Thứ Năm, 29/10/2026
L. Berg Johnsen
11
Lasse Berg Johnsen
45
Guilherme Augusto (Kiến tạo: Jack McGlynn)
55
Wyatt Meyer (Thay: Moises Mosquera)
65
Manu Garcia (Thay: Kwaku Agyabeng)
65
Jayden Reid (Thay: Jacob Davis)
65
Duncan McGuire (Thay: Ezequiel Ponce)
65
Agustin Bouzat
71
Duane Holmes (Thay: Felipe Andrade)
82
Franco Negri (Thay: Agustin Bouzat)
82
Magomed-Shapi Suleymanov (Thay: Capita)
82
Agustin Resch
85
Magomed-Shapi Suleymanov (Thay: Capita)
85
Jacob Bartlett (Thay: Zorhan Bassong)
85
Lucas Halter
86
Ondrej Lingr (Thay: Guilherme Augusto)
90
Diadie Samassekou (Thay: Hector Herrera)
90

Thống kê trận đấu Sporting Kansas City vs Houston Dynamo

số liệu thống kê
Sporting Kansas City
Sporting Kansas City
Houston Dynamo
Houston Dynamo
36 Kiểm soát bóng 64
4 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 9
2 Phạt góc 6
0 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 1
0 Phát bóng 0

Diễn biến Sporting Kansas City vs Houston Dynamo

Tất cả (22)
90+5'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90'

Hector Herrera rời sân và được thay thế bởi Diadie Samassekou.

90'

Guilherme Augusto rời sân và được thay thế bởi Ondrej Lingr.

86' Thẻ vàng cho Lucas Halter.

Thẻ vàng cho Lucas Halter.

85' Thẻ vàng cho Agustin Resch.

Thẻ vàng cho Agustin Resch.

85'

Zorhan Bassong rời sân và được thay thế bởi Jacob Bartlett.

85'

Capita rời sân và được thay thế bởi Magomed-Shapi Suleymanov.

82'

Capita rời sân và được thay thế bởi Magomed-Shapi Suleymanov.

82'

Agustin Bouzat rời sân và được thay thế bởi Franco Negri.

82'

Felipe Andrade rời sân và được thay thế bởi Duane Holmes.

71' V À A A A O O O - Agustin Bouzat đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Agustin Bouzat đã ghi bàn!

65'

Ezequiel Ponce rời sân và được thay thế bởi Duncan McGuire.

65'

Jacob Davis rời sân và được thay thế bởi Jayden Reid.

65'

Kwaku Agyabeng rời sân và được thay thế bởi Manu Garcia.

65'

Moises Mosquera rời sân và được thay thế bởi Wyatt Meyer.

55'

Jack McGlynn đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

55' V À A A O O O - Guilherme Augusto đã ghi bàn!

V À A A O O O - Guilherme Augusto đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45' THẺ ĐỎ! - Lasse Berg Johnsen nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Lasse Berg Johnsen nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

11' Thẻ vàng cho Lasse Berg Johnsen.

Thẻ vàng cho Lasse Berg Johnsen.

Đội hình xuất phát Sporting Kansas City vs Houston Dynamo

Sporting Kansas City (4-2-3-1): Stefan Cleveland (30), Jacob Davis (8), Moises Mosquera (3), Or Blorian (5), Emir Karic (18), Lasse Berg Johnsen (4), Zorhan Bassong (22), Capita (7), Kwaku Agyabeng (20), Calvin Harris (11), Dejan Joveljic (9)

Houston Dynamo (4-2-3-1): Jonathan Bond (31), Lawrence Ennali (11), Lucas Halter (5), Agustin Resch (34), Felipe Andrade (36), Artur (6), Hector Herrera (16), Jack McGlynn (8), Agustin Bouzat (30), Guilherme (20), Ezequiel Ponce (10)

Sporting Kansas City
Sporting Kansas City
4-2-3-1
30
Stefan Cleveland
8
Jacob Davis
3
Moises Mosquera
5
Or Blorian
18
Emir Karic
4
Lasse Berg Johnsen
22
Zorhan Bassong
7
Capita
20
Kwaku Agyabeng
11
Calvin Harris
9
Dejan Joveljic
10
Ezequiel Ponce
20
Guilherme
30
Agustin Bouzat
8
Jack McGlynn
16
Hector Herrera
6
Artur
36
Felipe Andrade
34
Agustin Resch
5
Lucas Halter
11
Lawrence Ennali
31
Jonathan Bond
Houston Dynamo
Houston Dynamo
4-2-3-1
Thay người
65’
Moises Mosquera
Wyatt Meyer
65’
Ezequiel Ponce
Duncan McGuire
65’
Jacob Davis
Jayden Reid
82’
Felipe Andrade
Duane Holmes
65’
Kwaku Agyabeng
Manu Garcia
82’
Agustin Bouzat
Franco Negri
82’
Capita
Shapi Suleymanov
90’
Guilherme Augusto
Ondřej Lingr
85’
Zorhan Bassong
Jacob Bartlett
90’
Hector Herrera
Diadie Samassekou
Cầu thủ dự bị
John Pulskamp
Blake Gillingham
Ian James
Ondřej Lingr
Wyatt Meyer
Duane Holmes
Jansen Miller
Diadie Samassekou
Jayden Reid
Franco Negri
Jacob Bartlett
Matthew Arana
Manu Garcia
Duncan McGuire
Stephen Afrifa
Ibrahim Aliyu
Shapi Suleymanov
Erik Sviatchenko

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
04/10 - 2021
06/03 - 2022
11/09 - 2022
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây Sporting Kansas City

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/10 - 2026
15/10 - 2026
06/09 - 2026

Thành tích gần đây Houston Dynamo

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
20/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3221834371T T H T H
2New England RevolutionNew England Revolution32184101058B T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3217783458H H T B T
4Inter Miami CFInter Miami CF32151162056T T T B H
5FC DallasFC Dallas321598954B T H T B
6Chicago FireChicago Fire3215710952T B B T H
7St. Louis CitySt. Louis City3214991151T H B B B
8Houston DynamoHouston Dynamo321499351H H H H T
9CharlotteCharlotte32148101150T B H B T
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3213109749H H H B H
11Philadelphia UnionPhiladelphia Union32138111247T T H B H
12Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
13Colorado RapidsColorado Rapids3212713143H H H T H
14Orlando CityOrlando City3212713-1243T H T H H
15Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC32111011143T B H H B
16FC CincinnatiFC Cincinnati32111011-743B B T T H
17Real Salt LakeReal Salt Lake3212614142B H T T T
18Columbus CrewColumbus Crew3212515341B T T T T
19LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
20Portland TimbersPortland Timbers3211714-340H B H T T
21New York Red BullsNew York Red Bulls3211615-1639T B B T B
22Toronto FCToronto FC3291211-1039T H T B T
23New York City FCNew York City FC3291112338B B H H T
24Minnesota UnitedMinnesota United3291112-638H H T H T
25San DiegoSan Diego3281113-635B H H H B
26Austin FCAustin FC3281014-1834B B B T B
27DC UnitedDC United3271213-1833T B B B B
28Atlanta UnitedAtlanta United328618-1630B T B B B
29CF MontrealCF Montreal326719-3025B B H B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City326422-4222H B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3221834371T T H T H
2New England RevolutionNew England Revolution32184101058B T T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF32151162056T T T B H
4Chicago FireChicago Fire3215710952T B B T H
5CharlotteCharlotte32148101150T B H B T
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union32138111247T T H B H
7Orlando CityOrlando City3212713-1243T H T H H
8FC CincinnatiFC Cincinnati32111011-743B B T T H
9Columbus CrewColumbus Crew3212515341B T T T T
10New York Red BullsNew York Red Bulls3211615-1639T B B T B
11Toronto FCToronto FC3291211-1039T H T B T
12New York City FCNew York City FC3291112338B B H H T
13DC UnitedDC United3271213-1833T B B B B
14Atlanta UnitedAtlanta United328618-1630B T B B B
15CF MontrealCF Montreal326719-3025B B H B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3217783458H H T B T
2FC DallasFC Dallas321598954B T H T B
3St. Louis CitySt. Louis City3214991151T H B B B
4Houston DynamoHouston Dynamo321499351H H H H T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3213109749H H H B H
6Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
7Colorado RapidsColorado Rapids3212713143H H H T H
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC32111011143T B H H B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3212614142B H T T T
10LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
11Portland TimbersPortland Timbers3211714-340H B H T T
12Minnesota UnitedMinnesota United3291112-638H H T H T
13San DiegoSan Diego3281113-635B H H H B
14Austin FCAustin FC3281014-1834B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City326422-4222H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow