Thứ Năm, 29/01/2026
Rober
16
Rober
20
Pablo Garcia (Thay: Nico Serrano)
22
(Pen) Jon Morcillo
45+6'
Pablo Saenz (Thay: Juanma Garcia)
46
Cesar Gelabert Pina (Thay: Nacho Mendez)
46
Lander Olaetxea
48
Juan Otero (Thay: Jordy Caicedo)
57
Alejandro Melendez (Thay: Fidel Chaves)
68
Javi Moreno (Thay: Riki Rodriguez)
68
Lander Olaetxea (Thay: Nikola Maras)
74
Victor Campuzano (Thay: Carlos Dotor)
74
Higinio Marin (Thay: Javier Marton)
82
Alejandro Melendez
83
Alejandro Melendez
85
Ruben Yanez
85
Rai Marchan (Thay: Jon Morcillo)
86
Ruben Yanez
90+4'
(Pen) Higinio Marin
90+7'

Thống kê trận đấu Sporting Gijon vs Albacete

số liệu thống kê
Sporting Gijon
Sporting Gijon
Albacete
Albacete
59 Kiểm soát bóng 41
14 Phạm lỗi 8
0 Ném biên 0
2 Việt vị 6
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 6
2 Thẻ vàng 0
1 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 6
3 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sporting Gijon vs Albacete

Tất cả (44)
90+22'

Đúng vậy! Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7' V À A A O O O - Higinio Marin từ Albacete đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Higinio Marin từ Albacete đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

90+7' V À A A O O O - Riki Rodriguez từ Albacete đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Riki Rodriguez từ Albacete đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

90+4' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Ruben Yanez nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Ruben Yanez nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

86'

Jon Morcillo rời sân và được thay thế bởi Rai Marchan.

85' Thẻ vàng cho Ruben Yanez.

Thẻ vàng cho Ruben Yanez.

85' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Alejandro Melendez nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Alejandro Melendez nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

83' Thẻ vàng cho Alejandro Melendez.

Thẻ vàng cho Alejandro Melendez.

83' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

82'

Javier Marton rời sân và được thay thế bởi Higinio Marin.

74'

Carlos Dotor rời sân và được thay thế bởi Victor Campuzano.

74'

Nikola Maras rời sân và được thay thế bởi Lander Olaetxea.

68'

Riki Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Javi Moreno.

68'

Fidel rời sân và được thay thế bởi Alejandro Melendez.

57'

Jordy Caicedo rời sân và được thay thế bởi Juan Otero.

48' Thẻ vàng cho Lander Olaetxea.

Thẻ vàng cho Lander Olaetxea.

46'

Nacho Mendez rời sân và được thay thế bởi Cesar Gelabert Pina.

46'

Juanma Garcia rời sân và được thay thế bởi Pablo Saenz.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+6' V À A A O O O - Jon Morcillo từ Albacete đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Jon Morcillo từ Albacete đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

Đội hình xuất phát Sporting Gijon vs Albacete

Sporting Gijon (4-3-3): Ruben Yanez (1), Guille Rosas (2), Nikola Maraš (15), Rober Pier (4), Diego Sanchez (22), Carlos Dotor (12), Ignacio Martin (6), Nacho Mendez (10), Jonathan Dubasin (17), Jordy Caicedo (16), Nicolás Serrano (21)

Albacete (4-4-2): Raul Lizoain (13), Alvaro Rodriguez (2), Pepe Sanchez (23), Lalo Aguilar (27), Agustin Medina (4), Fidel (10), Javier Villar del Fraile (18), Riki (8), Jon Morcillo (22), Juanma Garcia (7), Javier Marton (19)

Sporting Gijon
Sporting Gijon
4-3-3
1
Ruben Yanez
2
Guille Rosas
15
Nikola Maraš
4
Rober Pier
22
Diego Sanchez
12
Carlos Dotor
6
Ignacio Martin
10
Nacho Mendez
17
Jonathan Dubasin
16
Jordy Caicedo
21
Nicolás Serrano
19
Javier Marton
7
Juanma Garcia
22
Jon Morcillo
8
Riki
18
Javier Villar del Fraile
10
Fidel
4
Agustin Medina
27
Lalo Aguilar
23
Pepe Sanchez
2
Alvaro Rodriguez
13
Raul Lizoain
Albacete
Albacete
4-4-2
Thay người
22’
Nico Serrano
Pablo Garcia
46’
Juanma Garcia
Pablo Saenz Ezquerra
46’
Nacho Mendez
Cesar Gelabert
68’
Riki Rodriguez
Javi Moreno
57’
Jordy Caicedo
Juan Otero
68’
Fidel Chaves
Alejandro Melendez
74’
Carlos Dotor
Victor Campuzano
82’
Javier Marton
Higinio Marin
74’
Nikola Maras
Lander Olaetxea
86’
Jon Morcillo
Rai Marchan
Cầu thủ dự bị
Christian Sanchez
Mario Ramos Fernandez
Pablo Garcia
Juan Maria Alcedo Serrano
Victor Campuzano
Jaume Costa
Lander Olaetxea
Javi Moreno
Cesar Gelabert
Jon Garcia Herrero
Juan Otero
Rai Marchan
Kevin Vázquez
Alejandro Melendez
Alex Oyon
Nabil Touaizi
Pierre Mbemba
Pablo Saenz Ezquerra
Yannmael Kembo Diantela
Higinio Marin

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
04/11 - 2022
05/03 - 2023
02/03 - 2024
28/10 - 2024
23/03 - 2025
28/09 - 2025

Thành tích gần đây Sporting Gijon

Hạng 2 Tây Ban Nha
25/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026
04/01 - 2026
21/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
Hạng 2 Tây Ban Nha
13/12 - 2025
07/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
Hạng 2 Tây Ban Nha
29/11 - 2025

Thành tích gần đây Albacete

Hạng 2 Tây Ban Nha
24/01 - 2026
19/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
15/01 - 2026
Hạng 2 Tây Ban Nha
10/01 - 2026
05/01 - 2026
22/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
18/12 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
14/12 - 2025
H1: 1-0
08/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
05/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander2313551844
2CastellonCastellon2311661139
3MalagaMalaga231157938
4Las PalmasLas Palmas231085938
5DeportivoDeportivo2310761137
6AlmeriaAlmeria231067836
7Sporting GijonSporting Gijon231139236
8CordobaCordoba23986335
9Burgos CFBurgos CF231058335
10AD Ceuta FCAD Ceuta FC231058-235
11CadizCadiz23977034
12AlbaceteAlbacete23869-630
13LeganesLeganes23788229
14FC AndorraFC Andorra23788-529
15ValladolidValladolid23779028
16EibarEibar23779-228
17GranadaGranada235117-326
18LeonesaLeonesa237412-1225
19Real Sociedad BReal Sociedad B236611-424
20HuescaHuesca236611-1124
21Real ZaragozaReal Zaragoza235711-1422
22MirandesMirandes234514-1717
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow