Thẻ vàng cho Paulo Vitor.
(Pen) Luiz Henrique 19 | |
Habraao (Thay: Ze Marcos) 34 | |
Luiz Henrique 40 | |
Chrystian Barletta 40 | |
Wallison 41 | |
Isaias da Silva 45+6' | |
Ze Ricardo 45+8' | |
(Pen) Chrystian Barletta 45+10' | |
Iury Castilho (Thay: Clayson) 46 | |
Carlos De Pena (Thay: Biel Fonseca) 46 | |
Joao Vitor (Thay: Thayllon Roberth) 66 | |
Romildo (Thay: Luiz Henrique) 67 | |
Wesley (Thay: Wallison) 71 | |
Gustavo Maia (Thay: Pedro Perotti) 72 | |
Paulo Vitor 74 |
Đang cập nhậtDiễn biến Sport Recife vs Avai FC
Pedro Perotti rời sân và được thay thế bởi Gustavo Maia.
Wallison rời sân và được thay thế bởi Wesley.
Luiz Henrique rời sân và được thay thế bởi Romildo.
Thayllon Roberth rời sân và được thay thế bởi Joao Vitor.
Biel Fonseca rời sân và được thay thế bởi Carlos De Pena.
Clayson rời sân và được thay thế bởi Iury Castilho.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Chrystian Barletta từ Sport Recife thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Ze Ricardo.
Thẻ vàng cho Isaias da Silva.
Thẻ vàng cho Wallison.
Thẻ vàng cho Chrystian Barletta.
Thẻ vàng cho Luiz Henrique.
Ze Marcos rời sân và được thay thế bởi Habraao.
V À A A O O O - Luiz Henrique của Avai FC thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
V À A A O O O - Luiz Henrique của Avai FC đã thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Sport Recife vs Avai FC


Đội hình xuất phát Sport Recife vs Avai FC
Sport Recife (4-3-3): Thiago (26), Yago (7), Marcelo Ajul (3), Ze Marcos (4), Filipinho (60), Ze Lucas (58), Ze Gabriel (23), Biel (6), Biel (6), Chrystian Barletta (30), Perotti (9), Clayson (25)
Avai FC (4-2-3-1): Leo Aragao (41), Wallison (2), Allyson Aires Dos Santos (3), Bruno Baldini (55), Douglas (36), Ze Ricardo (77), Paulo Vitor (25), Thayllon Roberth (43), Luiz Henrique (8), Jean Lucas (10), Walace Franca (57)


| Thay người | |||
| 34’ | Ze Marcos Habraao | 66’ | Thayllon Roberth Joao Vitor |
| 46’ | Biel Fonseca Carlos De Pena | 67’ | Luiz Henrique Romildo |
| 46’ | Clayson Iury Castilho | 71’ | Wallison Wesley |
| 72’ | Pedro Perotti Gustavo Maia | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Halls | Igor Bohn | ||
Marcelo Conceicao | Otavio | ||
Patrick | Jefferson Maciel Bento | ||
Edson | Romildo | ||
Pedro Victor | Wesley | ||
Dedezinho | Jamerson dos Santos Nascimento | ||
Max | Hyan | ||
Carlos De Pena | Quaresma | ||
Gustavo Maia | Joao Vitor | ||
Marlon | Isaias da Silva | ||
Iury Castilho | Cristiano | ||
Habraao | Guilherme Vargas | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sport Recife
Thành tích gần đây Avai FC
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 8 | T T H | |
| 2 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | H H T | |
| 3 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T T H | |
| 4 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | T H T B | |
| 5 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | T H B T | |
| 6 | 4 | 2 | 0 | 2 | 3 | 6 | T T B B | |
| 7 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | B T T | |
| 8 | 4 | 1 | 3 | 0 | 1 | 6 | H H T | |
| 9 | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | H H T | |
| 10 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | T H H | |
| 11 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | T H B | |
| 12 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | H B T | |
| 13 | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | B H B T | |
| 14 | 3 | 1 | 1 | 1 | -3 | 4 | B H T | |
| 15 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H B H | |
| 16 | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 2 | B H H | |
| 17 | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 2 | H H B | |
| 18 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | B B H | |
| 19 | 4 | 0 | 1 | 3 | -3 | 1 | B H B | |
| 20 | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch