Thứ Tư, 06/05/2026
Victor Campuzano (Kiến tạo: Uros Djurdjevic)
18
Jonathan Dubasin (Kiến tạo: Sergio Maestre)
28
Christian Rivera
40
Jordi Gonzalez-Pola Gonzalez (Thay: Axel Bamba)
46
Jordi Pola (Thay: Axel Bamba)
46
Muhammed Djetei (Thay: Antonio Cristian)
46
Riki Rodriguez
46
Riki Rodriguez (Thay: Sergio Maestre)
46
Higinio Marin (Thay: Ruben Martinez)
46
Alvaro Rodriguez
55
Manuel Fuster (Thay: Fran Alvarez)
58
Flavien Boyomo
59
Jordan Carrillo (Thay: Dani Queipo)
60
Cristo Gonzalez (Thay: Victor Campuzano)
60
Uros Milovanovic (Thay: Uros Djurdjevic)
74
Uros Milovanovic
76
Pol Valentin (Thay: Juan Otero)
77
Cristo Gonzalez
80
Javi Martinez (Thay: Maikel Mesa)
83
Riki Rodriguez
87
Javi Martinez
88
Jonathan Dubasin
90
Guille Rosas
90+3'

Thống kê trận đấu Sporting Gijon vs Albacete

số liệu thống kê
Sporting Gijon
Sporting Gijon
Albacete
Albacete
51 Kiểm soát bóng 49
6 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 4
6 Phạt góc 2
1 Việt vị 2
11 Phạm lỗi 17
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 4
18 Ném biên 18
0 Chuyền dài 0
5 Cú sút bị chặn 1
5 Phát bóng 8

Diễn biến Sporting Gijon vs Albacete

Tất cả (137)
90+4'

Albacete thực hiện quả ném biên bên phần lãnh thổ Gijon.

90+4' Guille Rosas (Gijon) đã nhận thẻ vàng từ Mateo Busquets Ferrer.

Guille Rosas (Gijon) đã nhận thẻ vàng từ Mateo Busquets Ferrer.

90+3'

Đá phạt cho Albacete trong hiệp của họ.

90+2'

Gijon được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.

90+2'

Mateo Busquets Ferrer ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Gijon trong phần sân của họ.

90' Jonathan Dubasin (Albacete) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không bị thẻ vàng thứ hai.

Jonathan Dubasin (Albacete) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không bị thẻ vàng thứ hai.

90'

Đá phạt cho Gijon trong hiệp của họ.

89'

Giovanni Zarfino (Gijon) đánh đầu dũng mãnh nhưng bóng đã bị phá ra ngoài.

89'

Juan Otero của Gijon dùng đầu cận thành nhưng nỗ lực của anh ta đã bị chặn lại.

89' Javi Martinez (Albacete) nhận thẻ vàng.

Javi Martinez (Albacete) nhận thẻ vàng.

88' Javi Martinez (Albacete) nhận thẻ vàng.

Javi Martinez (Albacete) nhận thẻ vàng.

88'

Mateo Busquets Ferrer ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Gijon ngay bên ngoài khu vực của Albacete.

88'

Đá phạt Gijon.

87'

Mateo Busquets Ferrer ra hiệu cho Gijon đá phạt.

87' Tại El Molinón, Riki đã bị phạt thẻ vàng vì đội khách.

Tại El Molinón, Riki đã bị phạt thẻ vàng vì đội khách.

86'

Gijon thực hiện quả ném biên nguy hiểm.

86'

Ném biên dành cho Gijon bên phần sân của Albacete.

85'

Mateo Busquets Ferrer cho đội khách một quả ném biên.

84'

Uros Milovanovic đã trở lại trên đôi chân của mình một lần nữa.

84'

Gijon được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.

83'

Ruben Albes thực hiện sự thay thế thứ năm của đội tại El Molinón với Javi Martinez thay cho Maikel Mesa.

Đội hình xuất phát Sporting Gijon vs Albacete

Sporting Gijon (4-4-2): Diego Marino (13), Guille Rosas (2), Pablo Insua (4), Axel Bamba (15), Jose Angel (3), Juan Otero (19), Christian Rivera (17), Giovanni Zarfino (18), Dani Queipo (30), Victor Campuzano (11), Uros Djurdjevic (23)

Albacete (4-1-4-1): Diego Altube (13), Alvaro Rodriguez (23), Flavien-Enzo Boyomo (6), Antonio Cristian (24), Julio Alonso (17), Sergio Maestre Garcia (14), Ruben Martinez Granja (11), Maikel Mesa (5), Fran Alvarez (8), Lander Olaetxea (19), Jonathan Dubasin (16)

Sporting Gijon
Sporting Gijon
4-4-2
13
Diego Marino
2
Guille Rosas
4
Pablo Insua
15
Axel Bamba
3
Jose Angel
19
Juan Otero
17
Christian Rivera
18
Giovanni Zarfino
30
Dani Queipo
11
Victor Campuzano
23
Uros Djurdjevic
16
Jonathan Dubasin
19
Lander Olaetxea
8
Fran Alvarez
5
Maikel Mesa
11
Ruben Martinez Granja
14
Sergio Maestre Garcia
17
Julio Alonso
24
Antonio Cristian
6
Flavien-Enzo Boyomo
23
Alvaro Rodriguez
13
Diego Altube
Albacete
Albacete
4-1-4-1
Thay người
46’
Axel Bamba
Jordi Pola
46’
Antonio Cristian
Muhammed Djetei
60’
Victor Campuzano
Cristo Gonzalez
46’
Ruben Martinez
Higinio Marin
60’
Dani Queipo
Jordan Carrillo
46’
Sergio Maestre
Riki Rodriguez
74’
Uros Djurdjevic
Uros Milovanovic
58’
Fran Alvarez
Manuel Fuster Lazaro
77’
Juan Otero
Pol Valentín
83’
Maikel Mesa
Javi Martinez
Cầu thủ dự bị
Pichu
Bernabe Barragan Maestre
Cristo Gonzalez
Muhammed Djetei
Jordan Carrillo
Juan Alcedo
Uros Milovanovic
Daniel Gonzalez
Pol Valentín
Higinio Marin
David Arguelles
Emmanuel Attipoe
Jordi Pola
Tomas Reymao
Alex Oyon
Riki Rodriguez
Diego Sanchez
Javi Martinez
Nacho Martin
Manuel Fuster Lazaro
Lucas Suarez
Andy Kawaya

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
04/11 - 2022
05/03 - 2023
02/03 - 2024
28/10 - 2024
23/03 - 2025
28/09 - 2025
16/02 - 2026

Thành tích gần đây Sporting Gijon

Hạng 2 Tây Ban Nha
03/05 - 2026
26/04 - 2026
19/04 - 2026
11/04 - 2026
07/04 - 2026
02/04 - 2026
29/03 - 2026
23/03 - 2026
16/03 - 2026
08/03 - 2026

Thành tích gần đây Albacete

Hạng 2 Tây Ban Nha
01/05 - 2026
25/04 - 2026
H1: 0-2
19/04 - 2026
11/04 - 2026
04/04 - 2026
01/04 - 2026
29/03 - 2026
21/03 - 2026
17/03 - 2026
07/03 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander38226102272
2AlmeriaAlmeria38217102070
3DeportivoDeportivo38191181868
4Las PalmasLas Palmas38181281966
5CastellonCastellon381810101764
6MalagaMalaga38189111763
7Burgos CFBurgos CF381711101162
8EibarEibar381710111161
9CordobaCordoba3816913-257
10FC AndorraFC Andorra38151013855
11AD Ceuta FCAD Ceuta FC3815914-1254
12Sporting GijonSporting Gijon3815716252
13AlbaceteAlbacete38131114-250
14GranadaGranada38121214-148
15ValladolidValladolid38111017-943
16LeganesLeganes38101216-542
17Real Sociedad BReal Sociedad B3811918-842
18CadizCadiz3810919-1939
19HuescaHuesca389920-2036
20MirandesMirandes389920-2236
21Real ZaragozaReal Zaragoza3881119-1835
22LeonesaLeonesa388921-2733
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow