Thứ Sáu, 20/03/2026
Jose Corpas (Kiến tạo: Jon Bautista)
5
Aritz Arambarri
18
Lucas Perrin
20
Jair Amador (Thay: Aritz Aranbarri)
28
Jair Amador (Thay: Aritz Arambarri)
28
Toni Villa
45+1'
Guille Rosas
55
Aleix Garrido
66
Javi Martinez (Thay: Toni Villa)
68
Jordy Caicedo (Thay: Amadou Coundoul)
68
Nico Riestra (Thay: Gaspar Campos)
68
Jordy Caicedo
73
Jair Amador
76
(Pen) Jonathan Dubasin
77
Lander Olaetxea (Thay: Aleix Garrido)
81
Xeber Alkain (Thay: Javier Marton)
81
Justin Smith (Thay: Nacho Martin)
90
Alvaro Rodriguez (Thay: Jose Corpas)
90

Thống kê trận đấu Sporting Gijon vs Eibar

số liệu thống kê
Sporting Gijon
Sporting Gijon
Eibar
Eibar
61 Kiểm soát bóng 39
6 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 2
10 Phạt góc 3
0 Việt vị 0
13 Phạm lỗi 12
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sporting Gijon vs Eibar

Tất cả (24)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Jose Corpas rời sân và được thay thế bởi Alvaro Rodriguez.

90+3'

Nacho Martin rời sân và được thay thế bởi Justin Smith.

81'

Javier Marton rời sân và được thay thế bởi Xeber Alkain.

81'

Aleix Garrido rời sân và được thay thế bởi Lander Olaetxea.

77' V À A A O O O - Jonathan Dubasin từ Sporting Gijon đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Jonathan Dubasin từ Sporting Gijon đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

76' Thẻ vàng cho Jair Amador.

Thẻ vàng cho Jair Amador.

73' Thẻ vàng cho Jordy Caicedo.

Thẻ vàng cho Jordy Caicedo.

68'

Gaspar Campos rời sân và được thay thế bởi Nico Riestra.

68'

Amadou Coundoul rời sân và được thay thế bởi Jordy Caicedo.

68'

Toni Villa rời sân và được thay thế bởi Javi Martinez.

66' Thẻ vàng cho Aleix Garrido.

Thẻ vàng cho Aleix Garrido.

55' Thẻ vàng cho Guille Rosas.

Thẻ vàng cho Guille Rosas.

55' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+1' Thẻ vàng cho Toni Villa.

Thẻ vàng cho Toni Villa.

28'

Aritz Arambarri rời sân và được thay thế bởi Jair Amador.

20' Thẻ vàng cho Lucas Perrin.

Thẻ vàng cho Lucas Perrin.

18' Thẻ vàng cho Aritz Arambarri.

Thẻ vàng cho Aritz Arambarri.

5'

Jon Bautista đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Sporting Gijon vs Eibar

Sporting Gijon (4-2-3-1): Ruben Yanez (1), Guille Rosas (2), Pablo Vasquez (15), Lucas Perrin (4), Diego Sanchez (5), Ignacio Martin (6), Alex Corredera (14), Jonathan Dubasin (17), Cesar Gelabert (10), Gaspar Campos (7), Amadou Matar Coundoul (18)

Eibar (3-5-2): Jonmi Magunagoitia (13), Aritz Aranbarri (4), Marco Moreno (21), Anaitz Arbilla (23), Sergio Cubero (2), Aleix Garrido (30), Sergio Alvarez (6), Toni Villa (19), Corpas (17), Javier Marton (20), Jon Bautista (9)

Sporting Gijon
Sporting Gijon
4-2-3-1
1
Ruben Yanez
2
Guille Rosas
15
Pablo Vasquez
4
Lucas Perrin
5
Diego Sanchez
6
Ignacio Martin
14
Alex Corredera
17
Jonathan Dubasin
10
Cesar Gelabert
7
Gaspar Campos
18
Amadou Matar Coundoul
9
Jon Bautista
20
Javier Marton
17
Corpas
19
Toni Villa
6
Sergio Alvarez
30
Aleix Garrido
2
Sergio Cubero
23
Anaitz Arbilla
21
Marco Moreno
4
Aritz Aranbarri
13
Jonmi Magunagoitia
Eibar
Eibar
3-5-2
Thay người
68’
Amadou Coundoul
Jordy Caicedo
28’
Aritz Arambarri
Jair Amador
68’
Gaspar Campos
Nico Riestra
68’
Toni Villa
Javi Martinez
90’
Nacho Martin
Justin Smith
81’
Aleix Garrido
Lander Olaetxea
81’
Javier Marton
Xeber Alkain
90’
Jose Corpas
Alvaro Rodriguez
Cầu thủ dự bị
Alex Diego
Jair Amador
Daniel Queipo
Luis López
Justin Smith
Leonardo Buta
Manu Rodriguez
Javi Martinez
Jordy Caicedo
Ander Madariaga
Jesus Bernal
Jon Magunazelaia
Oscar Cortes
Alvaro Rodriguez
Eric Curbelo
Lander Olaetxea
Nico Riestra
Hodei Arrillaga
Yannmael Kembo Diantela
Xeber Alkain
Christian Sanchez
Hugo Garcia Jimenez

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
30/04 - 2016
16/01 - 2017
15/05 - 2017
Hạng 2 Tây Ban Nha
19/09 - 2021
06/02 - 2022
18/10 - 2022
20/05 - 2023
21/12 - 2023
26/05 - 2024
Giao hữu
03/08 - 2024
Hạng 2 Tây Ban Nha
05/10 - 2024
09/02 - 2025
16/11 - 2025
01/02 - 2026

Thành tích gần đây Sporting Gijon

Hạng 2 Tây Ban Nha
16/03 - 2026
08/03 - 2026
03/03 - 2026
22/02 - 2026
16/02 - 2026
09/02 - 2026
01/02 - 2026
25/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026

Thành tích gần đây Eibar

Hạng 2 Tây Ban Nha
16/03 - 2026
H1: 0-0
09/03 - 2026
H1: 0-1
02/03 - 2026
H1: 2-0
21/02 - 2026
H1: 1-0
15/02 - 2026
08/02 - 2026
01/02 - 2026
25/01 - 2026
H1: 0-0
20/01 - 2026
H1: 0-0
11/01 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander3018572259
2DeportivoDeportivo3015781252
3AlmeriaAlmeria3015781452
4MalagaMalaga3015691251
5CastellonCastellon3014791249
6Las PalmasLas Palmas30121261548
7Burgos CFBurgos CF301389647
8Sporting GijonSporting Gijon3013611445
9AD Ceuta FCAD Ceuta FC3013512-844
10EibarEibar3011910242
11CordobaCordoba3011811-241
12Real Sociedad BReal Sociedad B3011712340
13FC AndorraFC Andorra3010911-439
14AlbaceteAlbacete3010911-539
15CadizCadiz3010812-538
16GranadaGranada3081210136
17ValladolidValladolid309912-836
18LeganesLeganes3081012-134
19HuescaHuesca308715-1331
20Real ZaragozaReal Zaragoza307914-1530
21LeonesaLeonesa307617-2127
22MirandesMirandes306618-2124
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow