Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Luis Silva 9 | |
Cihan Kahraman 11 | |
Joao Guilherme (Kiến tạo: Robinho) 24 | |
Issa Doumbia 41 | |
Ewerton 45+1' | |
Nils Mortimer Moreno 45+6' | |
Geny Catamo (Thay: Luis Guilherme) 58 | |
Fotis Ioannidis (Thay: Flavio Goncalves) 58 | |
Luis Suarez (Kiến tạo: Ivan Fresneda) 62 | |
Lorougnon Gohi (Thay: Nils Mortimer Moreno) 63 | |
Alejandro Mestanza (Thay: Cihan Kahraman) 72 | |
Joao Guilherme (Kiến tạo: Soufiane Messeguem) 74 | |
Georgios Vagiannidis (Thay: Ivan Fresneda) 85 | |
Silas Andersen (Thay: Sergi Altimira) 85 | |
Jesse Derry (Thay: Nestory Irankunda) 85 | |
Mohamed Bouldini (Thay: Andre Clovis) 87 | |
Alvaro Zamora (Thay: Joao Guilherme) 87 | |
Maximiliano Araujo 88 | |
Alejandro Mestanza 90+4' |
Thống kê trận đấu Sporting vs Academico Viseu


Diễn biến Sporting vs Academico Viseu
Một cơ hội xuất hiện cho Ibrahima Ba từ Sporting CP nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch hướng.
Kiểm soát bóng: Sporting CP: 71%, Academico Viseu: 29%.
Alejandro Mestanza kéo áo một cầu thủ đối phương và bị phạt thẻ.
Alejandro Mestanza từ Academico Viseu đã đi hơi xa khi kéo ngã Silas Andersen
Academico Viseu thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Soufiane Messeguem giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Sporting CP thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Cơ hội đến với Luis Suarez từ Sporting CP nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch hướng
Đường chuyền của Maximiliano Araujo từ Sporting CP thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.
Phát bóng lên cho Academico Viseu.
Sporting CP đang kiểm soát bóng.
Sporting CP thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Alejandro Mestanza giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Maximiliano Araujo thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình
Robinho thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Phát bóng lên cho Sporting CP.
Lorougnon Gohi từ Academico Viseu sút bóng ra ngoài khung thành
Goncalo Inacio giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Sporting CP: 70%, Academico Viseu: 30%.
Đội hình xuất phát Sporting vs Academico Viseu
Sporting (4-2-3-1): Kaique Pereira (30), Ivan Fresneda (22), Ibrahima Ba (55), Gonçalo Inácio (25), Maximiliano Araújo (20), Sergi Altimira (5), Issa Doumbia (77), Luis Guilherme (31), Flavio Goncalves (58), Nestory Irankunda (19), Luis Suárez (97)
Academico Viseu (5-4-1): Ewerton Ferreira da Silva (98), Anthony Correia (41), Nikolaos Michelis (2), Luis Silva (7), Ricardo Alexandre Ribeiro Vieira (75), Miguel Angel Brau Blanquez (3), Nils Mortimer (22), Soufiane Messeguem (14), Cihan Kahraman (8), Joao Guilherme De Souza Crispim (31), André Clóvis Silva Filho (33)


| Thay người | |||
| 58’ | Luis Guilherme Geny Catamo | 87’ | Andre Clovis Mohamed Bouldini |
| 58’ | Flavio Goncalves Fotis Ioannidis | ||
| 85’ | Nestory Irankunda Jesse Derry | ||
| 85’ | Sergi Altimira Silas Andersen | ||
| 85’ | Ivan Fresneda Georgios Vagiannidis | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Joao Pedro Simoes | Gu Costa | ||
Geny Catamo | Pedro Barcelos | ||
Rui Silva | Lorougnon Joel Neville Biagne Gohi | ||
Jesse Derry | Mohamed Bouldini | ||
Rafael Ferreira Nel | Andre Filipe Castanheira Ceitil | ||
Fotis Ioannidis | Valery Fernández | ||
Pedro Lima Barros | Cristian Ferreira | ||
Quaresma | Alejandro Mestanza | ||
Silas Andersen | Ruben Pereira | ||
Georgios Vagiannidis | Matheus Sampaio | ||
Moncef Zekri | Juan Soriano | ||
Eduardo Felicissimo | Álvaro Zamora | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sporting
Thành tích gần đây Academico Viseu
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 9 | 0 | 0 | 17 | 27 | T T T T T | |
| 2 | 9 | 7 | 1 | 1 | 18 | 22 | T T B T T | |
| 3 | 9 | 5 | 3 | 1 | 10 | 18 | T H H T B | |
| 4 | 9 | 5 | 3 | 1 | 7 | 18 | T T H T B | |
| 5 | 9 | 5 | 2 | 2 | 5 | 17 | H B H T T | |
| 6 | 9 | 5 | 2 | 2 | 2 | 17 | T T T T T | |
| 7 | 9 | 4 | 2 | 3 | 1 | 14 | B H T T B | |
| 8 | 9 | 3 | 2 | 4 | 0 | 11 | B T T T B | |
| 9 | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 11 | T H B B B | |
| 10 | 9 | 3 | 2 | 4 | -5 | 11 | B T H B T | |
| 11 | 9 | 2 | 4 | 3 | 3 | 10 | H H T B T | |
| 12 | 9 | 2 | 4 | 3 | -3 | 10 | T H B B B | |
| 13 | 9 | 2 | 2 | 5 | 0 | 8 | H B H B T | |
| 14 | 9 | 2 | 2 | 5 | -10 | 8 | B B H B B | |
| 15 | 9 | 2 | 1 | 6 | -8 | 7 | B B B B T | |
| 16 | 9 | 2 | 1 | 6 | -12 | 7 | H B T B T | |
| 17 | 9 | 2 | 1 | 6 | -13 | 7 | B H B T B | |
| 18 | 9 | 0 | 2 | 7 | -10 | 2 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch