Ném biên dành cho Oviedo trong hiệp của họ.
Jose Luis Rodriguez 7 | |
Borja Sanchez 14 | |
Dani Calvo 27 | |
Uros Djurdjevic 27 | |
Christian Rivera 39 | |
Gaspar Campos (Thay: Jose Luis Rodriguez) 63 | |
Jose Gragera (Thay: Christian Rivera) 63 | |
Hugo Rama (Thay: Viti) 69 | |
Marco Sangalli (Thay: Javi Mier) 69 | |
Pablo Perez (Thay: Aitor Garcia) 74 | |
(og) Juan Berrocal 78 | |
Vasyl Kravets 81 | |
Victor Campuzano (Thay: Pedro Diaz) 86 | |
Eric Ramirez (Thay: Bogdan Milovanov) 86 | |
Jimmy Suarez (Thay: Borja Sanchez) 90 | |
Jose Mossa (Thay: Gaston Brugman) 90 | |
Christian Fernandez (Thay: Pierre Cornud) 90 | |
Fran Villalba 90 | |
Fran Villalba 90+5' |
Thống kê trận đấu Sporting Gijon vs Real Oviedo


Diễn biến Sporting Gijon vs Real Oviedo
Daniel Jesus Trujillo Suarez thưởng cho Oviedo một quả phát bóng lên.
Gijon's Fran Villalba đã được đặt ở Gijon.
Gijon được hưởng phạt góc.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Gijon.
Aitor of Gijon dính đòn nhưng chệch mục tiêu.
Oviedo bị tuýt còi vì lỗi việt vị.
Daniel Jesus Trujillo Suarez ra hiệu cho Oviedo đá phạt.
Đội khách đã thay Pierre Cornud bằng Bolano. Đây là lần thay người thứ năm được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Cuco Ziganda.
Mossa vào thay Gaston Brugman cho đội khách.
Oviedo thay người thứ ba với Jimmy thay Borja Sanchez.
Đá phạt Oviedo.
Đá phạt cho Oviedo trong hiệp Gijon.
Tại Gijon, đội khách đã được hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Gijon có một quả phát bóng lên.
Gijon được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Ném biên dành cho Oviedo trong hiệp Gijon.
Quả phát bóng lên cho Oviedo tại El Molinón.
Ném biên dành cho Gijon tại El Molinón.
Eric Ramirez đang thay Bogdan Milovanov cho Gijon tại El Molinón.
Đội chủ nhà thay Pedro Díaz bằng Victor Campuzano.
Đội hình xuất phát Sporting Gijon vs Real Oviedo
Sporting Gijon (4-2-3-1): Ivan Cuellar (1), Bogdan Milovanov (19), Juan Berrocal (15), Jean-Sylvain Babin (6), Vasyl Kravets (3), Pedro Diaz (8), Christian Rivera (17), Aitor Garcia (7), Fran Villalba (21), Jose Luis Rodriguez (18), Uros Djurdjevic (23)
Real Oviedo (4-2-3-1): Joan Femenias (1), Lucas Ahijado (24), Rodrigo Tarin (3), Dani Calvo (12), Pierre Cornud (22), Luismi (5), Gaston Brugman (15), Viti (7), Javi Mier (6), Borja Sanchez (10), Borja Baston (9)


| Thay người | |||
| 63’ | Jose Luis Rodriguez Gaspar Campos | 69’ | Javi Mier Marco Sangalli |
| 63’ | Christian Rivera Jose Gragera | 69’ | Viti Hugo Rama |
| 74’ | Aitor Garcia Pablo Perez | 90’ | Borja Sanchez Jimmy Suarez |
| 86’ | Pedro Diaz Victor Campuzano | 90’ | Pierre Cornud Christian Fernandez |
| 86’ | Bogdan Milovanov Eric Ramirez | 90’ | Gaston Brugman Jose Mossa |
| Cầu thủ dự bị | |||
Pablo Perez | Erik Jirka | ||
Nacho Mendez | Jimmy Suarez | ||
Gaspar Campos | Christian Fernandez | ||
Diego Marino | Matheus Aias | ||
Pablo Garcia | Marco Sangalli | ||
Enol Coto | Hugo Rama | ||
Borja Lopez | Jorge Pombo | ||
Jose Gragera | Carlos Munoz | ||
Victor Campuzano | Samuel Obeng | ||
Eric Ramirez | Jose Mossa | ||
Marc Valiente | Tomeu Nadal | ||
Alberto Gonzalez | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sporting Gijon
Thành tích gần đây Real Oviedo
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 11 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 12 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 13 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 14 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 15 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 16 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 18 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 20 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 21 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 22 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch