Sporting CP giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Jose Fonte 12 | |
Kaly (Thay: Jose Fonte) 37 | |
Geny Catamo (Kiến tạo: Trincao) 38 | |
Geny Catamo (Kiến tạo: Goncalo Inacio) 43 | |
Tiago Morais (Thay: Kelian Wa Saka) 46 | |
Ricardo Mangas (Thay: Georgios Vagiannidis) 66 | |
Daniel Braganca (Thay: Luis Guilherme) 66 | |
Xander Severina (Thay: Jeremy Livolant) 69 | |
Claudio Mendes (Thay: Cassiano) 69 | |
Daniel Braganca (Kiến tạo: Luis Suarez) 78 | |
Giorgi Kochorashvili (Thay: Joao Simoes) 83 | |
Alisson Santos (Thay: Geny Catamo) 83 | |
Zeno Debast (Thay: Matheus) 83 | |
Rafael Brito (Thay: Renato Nhaga) 85 | |
David Sousa 86 | |
Claudio Mendes 89 |
Thống kê trận đấu Sporting vs Casa Pia AC


Diễn biến Sporting vs Casa Pia AC
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Sporting CP: 61%, Casa Pia AC: 39%.
Tiago Morais thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Zeno Debast thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Casa Pia AC đang kiểm soát bóng.
Daniel Braganca của Sporting CP đã bị bắt việt vị.
KIỂM TRA VAR KẾT THÚC - Không có hành động nào được thực hiện sau khi kiểm tra VAR.
Kiểm soát bóng: Sporting CP: 61%, Casa Pia AC: 39%.
VAR - PHẠT ĐỀN! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng phạt đền cho Sporting CP.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Patrick Sequeira giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sporting CP đang kiểm soát bóng.
Sporting CP thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Gaizka Larrazabal thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Sporting CP thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Rafael Brito giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Sporting vs Casa Pia AC
Sporting (4-2-3-1): Rui Silva (1), Georgios Vagiannidis (13), Matheus Reis (2), Gonçalo Inácio (25), Ivan Fresneda (22), Joao Pedro Simoes (52), Hidemasa Morita (5), Geny Catamo (10), Francisco Trincao (17), Luis Guilherme (31), Luis Suárez (97)
Casa Pia AC (5-4-1): Patrick Sequeira (1), Gaizka Larrazabal (72), Joao Goulart (4), Jose Fonte (6), David Sousa (43), Abdu Conté (5), Jeremy Livolant (29), Sebastian Perez (42), Renato Nhaga (74), Kelian Nsona (7), Cassiano (90)


| Thay người | |||
| 66’ | Luis Guilherme Daniel Braganca | 37’ | Jose Fonte Kaly |
| 66’ | Georgios Vagiannidis Ricardo Mangas | 46’ | Kelian Wa Saka Morais |
| 83’ | Matheus Zeno Debast | 69’ | Jeremy Livolant Xander Severina |
| 83’ | Joao Simoes Giorgi Kochorashvili | 69’ | Cassiano Claudio Mendes Vicente |
| 83’ | Geny Catamo Alisson Santos | 85’ | Renato Nhaga Rafael Brito |
| Cầu thủ dự bị | |||
João Virgínia | Ricardo Batista | ||
Zeno Debast | Kaly | ||
Giorgi Kochorashvili | Rafael Brito | ||
Daniel Braganca | Dailon Rocha Livramento | ||
Alisson Santos | Xander Severina | ||
Rafael Ferreira Nel | Kevin Prieto | ||
Ricardo Mangas | Morais | ||
David Moreira | Iyad Mohamed | ||
Flavio Goncalves | Claudio Mendes Vicente | ||
Nhận định Sporting vs Casa Pia AC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sporting
Thành tích gần đây Casa Pia AC
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 18 | 1 | 0 | 36 | 55 | T T T T T | |
| 2 | 19 | 15 | 3 | 1 | 42 | 48 | T T H T T | |
| 3 | 19 | 13 | 6 | 0 | 31 | 45 | T H T T T | |
| 4 | 19 | 9 | 6 | 4 | 19 | 33 | B H H T T | |
| 5 | 19 | 8 | 7 | 4 | 8 | 31 | H H H T B | |
| 6 | 19 | 9 | 3 | 7 | 0 | 30 | H T T B T | |
| 7 | 19 | 8 | 5 | 6 | 10 | 29 | B B B T T | |
| 8 | 19 | 7 | 5 | 7 | 6 | 26 | T T B T T | |
| 9 | 19 | 7 | 4 | 8 | -7 | 25 | B H T B B | |
| 10 | 19 | 7 | 2 | 10 | -14 | 23 | B B T T B | |
| 11 | 19 | 5 | 5 | 9 | -2 | 20 | H B H B T | |
| 12 | 19 | 4 | 8 | 7 | -13 | 20 | H B T B B | |
| 13 | 19 | 4 | 7 | 8 | -13 | 19 | H T H B B | |
| 14 | 19 | 4 | 5 | 10 | -7 | 17 | H B H B B | |
| 15 | 19 | 4 | 5 | 10 | -24 | 17 | H H B T B | |
| 16 | 19 | 3 | 6 | 10 | -18 | 15 | T H B B H | |
| 17 | 19 | 3 | 3 | 13 | -21 | 12 | B T B B B | |
| 18 | 19 | 0 | 5 | 14 | -33 | 5 | H B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
