Thứ Tư, 06/05/2026
Dani Queipo
39
Cesar Gelabert (Thay: Dani Queipo)
46
Roko Baturina (Kiến tạo: Antonio Cordero)
46
Cesar Gelabert Pina (Thay: Dani Queipo)
46
Julen Lobete
50
Lander Olaetxea
54
Dioni (Thay: Roko Baturina)
60
Kevin Villodres (Thay: David Larrubia)
60
Nacho Martin (Thay: Lander Olaetxea)
60
Carlos Puga
63
Jose Angel (Thay: Pablo Garcia)
69
Jordy Caicedo (Thay: Jesus Bernal)
69
Aaron Ochoa (Thay: Antonio Cordero)
77
Izan Merino (Thay: Julen Lobete)
77
(Pen) Victor Campuzano
82
Victor Campuzano
82
Cesar Gelabert Pina
85
Dioni (Kiến tạo: Dani Sanchez)
86
Gaspar Campos
86
Alex Oyon (Thay: Victor Campuzano)
88
Luca Sangalli (Thay: Manu Molina)
90
Dioni (Kiến tạo: Izan Merino)
90+4'

Thống kê trận đấu Sporting Gijon vs Malaga

số liệu thống kê
Sporting Gijon
Sporting Gijon
Malaga
Malaga
55 Kiểm soát bóng 45
6 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 0
10 Phạt góc 2
2 Việt vị 1
21 Phạm lỗi 7
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 6
27 Ném biên 29
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 1
5 Phát bóng 6

Diễn biến Sporting Gijon vs Malaga

Tất cả (32)
90+12'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+6'

Manu Molina rời sân và được thay thế bởi Luca Sangalli.

90+4'

Izan Merino đã kiến tạo để ghi bàn.

90+4' G O O O A A A L - Dioni đã bắn trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Dioni đã bắn trúng mục tiêu!

88'

Victor Campuzano rời sân và được thay thế bởi Alex Oyon.

86' Thẻ vàng cho Gaspar Campos.

Thẻ vàng cho Gaspar Campos.

86'

Dani Sanchez là người kiến tạo cho bàn thắng.

86' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

86' G O O O A A A L - Dioni đã bắn trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Dioni đã bắn trúng mục tiêu!

85' Thẻ vàng cho Cesar Gelabert Pina.

Thẻ vàng cho Cesar Gelabert Pina.

82' G O O O A A A L - Victor Campuzano đã trúng đích!

G O O O A A A L - Victor Campuzano đã trúng đích!

82' BỎ LỠ - Victor Campuzano thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn thắng!

BỎ LỠ - Victor Campuzano thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn thắng!

77'

Julen Lobete rời sân và được thay thế bởi Izan Merino.

76'

Antonio Cordero rời sân và được thay thế bởi Aaron Ochoa.

69'

Jesus Bernal rời sân và được thay thế bởi Jordy Caicedo.

69'

Pablo Garcia rời sân và được thay thế bởi Jose Angel.

63' Thẻ vàng cho Carlos Puga.

Thẻ vàng cho Carlos Puga.

60'

Lander Olaetxea rời sân và được thay thế bởi Nacho Martin.

60'

David Larrubia rời sân và được thay thế bởi Kevin Villodres.

60'

Roko Baturina rời sân và được thay thế bởi Dioni.

60'

David Larrubia rời sân và được thay thế bởi [player2].

Đội hình xuất phát Sporting Gijon vs Malaga

Sporting Gijon (4-3-3): Ruben Yanez (1), Guille Rosas (2), Rober Pier (4), Diego Sanchez (22), Pablo Garcia (5), Jesus Bernal (8), Lander Olaetxea (14), Nacho Mendez (10), Daniel Queipo (9), Victor Campuzano (11), Gaspar Campos (7)

Malaga (4-4-2): Alfonso Herrero (1), Carlos Puga (3), Alex Pastor (5), Nelson Monte (20), Daniel Rodriguez Sanchez (18), David Larrubia (10), Manu Molina (12), Luismi (19), Antonio Cordero (26), Roko Baturina (9), Julen Lobete (24)

Sporting Gijon
Sporting Gijon
4-3-3
1
Ruben Yanez
2
Guille Rosas
4
Rober Pier
22
Diego Sanchez
5
Pablo Garcia
8
Jesus Bernal
14
Lander Olaetxea
10
Nacho Mendez
9
Daniel Queipo
11
Victor Campuzano
7
Gaspar Campos
24
Julen Lobete
9
Roko Baturina
26
Antonio Cordero
19
Luismi
12
Manu Molina
10
David Larrubia
18
Daniel Rodriguez Sanchez
20
Nelson Monte
5
Alex Pastor
3
Carlos Puga
1
Alfonso Herrero
Malaga
Malaga
4-4-2
Thay người
46’
Dani Queipo
Cesar Gelabert
60’
David Larrubia
Kevin Medina
60’
Lander Olaetxea
Ignacio Martin
60’
Roko Baturina
Dioni
69’
Pablo Garcia
Cote
77’
Julen Lobete
Izan Merino
69’
Jesus Bernal
Jordy Caicedo
77’
Antonio Cordero
Aaron Ochoa
88’
Victor Campuzano
Alex Oyon
90’
Manu Molina
Luca Sangalli
Cầu thủ dự bị
Yannmael Kembo Diantela
Carlos Lopez
Pierre Mbemba
Jokin Gabilondo
Alex Oyon
Einar Galilea
Iker Martinez
Ramon Enriquez
Eric Curbelo
Juanpe
Kevin Vázquez
Kevin Medina
Christian Sanchez
Victor
Cote
Dioni
Ignacio Martin
Yanis Rahmani
Nikola Maraš
Luca Sangalli
Jordy Caicedo
Izan Merino
Cesar Gelabert
Aaron Ochoa

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
12/03 - 2016
05/11 - 2016
06/04 - 2017
Hạng 2 Tây Ban Nha
26/09 - 2021
10/01 - 2022
07/11 - 2022
30/01 - 2023
22/12 - 2024
18/05 - 2025
04/01 - 2026

Thành tích gần đây Sporting Gijon

Hạng 2 Tây Ban Nha
03/05 - 2026
26/04 - 2026
19/04 - 2026
11/04 - 2026
07/04 - 2026
02/04 - 2026
29/03 - 2026
23/03 - 2026
16/03 - 2026
08/03 - 2026

Thành tích gần đây Malaga

Hạng 2 Tây Ban Nha
03/05 - 2026
H1: 2-1
26/04 - 2026
20/04 - 2026
H1: 0-0
11/04 - 2026
04/04 - 2026
02/04 - 2026
29/03 - 2026
H1: 0-0
22/03 - 2026
H1: 0-2
16/03 - 2026
H1: 2-1
08/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander38226102272
2AlmeriaAlmeria38217102070
3DeportivoDeportivo38191181868
4Las PalmasLas Palmas38181281966
5CastellonCastellon381810101764
6MalagaMalaga38189111763
7Burgos CFBurgos CF381711101162
8EibarEibar381710111161
9CordobaCordoba3816913-257
10FC AndorraFC Andorra38151013855
11AD Ceuta FCAD Ceuta FC3815914-1254
12Sporting GijonSporting Gijon3815716252
13AlbaceteAlbacete38131114-250
14GranadaGranada38121214-148
15ValladolidValladolid38111017-943
16LeganesLeganes38101216-542
17Real Sociedad BReal Sociedad B3811918-842
18CadizCadiz3810919-1939
19HuescaHuesca389920-2036
20MirandesMirandes389920-2236
21Real ZaragozaReal Zaragoza3881119-1835
22LeonesaLeonesa388921-2733
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow