Thứ Năm, 29/10/2026
Jorge Ruvalcaba (Kiến tạo: Gustav Berggren)
4
R. Mosquera (Thay: C. Cowell)
19
Rafael Mosquera (Thay: Cade Cowell)
19
Jahkeele Marshall-Rutty
45+1'
Jorge Ruvalcaba (Kiến tạo: Julian Hall)
45+3'
Justin Reynolds (Thay: Jacob Davis)
59
Manu Garcia (Thay: Zorhan Bassong)
59
Calvin Harris (Kiến tạo: Manu Garcia)
64
Lasse Berg Johnsen
70
Nehuen Benedetti (Thay: Jorge Ruvalcaba)
73
Roald Mitchell (Thay: Gustav Berggren)
73
Stephen Afrifa (Thay: Taylor Calheira)
76
Cameron Harper (Thay: Rafael Mosquera)
79
Julian Bazan (Thay: Omar Valencia)
80
Magomed-Shapi Suleymanov (Thay: Capita)
82
Nehuen Benedetti
87

Thống kê trận đấu Sporting Kansas City vs New York Red Bulls

số liệu thống kê
Sporting Kansas City
Sporting Kansas City
New York Red Bulls
New York Red Bulls
62 Kiểm soát bóng 38
8 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 3
6 Phạt góc 1
6 Việt vị 1
5 Phạm lỗi 13
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 7
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 3
0 Phát bóng 0

Diễn biến Sporting Kansas City vs New York Red Bulls

Tất cả (22)
90+4'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

87' Thẻ vàng cho Nehuen Benedetti.

Thẻ vàng cho Nehuen Benedetti.

82'

Capita rời sân và được thay thế bởi Magomed-Shapi Suleymanov.

80'

Omar Valencia rời sân và được thay thế bởi Julian Bazan.

79'

Rafael Mosquera rời sân và được thay thế bởi Cameron Harper.

76'

Taylor Calheira rời sân và được thay thế bởi Stephen Afrifa.

73'

Gustav Berggren rời sân và được thay thế bởi Roald Mitchell.

73'

Jorge Ruvalcaba rời sân và được thay thế bởi Nehuen Benedetti.

70' Thẻ vàng cho Lasse Berg Johnsen.

Thẻ vàng cho Lasse Berg Johnsen.

64'

Manu Garcia đã kiến tạo cho bàn thắng.

64' V À A A O O O - Calvin Harris ghi bàn!

V À A A O O O - Calvin Harris ghi bàn!

59'

Zorhan Bassong rời sân và được thay thế bởi Manu Garcia.

59'

Jacob Davis rời sân và được thay thế bởi Justin Reynolds.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+9'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3'

Julian Hall đã kiến tạo cho bàn thắng.

45+3' V À A A O O O - Jorge Ruvalcaba đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jorge Ruvalcaba đã ghi bàn!

45+1' Thẻ vàng cho Jahkeele Marshall-Rutty.

Thẻ vàng cho Jahkeele Marshall-Rutty.

19'

Cade Cowell rời sân và được thay thế bởi Rafael Mosquera.

4'

Gustav Berggren đã kiến tạo cho bàn thắng.

4' V À A A O O O - Jorge Ruvalcaba đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jorge Ruvalcaba đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Sporting Kansas City vs New York Red Bulls

Sporting Kansas City (4-4-2): Stefan Cleveland (30), Jacob Davis (8), Ian James (2), Wyatt Meyer (28), Jayden Reid (99), Capita (7), Zorhan Bassong (22), Lasse Berg Johnsen (4), Calvin Harris (11), Taylor Calheira (19), Dejan Joveljic (9)

New York Red Bulls (4-3-3): Ethan Horvath (34), Jahkeele Marshall-Rutty (3), Justin Che (2), Dylan Nealis (12), Omar Valencia (5), Ronald Donkor (48), Adri Mehmeti (15), Gustav Berggren (4), Cade Cowell (7), Cade Cowell (7), Julian Hall (16), Jorge Ruvalcaba (11)

Sporting Kansas City
Sporting Kansas City
4-4-2
30
Stefan Cleveland
8
Jacob Davis
2
Ian James
28
Wyatt Meyer
99
Jayden Reid
7
Capita
22
Zorhan Bassong
4
Lasse Berg Johnsen
11
Calvin Harris
19
Taylor Calheira
9
Dejan Joveljic
11
Jorge Ruvalcaba
16
Julian Hall
7
Cade Cowell
7
Cade Cowell
4
Gustav Berggren
15
Adri Mehmeti
48
Ronald Donkor
5
Omar Valencia
12
Dylan Nealis
2
Justin Che
3
Jahkeele Marshall-Rutty
34
Ethan Horvath
New York Red Bulls
New York Red Bulls
4-3-3
Thay người
59’
Jacob Davis
Justin Reynolds
19’
Cameron Harper
Rafael Antonio Mosquera Diaz
59’
Zorhan Bassong
Manu Garcia
73’
Gustav Berggren
Roald Mitchell
76’
Taylor Calheira
Stephen Afrifa
73’
Jorge Ruvalcaba
Nehuen Benedetti
82’
Capita
Shapi Suleymanov
79’
Rafael Mosquera
Cameron Harper
80’
Omar Valencia
Julian Bazan
Cầu thủ dự bị
John Pulskamp
John McCarthy
Ethan Bartlow
Tim Parker
Justin Reynolds
Cameron Harper
Jacob Bartlett
Mohammed Sofo
Macielo Tschantret
Rafael Antonio Mosquera Diaz
Stephen Afrifa
Roald Mitchell
Manu Garcia
Andy Rojas
Shapi Suleymanov
Nehuen Benedetti
Diego Borges
Julian Bazan
Rafael Antonio Mosquera Diaz

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây Sporting Kansas City

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/10 - 2026
15/10 - 2026
06/09 - 2026

Thành tích gần đây New York Red Bulls

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
01/10 - 2026
13/09 - 2026
10/09 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3221834371T T H T H
2New England RevolutionNew England Revolution32184101058B T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3217783458H H T B T
4Inter Miami CFInter Miami CF32151162056T T T B H
5FC DallasFC Dallas321598954B T H T B
6Chicago FireChicago Fire3215710952T B B T H
7St. Louis CitySt. Louis City3214991151T H B B B
8Houston DynamoHouston Dynamo321499351H H H H T
9CharlotteCharlotte32148101150T B H B T
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3213109749H H H B H
11Philadelphia UnionPhiladelphia Union32138111247T T H B H
12Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
13Colorado RapidsColorado Rapids3212713143H H H T H
14Orlando CityOrlando City3212713-1243T H T H H
15Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC32111011143T B H H B
16FC CincinnatiFC Cincinnati32111011-743B B T T H
17Real Salt LakeReal Salt Lake3212614142B H T T T
18Columbus CrewColumbus Crew3212515341B T T T T
19LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
20Portland TimbersPortland Timbers3211714-340H B H T T
21New York Red BullsNew York Red Bulls3211615-1639T B B T B
22Toronto FCToronto FC3291211-1039T H T B T
23New York City FCNew York City FC3291112338B B H H T
24Minnesota UnitedMinnesota United3291112-638H H T H T
25San DiegoSan Diego3281113-635B H H H B
26Austin FCAustin FC3281014-1834B B B T B
27DC UnitedDC United3271213-1833T B B B B
28Atlanta UnitedAtlanta United328618-1630B T B B B
29CF MontrealCF Montreal326719-3025B B H B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City326422-4222H B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3221834371T T H T H
2New England RevolutionNew England Revolution32184101058B T T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF32151162056T T T B H
4Chicago FireChicago Fire3215710952T B B T H
5CharlotteCharlotte32148101150T B H B T
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union32138111247T T H B H
7Orlando CityOrlando City3212713-1243T H T H H
8FC CincinnatiFC Cincinnati32111011-743B B T T H
9Columbus CrewColumbus Crew3212515341B T T T T
10New York Red BullsNew York Red Bulls3211615-1639T B B T B
11Toronto FCToronto FC3291211-1039T H T B T
12New York City FCNew York City FC3291112338B B H H T
13DC UnitedDC United3271213-1833T B B B B
14Atlanta UnitedAtlanta United328618-1630B T B B B
15CF MontrealCF Montreal326719-3025B B H B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3217783458H H T B T
2FC DallasFC Dallas321598954B T H T B
3St. Louis CitySt. Louis City3214991151T H B B B
4Houston DynamoHouston Dynamo321499351H H H H T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3213109749H H H B H
6Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
7Colorado RapidsColorado Rapids3212713143H H H T H
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC32111011143T B H H B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3212614142B H T T T
10LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
11Portland TimbersPortland Timbers3211714-340H B H T T
12Minnesota UnitedMinnesota United3291112-638H H T H T
13San DiegoSan Diego3281113-635B H H H B
14Austin FCAustin FC3281014-1834B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City326422-4222H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow