Thứ Tư, 29/04/2026
Xavier Torres
22
Pablo Garcia
37
Jose Angel Carrillo (Kiến tạo: Ricard Sanchez)
44
Aitor Garcia
61
Gerard Valentin
63
Juampe
64
Ricard Sanchez
66

Thống kê trận đấu Sporting Gijon vs Lugo

số liệu thống kê
Sporting Gijon
Sporting Gijon
Lugo
Lugo
54 Kiểm soát bóng 46
4 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 6
3 Phạt góc 5
3 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 15
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thủ môn cản phá 0
17 Ném biên 19
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
11 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sporting Gijon vs Lugo

Tất cả (119)
90+5'

Quả phát bóng lên cho Lugo tại El Molinón.

90+4'

Gijon được hưởng phạt góc.

90+3'

Ném biên dành cho Gijon ở gần khu vực penalty.

90+3'

Đá phạt cho Gijon trong hiệp Lugo.

90+1'

Ruben Avalos Barrera cho đội nhà được hưởng quả ném biên.

90'

Ruben Avalos Barrera thưởng cho Gijon một quả phát bóng lên.

90'

Liệu Lugo có thể dẫn bóng từ quả ném biên bên phần sân của Gijon được không?

89'

Bóng đi ra ngoài cho một quả phát bóng lên của Lugo.

88'

Đội khách thay Orest Lebedenko bằng Edu Campabadal.

88'

Lugo thực hiện lần thay người thứ tư với Sebas Moyano thay cho Chris Ramos.

88'

Lugo có một quả phát bóng lên.

84'

Ném biên dành cho Gijon trong hiệp Lugo.

84'

Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.

83'

David Gallego đang thực hiện sự thay thế thứ tư của đội tại El Molinón với César Garcia Menendez thay thế Aitor.

83'

David Gallego đang thực hiện sự thay thế thứ tư của đội tại El Molinón với Jaume Cuellar thay thế Juanpe.

83'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Gijon.

80'

Gijon quá háo hức và rơi vào bẫy việt vị.

80'

Gijon thực hiện quả ném biên trong khu vực Lugo.

79'

Ném biên dành cho Lugo ở hiệp đấu Gijon.

78'

Ruben Avalos Barrera thưởng cho Lugo một quả phát bóng lên.

76'

Ruben Avalos Barrera ra hiệu cho Lugo một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.

Đội hình xuất phát Sporting Gijon vs Lugo

Sporting Gijon (4-2-3-1): Diego Marino (13), Guille Rosas (2), Jose Gragera (16), Borja Lopez (5), Pablo Garcia (26), Pedro Diaz (8), Nacho Mendez (10), Aitor Garcia (7), Fran Villalba (21), Gaspar Campos (27), Uros Djurdjevic (23)

Lugo (4-1-4-1): Oscar Whalley (13), Ricard Sanchez (30), Alex Perez (2), Juan Antonio (4), Orest Lebedenko (19), Xavier Torres (14), Gerard Valentin (20), Juampe (6), Josep Sene (18), Christopher Ramos (16), Jose Angel Carrillo (11)

Sporting Gijon
Sporting Gijon
4-2-3-1
13
Diego Marino
2
Guille Rosas
16
Jose Gragera
5
Borja Lopez
26
Pablo Garcia
8
Pedro Diaz
10
Nacho Mendez
7
Aitor Garcia
21
Fran Villalba
27
Gaspar Campos
23
Uros Djurdjevic
11
Jose Angel Carrillo
16
Christopher Ramos
18
Josep Sene
6
Juampe
20
Gerard Valentin
14
Xavier Torres
19
Orest Lebedenko
4
Juan Antonio
2
Alex Perez
30
Ricard Sanchez
13
Oscar Whalley
Lugo
Lugo
4-1-4-1
Thay người
62’
Pablo Garcia
Vasyl Kravets
54’
Alex Perez
Carlos Pita
62’
Gaspar Campos
Alberto Gonzalez
74’
Jose Angel Carrillo
Manu Barreiro
73’
Nacho Mendez
Christian Rivera
74’
Juampe
Jaume Cuellar
83’
Aitor Garcia
Cesar Garcia
88’
Orest Lebedenko
Eduard Campabadal
88’
Christopher Ramos
Sebas
Cầu thủ dự bị
Fernando Somolinos
Carlos Pita
David Fernandez
Fernando Seoane
Joel Jimenez
Manu Barreiro
Vasyl Kravets
Francisco Vieites
Alberto Gonzalez
Jaume Cuellar
Christian Rivera
Alberto Rodriguez
Cesar Garcia
Joselu
Nacho Martin
Eduard Campabadal
Varo
Sebas
Bogdan Milovanov
Roberto Canella
Hugo Rama

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
30/10 - 2021
02/01 - 2022
08/12 - 2022
01/05 - 2023
Giao hữu
08/08 - 2024

Thành tích gần đây Sporting Gijon

Hạng 2 Tây Ban Nha
26/04 - 2026
19/04 - 2026
11/04 - 2026
07/04 - 2026
02/04 - 2026
29/03 - 2026
23/03 - 2026
16/03 - 2026
08/03 - 2026
03/03 - 2026

Thành tích gần đây Lugo

Giao hữu
18/08 - 2024
H1: 0-0
08/08 - 2024
27/07 - 2024
H1: 0-1
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
06/01 - 2024
H1: 1-1
07/12 - 2023
H1: 0-0
01/11 - 2023
Hạng 2 Tây Ban Nha
27/05 - 2023
H1: 0-1
20/05 - 2023
H1: 0-0
13/05 - 2023
H1: 2-0
07/05 - 2023
H1: 1-1

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander37216102069
2AlmeriaAlmeria37207101867
3DeportivoDeportivo37181181765
4CastellonCastellon37181091864
5Las PalmasLas Palmas37171281863
6Burgos CFBurgos CF371710101161
7EibarEibar371710101361
8MalagaMalaga37179111560
9FC AndorraFC Andorra37151012955
10CordobaCordoba3715913-354
11Sporting GijonSporting Gijon3715715352
12AD Ceuta FCAD Ceuta FC3714914-1351
13AlbaceteAlbacete37121114-347
14GranadaGranada37111214-245
15ValladolidValladolid37111016-843
16LeganesLeganes37101215-442
17Real Sociedad BReal Sociedad B3711818-841
18CadizCadiz3710819-1938
19HuescaHuesca379919-1836
20MirandesMirandes379919-2036
21Real ZaragozaReal Zaragoza3781118-1735
22LeonesaLeonesa378821-2732
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow