | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Spezia
Thành tích gần đây Bari
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 23 | 10 | 4 | 44 | 79 | T H T T H | |
| 2 | 37 | 22 | 12 | 3 | 37 | 78 | T H T T T | |
| 3 | 37 | 22 | 9 | 6 | 29 | 75 | H T T T B | |
| 4 | 37 | 20 | 12 | 5 | 30 | 72 | T H T H T | |
| 5 | 37 | 15 | 14 | 8 | 12 | 59 | H H H T B | |
| 6 | 37 | 15 | 10 | 12 | 14 | 55 | H H B B T | |
| 7 | 37 | 11 | 17 | 9 | -1 | 50 | B T H H B | |
| 8 | 37 | 12 | 10 | 15 | -13 | 46 | B H T T B | |
| 9 | 37 | 12 | 10 | 15 | -10 | 46 | H B B H H | |
| 10 | 37 | 13 | 7 | 17 | -7 | 46 | T T B T T | |
| 11 | 37 | 10 | 14 | 13 | -4 | 44 | T B H B H | |
| 12 | 37 | 11 | 11 | 15 | -12 | 44 | T T B H T | |
| 13 | 37 | 11 | 10 | 16 | -11 | 43 | B T T B T | |
| 14 | 37 | 9 | 13 | 15 | -7 | 40 | B B H B T | |
| 15 | 37 | 8 | 16 | 13 | -10 | 40 | H H B B B | |
| 16 | 37 | 9 | 12 | 16 | -16 | 39 | B H H T B | |
| 17 | 37 | 9 | 10 | 18 | -23 | 37 | T B B B T | |
| 18 | 37 | 7 | 13 | 17 | -15 | 34 | T B H H B | |
| 19 | 37 | 8 | 10 | 19 | -16 | 34 | B B T B H | |
| 20 | 37 | 8 | 10 | 19 | -21 | 34 | B T B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch