Chủ Nhật, 15/03/2026
Jan Bednarek
17
Borja Sainz
33
Zeno Debast
40
Luuk de Jong
45+1'
Pablo Rosario (Thay: Rodrigo Mora)
58
Zaidu Sanusi (Thay: Francisco Moura)
58
Luuk de Jong (Kiến tạo: Alberto Costa)
61
Geovany Quenda (Thay: Geny Catamo)
63
Georgios Vagiannidis (Thay: Ivan Fresneda)
63
William Gomes (Kiến tạo: Victor Froholdt)
64
Samuel Aghehowa
64
Goncalo Inacio
66
Conrad Harder (Thay: Giorgi Kochorashvili)
68
Pablo Rosario
69
Deniz Guel (Thay: William Gomes)
72
(og) Nehuen Perez
74
Samuel Aghehowa (Thay: Luuk de Jong)
80
Dominik Prpic (Thay: Borja Sainz)
80
Georgios Vagiannidis
81
Alisson Santos (Thay: Pedro Goncalves)
89

Thống kê trận đấu Sporting vs FC Porto

số liệu thống kê
Sporting
Sporting
FC Porto
FC Porto
59 Kiểm soát bóng 41
3 Sút trúng đích 7
8 Sút không trúng đích 4
5 Phạt góc 3
2 Việt vị 1
8 Phạm lỗi 16
3 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 3
27 Ném biên 14
16 Chuyền dài 5
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Cú sút bị chặn 3
2 Phản công 0
5 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sporting vs FC Porto

Tất cả (328)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+9'

Kiểm soát bóng: Sporting CP: 59%, FC Porto: 41%.

90+9'

Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+9'

Sporting CP thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+8'

Cú phát bóng lên cho FC Porto.

90+8'

Alisson Santos không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+7'

Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+7'

Deniz Guel sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Rui Silva đã kiểm soát được.

90+7'

FC Porto đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

FC Porto thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+6'

FC Porto đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

90+5'

FC Porto đang kiểm soát bóng.

90+5'

FC Porto thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+5'

Sporting CP thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Diogo Costa bắt gọn bóng an toàn khi anh lao ra và bắt bóng.

90+4'

Geovany Quenda từ Sporting CP thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh phải.

90+4'

Zaidu Sanusi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Cú sút của Conrad Harder bị chặn lại.

90+4'

Sporting CP đang kiểm soát bóng.

90+3'

FC Porto đang kiểm soát bóng.

90+3'

Luis Suarez của Sporting CP có pha vào bóng nguy hiểm. Pablo Rosario là người bị phạm lỗi.

Đội hình xuất phát Sporting vs FC Porto

Sporting (4-2-3-1): Rui Silva (1), Ivan Fresneda (22), Zeno Debast (6), Gonçalo Inácio (25), Ricardo Mangas (91), Morten Hjulmand (42), Giorgi Kochorashvili (14), Geny Catamo (10), Francisco Trincao (17), Pedro Gonçalves (8), Luis Suárez (97)

FC Porto (4-3-3): Diogo Costa (99), Alberto Costa (20), Jan Bednarek (5), Nehuen Perez (18), Francisco Moura (74), Victor Froholdt (8), Alan Varela (22), Rodrigo Mora (86), William Gomes (7), Luuk de Jong (26), Borja Sainz (17)

Sporting
Sporting
4-2-3-1
1
Rui Silva
22
Ivan Fresneda
6
Zeno Debast
25
Gonçalo Inácio
91
Ricardo Mangas
42
Morten Hjulmand
14
Giorgi Kochorashvili
10
Geny Catamo
17
Francisco Trincao
8
Pedro Gonçalves
97
Luis Suárez
17
Borja Sainz
26
Luuk de Jong
7
William Gomes
86
Rodrigo Mora
22
Alan Varela
8
Victor Froholdt
74
Francisco Moura
18
Nehuen Perez
5
Jan Bednarek
20
Alberto Costa
99
Diogo Costa
FC Porto
FC Porto
4-3-3
Thay người
63’
Ivan Fresneda
Georgios Vagiannidis
58’
Francisco Moura
Zaidu Sanusi
63’
Geny Catamo
Geovany Quenda
58’
Rodrigo Mora
Pablo Rosario
68’
Giorgi Kochorashvili
Conrad Harder
72’
William Gomes
Deniz Gul
89’
Pedro Goncalves
Alisson Santos
80’
Luuk de Jong
Samu Aghehowa
80’
Borja Sainz
Dominik Prpic
Cầu thủ dự bị
Quaresma
Samu Aghehowa
Alisson Santos
Zaidu Sanusi
Georgios Vagiannidis
Pablo Rosario
Conrad Harder
Vasco Sousa
Geovany Quenda
Dominik Prpic
Matheus Reis
Deniz Gul
João Virgínia
Zé Pedro
Joao Pedro Simoes
Stephen Eustáquio
Rayan Lucas
Cláudio Ramos

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bồ Đào Nha
08/10 - 2012
12/09 - 2021
H1: 1-0
12/02 - 2022
H1: 1-2
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
03/03 - 2022
H1: 0-0
22/04 - 2022
H1: 0-0
VĐQG Bồ Đào Nha
21/08 - 2022
H1: 1-0
13/02 - 2023
H1: 0-0
19/12 - 2023
H1: 1-0
29/04 - 2024
H1: 2-0
01/09 - 2024
H1: 0-0
08/02 - 2025
H1: 0-1
31/08 - 2025
10/02 - 2026
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
04/03 - 2026

Thành tích gần đây Sporting

Champions League
12/03 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
04/03 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
28/02 - 2026
22/02 - 2026
16/02 - 2026
10/02 - 2026
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
VĐQG Bồ Đào Nha
02/02 - 2026
Champions League
29/01 - 2026

Thành tích gần đây FC Porto

Europa League
13/03 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
09/03 - 2026
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
04/03 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
28/02 - 2026
H1: 1-0
23/02 - 2026
15/02 - 2026
10/02 - 2026
03/02 - 2026
Europa League
30/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
27/01 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC PortoFC Porto2521313966H T T T H
2SportingSporting2519515062H T T T H
3BenficaBenfica2618803862T T T H T
4SC BragaSC Braga2513752746T B T T H
5Gil VicenteGil Vicente2611961242T B B H H
6FamalicaoFamalicao2612681042B T H T T
7MoreirenseMoreirense2510510-435B T B H H
8EstorilEstoril25979434H B T B H
9Vitoria de GuimaraesVitoria de Guimaraes269512-1032T B H B B
10AlvercaAlverca267811-1529H H H H H
11AroucaArouca267514-2226B T B B B
12CF Estrela da AmadoraCF Estrela da Amadora2551010-1525T B B H H
13Rio AveRio Ave255911-2024B B B H T
14Casa Pia ACCasa Pia AC255911-1824H T B H H
15NacionalNacional255713-822H B B B H
16Santa ClaraSanta Clara255713-922B B H H T
17TondelaTondela254714-2019H H T H B
18AVS Futebol SADAVS Futebol SAD251717-3910B T B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow