Gijon có một quả phát bóng lên.
Nacho Gil (Kiến tạo: Julian Delmas) 19 | |
Bogdan Milovanov 30 | |
(og) Julian Delmas 39 | |
Uros Djurdjevic (Thay: Eric Ramirez) 46 | |
Gaston Silva 48 | |
(Pen) Uros Djurdjevic 49 | |
Christian Rivera 52 | |
Alfredo Ortuno (Thay: Yann Bodiger) 60 | |
Alex Gallar (Thay: Nacho Gil) 60 | |
Pedro Diaz 64 | |
Jose Gragera (Thay: Aitor Garcia) 68 | |
Pablo Perez (Thay: Gaspar Campos) 68 | |
Uros Djurdjevic (Kiến tạo: Pablo Perez) 74 | |
Antonio Luna (Thay: Gaston Silva) 75 | |
Shinji Okazaki (Thay: Sergio Tejera) 75 | |
Neskes (Thay: Ruben Castro) 75 | |
Borja Lopez (Thay: Fran Villalba) 78 | |
Pedro Diaz (Kiến tạo: Uros Djurdjevic) 82 | |
David Arguelles (Thay: Pedro Diaz) 84 |
Thống kê trận đấu Sporting Gijon vs Cartagena


Diễn biến Sporting Gijon vs Cartagena
Juan Luis Pulido Santana ra hiệu cho Cartagena một quả phạt trực tiếp.
Phạt góc cho Cartagena.
Đá phạt cho Cartagena trong hiệp của họ.
Alfredo Ortuno của Gijon dứt điểm trong một cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cứu.
Cartagena thực hiện quả ném biên trong khu vực Gijon.
Gijon thực hiện quả ném biên trong lãnh thổ Cartagena.
Ném biên Gijon.
Juan Luis Pulido Santana cho Gijon một quả phát bóng lên.
Ném biên dành cho Cartagena ở hiệp đấu Gijon.
Cartagena được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Bóng đi ra khỏi khung thành cho một quả phát bóng lên của Gijon.
Cartagena được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Tại El Molinón, Cartagena bị phạt vì lỗi việt vị.
Ném biên dành cho Gijon ở Gijon.
Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.
Juan Luis Pulido Santana ra hiệu cho Gijon thực hiện quả ném biên bên phần sân của Cartagena.
Ném biên dành cho Cartagena tại El Molinón.
Liệu Gijon có thể đưa được bóng vào một pha tấn công từ quả ném biên bên phần sân của Cartagena được không?
Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Gijon.
David Arguelles đang thay Pedro Díaz cho Gijon tại El Molinón.
Đội hình xuất phát Sporting Gijon vs Cartagena
Sporting Gijon (4-2-3-1): Ivan Cuellar (1), Bogdan Milovanov (19), Juan Berrocal (15), Jean-Sylvain Babin (6), Vasyl Kravets (3), Pedro Diaz (8), Christian Rivera (17), Aitor Garcia (7), Fran Villalba (21), Gaspar Campos (27), Eric Ramirez (24)
Cartagena (4-2-3-1): Marc Martinez (1), Julian Delmas (22), Pablo Vazquez (5), Toni Datkovic (15), Gaston Silva (20), Gaston Silva (20), Yann Bodiger (6), Sergio Tejera (23), Nacho Gil (21), Pablo De Blasis (8), Mohammed Dauda (17), Ruben Castro (7)


| Thay người | |||
| 46’ | Eric Ramirez Uros Djurdjevic | 60’ | Nacho Gil Alex Gallar |
| 68’ | Aitor Garcia Jose Gragera | 60’ | Yann Bodiger Alfredo Ortuno |
| 68’ | Gaspar Campos Pablo Perez | 75’ | Gaston Silva Antonio Luna |
| 78’ | Fran Villalba Borja Lopez | 75’ | Ruben Castro Neskes |
| 84’ | Pedro Diaz David Arguelles | 75’ | Sergio Tejera Shinji Okazaki |
| Cầu thủ dự bị | |||
Victor Campuzano | Richard Boateng | ||
Joel Jimenez | Alex Gallar | ||
Jose Gragera | Sebastian Cristoforo | ||
Borja Lopez | Antonio Luna | ||
Marc Valiente | Pedro Alcala | ||
Alberto Gonzalez | Neskes | ||
Enol Coto | Alberto Cayarga | ||
Uros Djurdjevic | Alfredo Ortuno | ||
David Arguelles | Julio Alberto Buffarini | ||
Nacho Mendez | Sergio Diaz | ||
Pablo Perez | Jerome Prior | ||
Shinji Okazaki | |||
Nhận định Sporting Gijon vs Cartagena
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sporting Gijon
Thành tích gần đây Cartagena
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 4 | 10 | T H T T | |
| 2 | 4 | 3 | 0 | 1 | 3 | 9 | B T T T | |
| 3 | 5 | 2 | 2 | 1 | 2 | 8 | T B H H T | |
| 4 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | H H T T | |
| 5 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | H T T H | |
| 6 | 4 | 2 | 1 | 1 | 4 | 7 | H B T T | |
| 7 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | H T B T | |
| 8 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | T B T H | |
| 9 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | T T B H | |
| 10 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | H T T B | |
| 11 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | T T B H | |
| 12 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | H T T B | |
| 13 | 4 | 2 | 0 | 2 | 2 | 6 | T B B T | |
| 14 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | B T H H | |
| 15 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | H B T H | |
| 16 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | B B H T | |
| 17 | 4 | 1 | 0 | 3 | 0 | 3 | T B B B | |
| 18 | 4 | 0 | 3 | 1 | -1 | 3 | H H H B | |
| 19 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | B T B B | |
| 20 | 4 | 0 | 2 | 2 | -4 | 2 | B H B H | |
| 21 | 4 | 0 | 0 | 4 | -5 | 0 | B B B B | |
| 22 | 5 | 0 | 0 | 5 | -13 | 0 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
