Thứ Ba, 15/09/2026
Facundo Torres
9
Murilo Cerqueira
20
Christian Rivera
21
Matheus Alexandre (Thay: Diogo Hereda da Silva)
29
Matheus Alexandre (Thay: Hereda)
29
Chico
32
(Pen) Jose Lopez
33
Chrystian Barletta (Kiến tạo: Lucas Lima)
38
Bruno Fuchs
43
Lucas Lima
45
Joaquin Piquerez (Thay: Vanderlan)
45
Estevao (Thay: Felipe Anderson)
45
Anibal Moreno (Thay: Emiliano Martinez)
59
Raphael Veiga (Thay: Bruno Fuchs)
59
Pablo
73
Vitor Roque (Thay: Lucas Evangelista)
73
Fabricio Dominguez (Thay: Du Queiroz)
78
Arthur (Thay: Pablo)
78
Carlos Alberto (Thay: Chrystian Barletta)
83
Lenny Lobato (Thay: Lucas Lima)
83
Sergio Oliveira
85
(Pen) Joaquin Piquerez
90+1'
Vitor Roque
90+4'
Matheus Alexandre
90+8'

Thống kê trận đấu Sport Recife vs Palmeiras

số liệu thống kê
Sport Recife
Sport Recife
Palmeiras
Palmeiras
50 Kiểm soát bóng 50
2 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 3
6 Phạt góc 3
1 Việt vị 0
17 Phạm lỗi 21
6 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Sport Recife vs Palmeiras

Tất cả (27)
90+8' Thẻ vàng cho Matheus Alexandre.

Thẻ vàng cho Matheus Alexandre.

90+4' Thẻ vàng cho Vitor Roque.

Thẻ vàng cho Vitor Roque.

90+1' V À A A O O O - Joaquin Piquerez của Palmeiras thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Joaquin Piquerez của Palmeiras thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

85' Thẻ vàng cho Sergio Oliveira.

Thẻ vàng cho Sergio Oliveira.

83'

Lucas Lima rời sân và được thay thế bởi Lenny Lobato.

83'

Chrystian Barletta rời sân và được thay thế bởi Carlos Alberto.

78'

Pablo rời sân và được thay thế bởi Arthur.

78'

Du Queiroz rời sân và được thay thế bởi Fabricio Dominguez.

73'

Lucas Evangelista rời sân và được thay thế bởi Vitor Roque.

73' Thẻ vàng cho Pablo.

Thẻ vàng cho Pablo.

59'

Bruno Fuchs rời sân và được thay thế bởi Raphael Veiga.

59'

Emiliano Martinez rời sân và được thay thế bởi Anibal Moreno.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+7'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45'

Felipe Anderson rời sân và được thay thế bởi Estevao.

45'

Vanderlan rời sân và được thay thế bởi Joaquin Piquerez.

45' Thẻ vàng cho Lucas Lima.

Thẻ vàng cho Lucas Lima.

43' Thẻ vàng cho Bruno Fuchs.

Thẻ vàng cho Bruno Fuchs.

38'

Lucas Lima đã kiến tạo cho bàn thắng.

38' V À A A O O O - Chrystian Barletta ghi bàn!

V À A A O O O - Chrystian Barletta ghi bàn!

33' V À A A O O O - Jose Lopez từ Palmeiras thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Jose Lopez từ Palmeiras thực hiện thành công quả phạt đền!

Đội hình xuất phát Sport Recife vs Palmeiras

Sport Recife (4-5-1): Caique Franca (22), Hereda (32), Joao Silva (6), Chico (44), Igor Carius (16), Lucas Lima (10), Eduardo Santos Queiroz (37), Christian Rivera (14), Sergio Oliveira (27), Chrystian Barletta (30), Pablo (92)

Palmeiras (3-4-2-1): Weverton (21), Bruno Fuchs (3), Murilo (26), Micael (13), Agustin Giay (4), Lucas Evangelista (30), Emiliano Martínez (32), Vanderlan (6), Facundo Torres (17), Felipe Anderson (7), Flaco (42)

Sport Recife
Sport Recife
4-5-1
22
Caique Franca
32
Hereda
6
Joao Silva
44
Chico
16
Igor Carius
10
Lucas Lima
37
Eduardo Santos Queiroz
14
Christian Rivera
27
Sergio Oliveira
30
Chrystian Barletta
92
Pablo
42
Flaco
7
Felipe Anderson
17
Facundo Torres
6
Vanderlan
32
Emiliano Martínez
30
Lucas Evangelista
4
Agustin Giay
13
Micael
26
Murilo
3
Bruno Fuchs
21
Weverton
Palmeiras
Palmeiras
3-4-2-1
Thay người
29’
Hereda
Matheus Alexandre
45’
Vanderlan
Joaquin Piquerez
78’
Pablo
Arthur
45’
Felipe Anderson
Estêvão
78’
Du Queiroz
Fabricio Dominguez
59’
Bruno Fuchs
Raphael Veiga
83’
Lucas Lima
Lenny Lobato
59’
Emiliano Martinez
Anibal Moreno
83’
Chrystian Barletta
Carlos Alberto
73’
Lucas Evangelista
Vitor Roque
Cầu thủ dự bị
Arthur
Marcelo Lomba
Lenny Lobato
Joaquin Piquerez
Carlos Alberto
Kaiky Naves
Gustavo Maia
Gustavo Gómez
Christian Jonatan Ortiz
Luis Gustavo Roncholeta Benedetti
Hyoran
Estêvão
Fabricio Dominguez
Raphael Veiga
Romarinho
Anibal Moreno
Lucas Cunha
Allan
Matheus Alexandre
Vitor Roque
Renzo
Luighi
Thiago
Thalys

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Brazil
05/07 - 2021
26/10 - 2021
07/04 - 2025
26/08 - 2025

Thành tích gần đây Sport Recife

Hạng 2 Brazil
11/09 - 2026
06/09 - 2026
29/08 - 2026
25/08 - 2026
20/08 - 2026
15/08 - 2026
09/08 - 2026
28/07 - 2026
23/07 - 2026
19/07 - 2026

Thành tích gần đây Palmeiras

VĐQG Brazil
13/09 - 2026
Copa Libertadores
10/09 - 2026
VĐQG Brazil
07/09 - 2026
Cúp quốc gia Brazil
03/09 - 2026
VĐQG Brazil
31/08 - 2026
Cúp quốc gia Brazil
27/08 - 2026
VĐQG Brazil
24/08 - 2026
Copa Libertadores
20/08 - 2026
VĐQG Brazil
16/08 - 2026
Copa Libertadores
13/08 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FlamengoFlamengo2717643157B T T T T
2PalmeirasPalmeiras2716832656B T H H T
3Athletico ParanaenseAthletico Paranaense2713771046H T H B H
4BahiaBahia2712105946H T T T T
5FluminenseFluminense271296645T T H T B
6CruzeiroCruzeiro271269042T T B T B
7Atletico MGAtletico MG261169439T H T B T
8CoritibaCoritiba271089-138H T T B H
9RB BragantinoRB Bragantino2610610336H T B B H
10Santos FCSantos FC26989035T H T T T
11Sao PauloSao Paulo269611133H B T T B
12VitoriaVitoria279612-1233T B B T H
13CorinthiansCorinthians278811-132B B B B B
14Botafogo FRBotafogo FR268810-332B B B H H
15MirassolMirassol277812-1129H H B T H
16GremioGremio267712-728B B T B B
17Vasco da GamaVasco da Gama267712-1228B B T B T
18InternacionalInternacional2761011-528H H B B T
19RemoRemo275814-1423H B B B B
20Chapecoense AFChapecoense AF263815-2417H T B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow