Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Iker Cordoba 21 | |
Nacho Martin 25 | |
Iker Cordoba 44 | |
Iker Cordoba 45 | |
(Pen) Juan Otero 45+1' | |
Carlos Fernandez 45+3' | |
Jorge Cabello 52 | |
(Pen) Jonathan Dubasin 53 | |
Jesús Bernal (Thay: Nacho Martín) 55 | |
Jesus Bernal (Thay: Nacho Martin) 55 | |
Thiago Helguera (Thay: Selvi Clua) 65 | |
Juan Gutierrez 67 | |
Andres Ferrari (Thay: Jonathan Dubasin) 72 | |
Guille Rosas (Kiến tạo: Alex Corredera) 73 | |
Hugo Novoa (Thay: Toni Tamarit) 74 | |
Salim El Jebari (Thay: Alberto Mari) 74 | |
Dani Queipo (Thay: Cesar Gelabert Pina) 76 | |
Justin Smith (Thay: Alex Corredera) 77 | |
Kevin Vazquez (Thay: Guille Rosas) 77 | |
Ali Houary (Thay: Rafel Bauza) 78 | |
Fernando Medrano (Thay: Pablo Perez) 79 |
Thống kê trận đấu Sporting Gijon vs Mirandes


Diễn biến Sporting Gijon vs Mirandes
Pablo Perez rời sân và được thay thế bởi Fernando Medrano.
Rafel Bauza rời sân và được thay thế bởi Ali Houary.
Guille Rosas rời sân và được thay thế bởi Kevin Vazquez.
Alex Corredera rời sân và được thay thế bởi Justin Smith.
Cesar Gelabert Pina rời sân và được thay thế bởi Dani Queipo.
Alberto Mari rời sân và được thay thế bởi Salim El Jebari.
Toni Tamarit rời sân và được thay thế bởi Hugo Novoa.
Alex Corredera đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Guille Rosas đã ghi bàn!
Jonathan Dubasin rời sân và được thay thế bởi Andres Ferrari.
Thẻ vàng cho Juan Gutierrez.
Selvi Clua rời sân và được thay thế bởi Thiago Helguera.
Nacho Martin rời sân và được thay thế bởi Jesus Bernal.
V À A A O O O - Jonathan Dubasin từ Sporting Gijon đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Jorge Cabello.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Carlos Fernandez.
V À A A O O O - Juan Otero từ Sporting Gijon ghi bàn từ chấm phạt đền!
THẺ ĐỎ! - Iker Cordoba nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Đội hình xuất phát Sporting Gijon vs Mirandes
Sporting Gijon (4-3-3): Ruben Yanez (1), Guille Rosas (2), Eric Curbelo (23), Pablo Vasquez (15), Brian Olivan (12), Manu Rodriguez (36), Ignacio Martin (6), Alex Corredera (14), Jonathan Dubasin (17), Juan Otero (19), Cesar Gelabert (10)
Mirandes (3-4-2-1): Juanpa Palomares (13), Juan Gutierrez (22), Jorge Cabello (15), Iker Cordoba (24), Toni Tamarit Tamarit (27), Selvi Clua (16), Rafael Bauza (26), Pablo Perez (17), Javier Hernandez (28), Alberto Marí (14), Carlos Fernández (10)


| Thay người | |||
| 55’ | Nacho Martin Jesus Bernal | 65’ | Selvi Clua Thiago Helguera |
| 72’ | Jonathan Dubasin Andres Ferrari | 74’ | Toni Tamarit Hugo Novoa |
| 76’ | Cesar Gelabert Pina Daniel Queipo | 74’ | Alberto Mari Salim El Jebari |
| 77’ | Guille Rosas Kevin Vázquez | 78’ | Rafel Bauza Ali Houary |
| 77’ | Alex Corredera Justin Smith | 79’ | Pablo Perez Fernando Medrano |
| Cầu thủ dự bị | |||
Christian Sanchez | Igor Nikic | ||
Pablo Garcia | Hugo Novoa | ||
Lucas Perrin | Fernando Medrano | ||
Diego Sanchez | Martín Pascual | ||
Jesus Bernal | Adrian Pica | ||
Andres Ferrari | Thiago Helguera | ||
Daniel Queipo | Aaron Martin Luis | ||
Amadou Matar Coundoul | Alex Cardero | ||
Kevin Vázquez | Ismael Barea | ||
Justin Smith | Ali Houary | ||
Alex Diego | Salim El Jebari | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sporting Gijon
Thành tích gần đây Mirandes
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 13 | 5 | 5 | 18 | 44 | ||
| 2 | 23 | 11 | 6 | 6 | 11 | 39 | ||
| 3 | 23 | 11 | 5 | 7 | 9 | 38 | ||
| 4 | 23 | 10 | 8 | 5 | 9 | 38 | ||
| 5 | 23 | 10 | 7 | 6 | 11 | 37 | ||
| 6 | 23 | 10 | 6 | 7 | 8 | 36 | ||
| 7 | 23 | 11 | 3 | 9 | 2 | 36 | ||
| 8 | 23 | 9 | 8 | 6 | 3 | 35 | ||
| 9 | 23 | 10 | 5 | 8 | 3 | 35 | ||
| 10 | 23 | 10 | 5 | 8 | -2 | 35 | ||
| 11 | 23 | 9 | 7 | 7 | 0 | 34 | ||
| 12 | 23 | 8 | 6 | 9 | -6 | 30 | ||
| 13 | 23 | 7 | 8 | 8 | 2 | 29 | ||
| 14 | 23 | 7 | 8 | 8 | -5 | 29 | ||
| 15 | 23 | 7 | 7 | 9 | 0 | 28 | ||
| 16 | 23 | 7 | 7 | 9 | -2 | 28 | ||
| 17 | 23 | 5 | 11 | 7 | -3 | 26 | ||
| 18 | 23 | 7 | 4 | 12 | -12 | 25 | ||
| 19 | 23 | 6 | 6 | 11 | -4 | 24 | ||
| 20 | 23 | 6 | 6 | 11 | -11 | 24 | ||
| 21 | 23 | 5 | 7 | 11 | -14 | 22 | ||
| 22 | 23 | 4 | 5 | 14 | -17 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch