Thứ Năm, 29/10/2026
Luca Bombino
27
Jansen Miller
36
Manu Garcia
38
Anders Dreyer (Kiến tạo: Onni Valakari)
39
David Vazquez (Thay: Pedro Soma)
64
Oscar Verhoeven (Thay: Luca Bombino)
64
Stephen Afrifa (Thay: Jacob Bartlett)
71
Manu Duah
75
Lewis Morgan (Thay: Marcus Ingvartsen)
76
Christopher McVey
78
Taylor Calheira (Thay: Calvin Harris)
79
Kwaku Agyabeng (Thay: Magomed-Shapi Suleymanov)
79
David Vazquez
80
Jacob Davis
81
Shane Donovan (Thay: Jacob Davis)
90
Ian Pilcher (Thay: Amahl Pellegrino)
90
Anibal Godoy (Thay: Onni Valakari)
90

Thống kê trận đấu Sporting Kansas City vs San Diego

số liệu thống kê
Sporting Kansas City
Sporting Kansas City
San Diego
San Diego
30 Kiểm soát bóng 70
1 Sút trúng đích 5
0 Sút không trúng đích 2
2 Phạt góc 5
1 Việt vị 2
11 Phạm lỗi 10
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Sporting Kansas City vs San Diego

Tất cả (23)
90+7'

Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Onni Valakari rời sân và được thay thế bởi Anibal Godoy.

90+4'

Amahl Pellegrino rời sân và được thay thế bởi Ian Pilcher.

90'

Jacob Davis rời sân và được thay thế bởi Shane Donovan.

81' Thẻ vàng cho Jacob Davis.

Thẻ vàng cho Jacob Davis.

80' Thẻ vàng cho David Vazquez.

Thẻ vàng cho David Vazquez.

79'

Magomed-Shapi Suleymanov rời sân và được thay thế bởi Kwaku Agyabeng.

79'

Calvin Harris rời sân và được thay thế bởi Taylor Calheira.

78' Thẻ vàng cho Christopher McVey.

Thẻ vàng cho Christopher McVey.

76'

Marcus Ingvartsen rời sân và được thay thế bởi Lewis Morgan.

75' Thẻ vàng cho Manu Duah.

Thẻ vàng cho Manu Duah.

71'

Jacob Bartlett rời sân và được thay thế bởi Stephen Afrifa.

64'

Luca Bombino rời sân và được thay thế bởi Oscar Verhoeven.

64'

Pedro Soma rời sân và được thay thế bởi David Vazquez.

62' V À A A O O O - Amahl Pellegrino đã ghi bàn!

V À A A O O O - Amahl Pellegrino đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

39'

Onni Valakari đã kiến tạo cho bàn thắng.

39' V À A A O O O - Anders Dreyer đã ghi bàn!

V À A A O O O - Anders Dreyer đã ghi bàn!

38' Thẻ vàng cho Manu Garcia.

Thẻ vàng cho Manu Garcia.

36' Thẻ vàng cho Jansen Miller.

Thẻ vàng cho Jansen Miller.

Đội hình xuất phát Sporting Kansas City vs San Diego

Sporting Kansas City (4-2-3-1): John Pulskamp (1), Jansen Miller (15), Ethan Bartlow (23), Wyatt Meyer (28), Jayden Reid (99), Jacob Bartlett (16), Manu Garcia (6), Jacob Davis (8), Shapi Suleymanov (93), Calvin Harris (11), Dejan Joveljic (9)

San Diego (4-3-3): Duran Michael Ferree (18), Luca Bombino (27), Christopher McVey (97), Manu Duah (26), Kieran Sargeant (5), Pedro J Soma (15), Jeppe Tverskov (6), Onni Valakari (8), Anders Dreyer (10), Marcus Ingvartsen (7), Amahl Pellegrino (90)

Sporting Kansas City
Sporting Kansas City
4-2-3-1
1
John Pulskamp
15
Jansen Miller
23
Ethan Bartlow
28
Wyatt Meyer
99
Jayden Reid
16
Jacob Bartlett
6
Manu Garcia
8
Jacob Davis
93
Shapi Suleymanov
11
Calvin Harris
9
Dejan Joveljic
90
Amahl Pellegrino
7
Marcus Ingvartsen
10
Anders Dreyer
8
Onni Valakari
6
Jeppe Tverskov
15
Pedro J Soma
5
Kieran Sargeant
26
Manu Duah
97
Christopher McVey
27
Luca Bombino
18
Duran Michael Ferree
San Diego
San Diego
4-3-3
Thay người
71’
Jacob Bartlett
Stephen Afrifa
64’
Pedro Soma
David Vazquez
79’
Calvin Harris
Taylor Calheira
64’
Luca Bombino
Oscar Verhoeven
79’
Magomed-Shapi Suleymanov
Kwaku Agyabeng
76’
Marcus Ingvartsen
Lewis Morgan
90’
Jacob Davis
Shane Donovan
90’
Onni Valakari
Anibal Godoy
90’
Amahl Pellegrino
Ian Pilcher
Cầu thủ dự bị
Stefan Cleveland
Pablo Sisniega
Macielo Tschantret
Bryce Duke
Stephen Afrifa
Anibal Godoy
Taylor Calheira
Lewis Morgan
Kwaku Agyabeng
David Vazquez
Lasse Berg Johnsen
Oscar Verhoeven
Pierre Lurot
Alex Mighten
Shane Donovan
Ian Pilcher
Zamir Loyo Reynaga
Bryan Zamble

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/05 - 2025
10/08 - 2025
08/03 - 2026

Thành tích gần đây Sporting Kansas City

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/10 - 2026
15/10 - 2026
06/09 - 2026

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
29/10 - 2026
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
27/09 - 2026
21/09 - 2026
14/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3221834371T T H T H
2New England RevolutionNew England Revolution32184101058B T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3217783458H H T B T
4Inter Miami CFInter Miami CF32151162056T T T B H
5FC DallasFC Dallas321598954B T H T B
6Chicago FireChicago Fire3215710952T B B T H
7St. Louis CitySt. Louis City3214991151T H B B B
8Houston DynamoHouston Dynamo321499351H H H H T
9CharlotteCharlotte32148101150T B H B T
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3213109749H H H B H
11Philadelphia UnionPhiladelphia Union32138111247T T H B H
12Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
13Colorado RapidsColorado Rapids3212713143H H H T H
14Orlando CityOrlando City3212713-1243T H T H H
15Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC32111011143T B H H B
16FC CincinnatiFC Cincinnati32111011-743B B T T H
17Real Salt LakeReal Salt Lake3212614142B H T T T
18Columbus CrewColumbus Crew3212515341B T T T T
19LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
20Portland TimbersPortland Timbers3211714-340H B H T T
21New York Red BullsNew York Red Bulls3211615-1639T B B T B
22Toronto FCToronto FC3291211-1039T H T B T
23New York City FCNew York City FC3291112338B B H H T
24Minnesota UnitedMinnesota United3291112-638H H T H T
25San DiegoSan Diego3281113-635B H H H B
26Austin FCAustin FC3281014-1834B B B T B
27DC UnitedDC United3271213-1833T B B B B
28Atlanta UnitedAtlanta United328618-1630B T B B B
29CF MontrealCF Montreal326719-3025B B H B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City326422-4222H B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3221834371T T H T H
2New England RevolutionNew England Revolution32184101058B T T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF32151162056T T T B H
4Chicago FireChicago Fire3215710952T B B T H
5CharlotteCharlotte32148101150T B H B T
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union32138111247T T H B H
7Orlando CityOrlando City3212713-1243T H T H H
8FC CincinnatiFC Cincinnati32111011-743B B T T H
9Columbus CrewColumbus Crew3212515341B T T T T
10New York Red BullsNew York Red Bulls3211615-1639T B B T B
11Toronto FCToronto FC3291211-1039T H T B T
12New York City FCNew York City FC3291112338B B H H T
13DC UnitedDC United3271213-1833T B B B B
14Atlanta UnitedAtlanta United328618-1630B T B B B
15CF MontrealCF Montreal326719-3025B B H B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3217783458H H T B T
2FC DallasFC Dallas321598954B T H T B
3St. Louis CitySt. Louis City3214991151T H B B B
4Houston DynamoHouston Dynamo321499351H H H H T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3213109749H H H B H
6Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
7Colorado RapidsColorado Rapids3212713143H H H T H
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC32111011143T B H H B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3212614142B H T T T
10LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
11Portland TimbersPortland Timbers3211714-340H B H T T
12Minnesota UnitedMinnesota United3291112-638H H T H T
13San DiegoSan Diego3281113-635B H H H B
14Austin FCAustin FC3281014-1834B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City326422-4222H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow