Leonardo Sernicola đã kiến tạo cho bàn thắng.
Andrea Petagna (Kiến tạo: Patrick Cutrone) 9 | |
Andrea Carboni 10 | |
Patrick Cutrone (Kiến tạo: Andrea Petagna) 16 | |
Gabriele Artistico (Kiến tạo: Giuseppe Aurelio) 20 | |
Andrea Carboni 32 | |
Andrea Carboni 32 | |
L. Lucchesi (Thay: A. Petagna) 34 | |
Giuseppe Aurelio 34 | |
Lorenzo Lucchesi (Thay: Andrea Petagna) 34 | |
Giuseppe Aurelio 38 | |
Leonardo Sernicola 45+1' | |
Arvid Brorsson (Thay: Andrea Colpani) 46 | |
Filippo Bandinelli 57 | |
Adam Nagy (Thay: Filippo Bandinelli) 60 | |
Gabriele Artistico 63 | |
Hernani (Thay: Matteo Pessina) 65 | |
Dany Mota (Thay: Giuseppe Caso) 65 | |
Emanuele Adamo (Thay: Mattia Valoti) 68 | |
Lorenzo Lucchesi 72 | |
Agustin Alvarez (Thay: Patrick Cutrone) 76 | |
Alessandro Bellemo (Thay: Christian Comotto) 85 | |
Petko Hristov (Thay: Pietro Beruatto) 85 | |
Gabriele Artistico (Kiến tạo: Leonardo Sernicola) 90+3' |
Thống kê trận đấu Spezia vs Monza


Diễn biến Spezia vs Monza
V À A O O O O - Gabriele Artistico đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Pietro Beruatto rời sân và được thay thế bởi Petko Hristov.
Christian Comotto rời sân và được thay thế bởi Alessandro Bellemo.
Patrick Cutrone rời sân và được thay thế bởi Agustin Alvarez.
Thẻ vàng cho Lorenzo Lucchesi.
Mattia Valoti rời sân và được thay thế bởi Emanuele Adamo.
Giuseppe Caso rời sân và được thay thế bởi Dany Mota.
Matteo Pessina rời sân và được thay thế bởi Hernani.
Thẻ vàng cho Gabriele Artistico.
Filippo Bandinelli rời sân và được thay thế bởi Adam Nagy.
Leonardo Sernicola đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Filippo Bandinelli đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Andrea Colpani rời sân và được thay thế bởi Arvid Brorsson.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Leonardo Sernicola.
Thẻ vàng cho Giuseppe Aurelio.
Andrea Petagna rời sân và được thay thế bởi Lorenzo Lucchesi.
Đội hình xuất phát Spezia vs Monza
Spezia (3-5-1-1): Boris Radunovic (22), Luca Vignali (32), Giovanni Bonfanti (94), Pietro Beruatto (11), Leonardo Sernicola (17), Filippo Bandinelli (25), Alessandro Gianni Romano (60), Christian Comotto (34), Giuseppe Aurelio (31), Mattia Valoti (5), Gabriele Artistico (9)
Monza (3-4-3): Demba Thiam (20), Filippo Delli Carri (15), Andrea Carboni (44), Samuele Birindelli (19), Adam Bakoune (24), Leonardo Colombo (21), Matteo Pessina (32), Giuseppe Caso (30), Andrea Colpani (28), Andrea Petagna (37), Patrick Cutrone (10)


| Thay người | |||
| 60’ | Filippo Bandinelli Ádám Nagy | 34’ | Andrea Petagna Lorenzo Lucchesi |
| 68’ | Mattia Valoti Emanuele Adamo | 46’ | Andrea Colpani Arvid Brorsson |
| 85’ | Christian Comotto Alessandro Bellemo | 65’ | Matteo Pessina Hernani |
| 85’ | Pietro Beruatto Petko Hristov | 65’ | Giuseppe Caso Dany Mota |
| 76’ | Patrick Cutrone Agustín Álvarez | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Diego Mascardi | Semuel Pizzignacco | ||
Leonardo Loria | Arvid Brorsson | ||
Alessandro Bellemo | Lorenzo Lucchesi | ||
Ádám Nagy | Hernani | ||
Gioele Conte | Omari Forson | ||
Hamse Shagaxle | Pedro Obiang | ||
Andrea Bertoncini | Keita Balde | ||
Petko Hristov | Agustín Álvarez | ||
Emanuele Adamo | Patrick Ciurria | ||
Emmanuele Lorenzelli | Samuele Capolupo | ||
Dany Mota | |||
Mathis Mout | |||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Spezia
Thành tích gần đây Monza
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 19 | 7 | 4 | 35 | 64 | T H T T H | |
| 2 | 30 | 19 | 6 | 5 | 24 | 63 | T T T B T | |
| 3 | 30 | 16 | 11 | 3 | 27 | 59 | H H H T H | |
| 4 | 30 | 16 | 9 | 5 | 24 | 57 | T B T T B | |
| 5 | 30 | 14 | 10 | 6 | 13 | 52 | T H H T T | |
| 6 | 30 | 13 | 8 | 9 | 16 | 47 | T B B H T | |
| 7 | 30 | 9 | 14 | 7 | -2 | 41 | B H H B H | |
| 8 | 30 | 11 | 7 | 12 | -5 | 40 | B H B H H | |
| 9 | 29 | 8 | 13 | 8 | 2 | 37 | T B H T B | |
| 10 | 30 | 8 | 10 | 12 | -8 | 34 | H T H B B | |
| 11 | 30 | 7 | 12 | 11 | -6 | 33 | B H H B H | |
| 12 | 29 | 8 | 9 | 12 | -15 | 33 | B H H B T | |
| 13 | 30 | 7 | 11 | 12 | -6 | 32 | H H B B H | |
| 14 | 30 | 7 | 10 | 13 | -11 | 31 | B B H B H | |
| 15 | 29 | 7 | 10 | 12 | -13 | 31 | B B B T T | |
| 16 | 30 | 8 | 7 | 15 | -14 | 31 | T H B T H | |
| 17 | 30 | 7 | 10 | 13 | -16 | 31 | H T T B T | |
| 18 | 30 | 7 | 8 | 15 | -16 | 29 | H T B B B | |
| 19 | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | T B H T B | |
| 20 | 29 | 5 | 10 | 14 | -16 | 25 | T B T H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch