Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Aylon (Kiến tạo: Berto) 6 | |
Biel Fonseca 17 | |
Felipe Augusto (Thay: Berto) 32 | |
Marcelo Conceicao 38 | |
Ze Gabriel 43 | |
Fabio Matheus (Kiến tạo: Biel Fonseca) 48 | |
Mikael Doka 60 | |
Chrystian Barletta 62 | |
Pedro Martins (Thay: Fabio Matheus) 68 | |
Biel Fonseca 72 | |
Vinicius Alessandro (Thay: Aylon) 72 | |
Pedro Vilhena (Thay: Caio Dantas) 72 | |
Marlon 75 | |
Edson (Thay: Marlon) 79 | |
Ze Roberto (Thay: Pedro Perotti) 79 | |
Indio (Thay: Matheus Trindade) 83 | |
Maguinho (Thay: Neto Paraiba) 83 | |
Vinicius Diniz (Kiến tạo: Gabriel Feliciano) 86 | |
Edson 88 | |
Diego Hernandez (Thay: Biel Fonseca) 88 | |
Vinicius Diniz 90+2' |
Thống kê trận đấu Sport Recife vs Operario Ferroviario


Diễn biến Sport Recife vs Operario Ferroviario
Thẻ vàng cho Vinicius Diniz.
Biel Fonseca rời sân và được thay thế bởi Diego Hernandez.
Thẻ vàng cho Edson.
Gabriel Feliciano đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Vinicius Diniz đã ghi bàn!
Neto Paraiba rời sân và được thay thế bởi Maguinho.
Matheus Trindade rời sân và được thay thế bởi Indio.
Pedro Perotti rời sân và được thay thế bởi Ze Roberto.
Marlon rời sân và được thay thế bởi Edson.
Thẻ vàng cho Marlon.
Caio Dantas rời sân và được thay thế bởi Pedro Vilhena.
Aylon rời sân và được thay thế bởi Vinicius Alessandro.
Thẻ vàng cho Biel Fonseca.
Fabio Matheus rời sân và được thay thế bởi Pedro Martins.
Thẻ vàng cho Chrystian Barletta.
Thẻ vàng cho Mikael Doka.
Biel Fonseca đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Fabio Matheus đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Sport Recife vs Operario Ferroviario
Sport Recife (4-3-3): Thiago (26), Augusto (68), Marcelo Conceicao (5), Habraao (28), Filipinho (60), Ze Gabriel (23), Fabio Matheus (47), Biel (6), Chrystian Barletta (30), Marlon (31), Perotti (9)
Operario Ferroviario (4-3-3): Vagner (33), Mikael Doka (2), Jose Cuenu (22), Matheus dos Santos Miranda (16), Gabriel Feliciano da Silva (27), Matheus Trindade (39), Vinicius Diniz (20), Neto Paraiba (88), Berto (14), Aylon (11), Caio Dantas (99)


| Thay người | |||
| 68’ | Fabio Matheus Pedro Victor | 32’ | Berto Felipe Augusto |
| 79’ | Marlon Edson | 72’ | Aylon Vinicius Alessandro |
| 79’ | Pedro Perotti Ze Roberto | 72’ | Caio Dantas Pedro Vilhena |
| 88’ | Biel Fonseca Diego Hernandez | 83’ | Matheus Trindade Indio |
| 83’ | Neto Paraiba Maguinho | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Halls | Elias | ||
Antonio Adriano | Indio | ||
Claudinho | Felipe Augusto | ||
Marcelo Ajul | Vinicius Alessandro | ||
Edson | Andre | ||
Yago | Joao Gabriel | ||
Pedro Victor | Maguinho | ||
Adriel | Dudu | ||
Diego Hernandez | Pedro Vilhena | ||
Arthur Maron | Charles Raphael | ||
Ze Roberto | Klaus | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sport Recife
Thành tích gần đây Operario Ferroviario
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 11 | 7 | 2 | 11 | 40 | T T T T H | |
| 2 | 20 | 10 | 5 | 5 | 10 | 35 | H T T B T | |
| 3 | 20 | 10 | 5 | 5 | 3 | 35 | T T H T B | |
| 4 | 20 | 10 | 4 | 6 | 4 | 34 | T B T B T | |
| 5 | 20 | 10 | 4 | 6 | 3 | 34 | T B B T B | |
| 6 | 20 | 9 | 6 | 5 | 13 | 33 | T B B B T | |
| 7 | 20 | 8 | 7 | 5 | 3 | 31 | B T H T T | |
| 8 | 20 | 8 | 5 | 7 | -1 | 29 | B H T T T | |
| 9 | 20 | 8 | 5 | 7 | -5 | 29 | T H T H B | |
| 10 | 20 | 6 | 11 | 3 | 6 | 29 | B H H H H | |
| 11 | 20 | 6 | 10 | 4 | 1 | 28 | B H H T H | |
| 12 | 20 | 7 | 6 | 7 | 5 | 27 | B H H B B | |
| 13 | 20 | 7 | 4 | 9 | 0 | 25 | H B B T H | |
| 14 | 20 | 5 | 10 | 5 | 0 | 25 | T H B B H | |
| 15 | 20 | 6 | 6 | 8 | 3 | 24 | T H H T B | |
| 16 | 20 | 5 | 7 | 8 | -5 | 22 | B H H B T | |
| 17 | 20 | 5 | 5 | 10 | -4 | 20 | T H H B B | |
| 18 | 20 | 5 | 5 | 10 | -6 | 20 | B T H T B | |
| 19 | 20 | 2 | 5 | 13 | -17 | 11 | B H H B T | |
| 20 | 20 | 2 | 3 | 15 | -24 | 9 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch