Chủ Nhật, 14/06/2026
Yago Felipe
21
Yago
21
Victor Andrade
23
Luiz Felipe
26
(Pen) Chrystian Barletta
29
Ze Marcos
35
Iury Castilho (Thay: Clayson)
45
Ze Lucas
49
Paulo Sergio
52
Pedro Martins (Thay: Yago)
62
Iury Castilho
64
Yuri Silva (Thay: Betao)
67
Arnaldo (Thay: Reginaldo)
67
Junior Todinho (Thay: Paulo Sergio)
67
Vitinho (Thay: Leonai)
76
Carlos De Pena (Thay: Ze Lucas)
79
Fabio Matheus (Thay: Pedro Perotti)
79
Ze Gabriel (Thay: Biel Fonseca)
79
Chrystian Barletta (Kiến tạo: Carlos De Pena)
83
Derek (Thay: Victor Andrade)
84
Chrystian Barletta
86

Thống kê trận đấu Sport Recife vs Nautico

số liệu thống kê
Sport Recife
Sport Recife
Nautico
Nautico
39 Kiểm soát bóng 61
5 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 8
1 Phạt góc 8
3 Việt vị 1
16 Phạm lỗi 17
5 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
1 Cú sút bị chặn 5
0 Phát bóng 0

Diễn biến Sport Recife vs Nautico

Tất cả (28)
90+4'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

86' Thẻ vàng cho Chrystian Barletta.

Thẻ vàng cho Chrystian Barletta.

85'

Victor Andrade rời sân và được thay thế bởi Derek.

84'

Victor Andrade rời sân và được thay thế bởi Derek.

83'

Carlos De Pena đã kiến tạo cho bàn thắng.

83' V À A A A O O O - Chrystian Barletta đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Chrystian Barletta đã ghi bàn!

83' V À A A A O O O Sport Recife ghi bàn.

V À A A A O O O Sport Recife ghi bàn.

79'

Biel Fonseca rời sân và được thay thế bởi Ze Gabriel.

79'

Pedro Perotti rời sân và được thay thế bởi Fabio Matheus.

79'

Ze Lucas rời sân và được thay thế bởi Carlos De Pena.

76'

Leonai rời sân và được thay thế bởi Vitinho.

67'

Paulo Sergio rời sân và được thay thế bởi Junior Todinho.

67'

Reginaldo rời sân và được thay thế bởi Arnaldo.

67'

Betao rời sân và được thay thế bởi Yuri Silva.

64' Thẻ vàng cho Iury Castilho.

Thẻ vàng cho Iury Castilho.

62'

Yago rời sân và được thay thế bởi Pedro Martins.

52' Thẻ vàng cho Paulo Sergio.

Thẻ vàng cho Paulo Sergio.

49' Thẻ vàng cho Ze Lucas.

Thẻ vàng cho Ze Lucas.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45'

Clayson rời sân và được thay thế bởi Iury Castilho.

Đội hình xuất phát Sport Recife vs Nautico

Sport Recife (4-2-3-1): Thiago (26), Madson (13), Ze Marcos (4), Marcelo Conceicao (5), Edson (96), Biel (6), Ze Lucas (58), Chrystian Barletta (30), Yago (7), Clayson (25), Perotti (9)

Nautico (4-2-3-1): Muriel (1), Reginaldo (93), Mateus Silva (25), Betao (3), Igor Fernandes (23), Luiz Felipe (27), Leonai Souza (19), Vinicius (7), Dodo (10), Victor Andrade (11), Paulo Sergio (9)

Sport Recife
Sport Recife
4-2-3-1
26
Thiago
13
Madson
4
Ze Marcos
5
Marcelo Conceicao
96
Edson
6
Biel
58
Ze Lucas
30
Chrystian Barletta
7
Yago
25
Clayson
9
Perotti
9
Paulo Sergio
11
Victor Andrade
10
Dodo
7
Vinicius
19
Leonai Souza
27
Luiz Felipe
23
Igor Fernandes
3
Betao
25
Mateus Silva
93
Reginaldo
1
Muriel
Nautico
Nautico
4-2-3-1
Thay người
45’
Clayson
Iury Castilho
67’
Reginaldo
Arnaldo
62’
Yago
Pedro Victor
67’
Betao
Yuri
79’
Biel Fonseca
Ze Gabriel
67’
Paulo Sergio
Junior Todinho
79’
Pedro Perotti
Fabio Matheus
76’
Leonai
Vitinho
79’
Ze Lucas
Carlos De Pena
84’
Victor Andrade
Derek
Cầu thủ dự bị
Halls
Gaston Guruceaga
Augusto
Arnaldo
Marcelo Ajul
Auremir
Habraao
Yuri
Ze Gabriel
Matheus Ribeiro
Fabio Matheus
Vitinho
Pedro Victor
Junior Todinho
Max
Andrei
Carlos De Pena
Wanderson
Gustavo Maia
Ramon
Micael
Samuel
Iury Castilho
Derek

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Brazil
19/06 - 2022
29/09 - 2022
31/05 - 2026

Thành tích gần đây Sport Recife

Hạng 2 Brazil
11/06 - 2026
31/05 - 2026
24/05 - 2026
18/05 - 2026
10/05 - 2026
04/05 - 2026
26/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026

Thành tích gần đây Nautico

Hạng 2 Brazil
10/06 - 2026
31/05 - 2026
23/05 - 2026
H1: 0-0
17/05 - 2026
11/05 - 2026
03/05 - 2026
28/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
H1: 0-0
05/04 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vila NovaVila Nova12741725B T T T T
2Sao BernardoSao Bernardo127321024T H T H T
3Sport RecifeSport Recife12651823T B T T H
4FortalezaFortaleza12633421H B T B T
5NovorizontinoNovorizontino12552720T H T H T
6CriciumaCriciuma12552420H H H T T
7NauticoNautico12615419T T T B B
8Operario FerroviarioOperario Ferroviario12543-119B B H T T
9Athletic ClubAthletic Club12462218H H T T H
10GoiasGoias12525-517T T T H B
11Atletico GOAtletico GO13454017H B H T H
12JuventudeJuventude12444216H H B T B
13CearaCeara12444016B T B B T
14CuiabaCuiaba12372216H H B T T
15CRBCRB13436-115T T B B H
16Botafogo SPBotafogo SP12246-110B B B H B
17Avai FCAvai FC12246-510H B B B B
18Londrina ECLondrina EC12228-88B T B B B
19Ponte PretaPonte Preta12228-128B B B H B
20America MGAmerica MG12039-173B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow