Thứ Bảy, 01/08/2026
Aylon (Kiến tạo: Berto)
6
Biel Fonseca
17
Felipe Augusto (Thay: Berto)
32
Marcelo Conceicao
38
Ze Gabriel
43
Fabio Matheus (Kiến tạo: Biel Fonseca)
48
Mikael Doka
60
Chrystian Barletta
62
Pedro Martins (Thay: Fabio Matheus)
68
Biel Fonseca
72
Vinicius Alessandro (Thay: Aylon)
72
Pedro Vilhena (Thay: Caio Dantas)
72
Marlon
75
Edson (Thay: Marlon)
79
Ze Roberto (Thay: Pedro Perotti)
79
Indio (Thay: Matheus Trindade)
83
Maguinho (Thay: Neto Paraiba)
83
Vinicius Diniz (Kiến tạo: Gabriel Feliciano)
86
Edson
88
Diego Hernandez (Thay: Biel Fonseca)
88
Vinicius Diniz
90+2'

Thống kê trận đấu Sport Recife vs Operario Ferroviario

số liệu thống kê
Sport Recife
Sport Recife
Operario Ferroviario
Operario Ferroviario
55 Kiểm soát bóng 45
8 Sút trúng đích 6
9 Sút không trúng đích 8
7 Phạt góc 1
0 Việt vị 1
24 Phạm lỗi 8
6 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 6
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
6 Cú sút bị chặn 2
0 Phát bóng 0

Diễn biến Sport Recife vs Operario Ferroviario

Tất cả (28)
90+6'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' Thẻ vàng cho Vinicius Diniz.

Thẻ vàng cho Vinicius Diniz.

88'

Biel Fonseca rời sân và được thay thế bởi Diego Hernandez.

88' Thẻ vàng cho Edson.

Thẻ vàng cho Edson.

86'

Gabriel Feliciano đã kiến tạo cho bàn thắng.

86' V À A A O O O - Vinicius Diniz đã ghi bàn!

V À A A O O O - Vinicius Diniz đã ghi bàn!

83'

Neto Paraiba rời sân và được thay thế bởi Maguinho.

83'

Matheus Trindade rời sân và được thay thế bởi Indio.

79'

Pedro Perotti rời sân và được thay thế bởi Ze Roberto.

79'

Marlon rời sân và được thay thế bởi Edson.

75' Thẻ vàng cho Marlon.

Thẻ vàng cho Marlon.

72'

Caio Dantas rời sân và được thay thế bởi Pedro Vilhena.

72'

Aylon rời sân và được thay thế bởi Vinicius Alessandro.

72' Thẻ vàng cho Biel Fonseca.

Thẻ vàng cho Biel Fonseca.

68'

Fabio Matheus rời sân và được thay thế bởi Pedro Martins.

62' Thẻ vàng cho Chrystian Barletta.

Thẻ vàng cho Chrystian Barletta.

60' Thẻ vàng cho Mikael Doka.

Thẻ vàng cho Mikael Doka.

48'

Biel Fonseca đã kiến tạo cho bàn thắng.

48' V À A A O O O - Fabio Matheus đã ghi bàn!

V À A A O O O - Fabio Matheus đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Sport Recife vs Operario Ferroviario

Sport Recife (4-3-3): Thiago (26), Augusto (68), Marcelo Conceicao (5), Habraao (28), Filipinho (60), Ze Gabriel (23), Fabio Matheus (47), Biel (6), Chrystian Barletta (30), Marlon (31), Perotti (9)

Operario Ferroviario (4-3-3): Vagner (33), Mikael Doka (2), Jose Cuenu (22), Matheus dos Santos Miranda (16), Gabriel Feliciano da Silva (27), Matheus Trindade (39), Vinicius Diniz (20), Neto Paraiba (88), Berto (14), Aylon (11), Caio Dantas (99)

Sport Recife
Sport Recife
4-3-3
26
Thiago
68
Augusto
5
Marcelo Conceicao
28
Habraao
60
Filipinho
23
Ze Gabriel
47
Fabio Matheus
6
Biel
30
Chrystian Barletta
31
Marlon
9
Perotti
99
Caio Dantas
11
Aylon
14
Berto
88
Neto Paraiba
20
Vinicius Diniz
39
Matheus Trindade
27
Gabriel Feliciano da Silva
16
Matheus dos Santos Miranda
22
Jose Cuenu
2
Mikael Doka
33
Vagner
Operario Ferroviario
Operario Ferroviario
4-3-3
Thay người
68’
Fabio Matheus
Pedro Victor
32’
Berto
Felipe Augusto
79’
Marlon
Edson
72’
Aylon
Vinicius Alessandro
79’
Pedro Perotti
Ze Roberto
72’
Caio Dantas
Pedro Vilhena
88’
Biel Fonseca
Diego Hernandez
83’
Matheus Trindade
Indio
83’
Neto Paraiba
Maguinho
Cầu thủ dự bị
Halls
Elias
Antonio Adriano
Indio
Claudinho
Felipe Augusto
Marcelo Ajul
Vinicius Alessandro
Edson
Andre
Yago
Joao Gabriel
Pedro Victor
Maguinho
Adriel
Dudu
Diego Hernandez
Pedro Vilhena
Arthur Maron
Charles Raphael
Ze Roberto
Klaus

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Brazil
15/07 - 2022
29/10 - 2022
17/10 - 2024
05/11 - 2024
19/07 - 2026

Thành tích gần đây Sport Recife

Hạng 2 Brazil
28/07 - 2026
23/07 - 2026
19/07 - 2026
11/07 - 2026
05/07 - 2026
29/06 - 2026
19/06 - 2026
14/06 - 2026
11/06 - 2026
31/05 - 2026

Thành tích gần đây Operario Ferroviario

Hạng 2 Brazil
28/07 - 2026
23/07 - 2026
19/07 - 2026
27/06 - 2026
22/06 - 2026
15/06 - 2026
06/06 - 2026
01/06 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CriciumaCriciuma2011721140T T T T H
2JuventudeJuventude2010551035H T T B T
3Operario FerroviarioOperario Ferroviario201055335T T H T B
4FortalezaFortaleza201046434T B T B T
5Vila NovaVila Nova201046334T B B T B
6NovorizontinoNovorizontino209651333T B B B T
7Atletico GOAtletico GO20875331B T H T T
8CRBCRB20857-129B H T T T
9GoiasGoias20857-529T H T H B
10Sport RecifeSport Recife206113629B H H H H
11Athletic ClubAthletic Club206104128B H H T H
12Sao BernardoSao Bernardo20767527B H H B B
13NauticoNautico20749025H B B T H
14CuiabaCuiaba205105025T H B B H
15Botafogo SPBotafogo SP20668324T H H T B
16CearaCeara20578-522B H H B T
17Londrina ECLondrina EC205510-420T H H B B
18Avai FCAvai FC205510-620B T H T B
19America MGAmerica MG202513-1711B H H B T
20Ponte PretaPonte Preta202315-249B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow