Thứ Tư, 28/01/2026
Giorgi Kochorashvili
4
(Pen) Morten Hjulmand
21
Luis Suarez
31
Jorginho
39
Trincao (Kiến tạo: Giorgi Kochorashvili)
44
Alisson Santos (Thay: Pedro Goncalves)
61
Hidemasa Morita (Thay: Giorgi Kochorashvili)
61
Fotis Ioannidis (Thay: Luis Suarez)
61
Trincao (Kiến tạo: Ivan Fresneda)
65
Matheus (Thay: Maximiliano Araujo)
65
Alisson Santos (Kiến tạo: Geovany Quenda)
67
Geovany Quenda
68
Geovany Quenda
68
Zeno Debast (Thay: Morten Hjulmand)
70
Edmilson Filho (Thay: Ofri Arad)
70
Jug Stanojev (Thay: Erkin Tapalov)
70
Adilet Sadybekov (Thay: Damir Kasabulat)
75
Zeno Debast
78
Ricardinho (Thay: Aleksandr Mrynskiy)
81
Lev Kurgin (Thay: Luis Mata)
81
Edmilson Filho (Kiến tạo: Ricardinho)
86
Dastan Satpaev
90+2'

Thống kê trận đấu Sporting vs Kairat Almaty

số liệu thống kê
Sporting
Sporting
Kairat Almaty
Kairat Almaty
64 Kiểm soát bóng 36
14 Phạm lỗi 11
15 Ném biên 8
0 Việt vị 1
21 Chuyền dài 8
8 Phạt góc 3
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 4
8 Sút không trúng đích 2
5 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 4
5 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sporting vs Kairat Almaty

Tất cả (361)
90+4'

Số lượng khán giả hôm nay là 38696.

90+4'

Sporting CP giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.

90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Sporting CP: 64%, Kairat Almaty: 36%.

90+3'

Aleksandr Martynovich từ Kairat Almaty cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+3'

Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Sporting CP đang kiểm soát bóng.

90+2' Dastan Satpaev bị phạt thẻ vì lỗi ăn vạ.

Dastan Satpaev bị phạt thẻ vì lỗi ăn vạ.

90+2'

Dastan Satpaev ngã xuống sân, cố gắng kiếm một quả đá phạt, nhưng trọng tài không chấp nhận.

90+2'

Kairat Almaty đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.

90+1'

Kairat Almaty đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Quả phát bóng từ khung thành cho Sporting CP.

90'

Kairat Almaty đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90'

Quả phát bóng từ khung thành cho Kairat Almaty.

90'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Sporting CP: 64%, Kairat Almaty: 36%.

90'

Trincao không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90'

Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

89'

Sporting CP thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

89'

Phát bóng lên cho Kairat Almaty.

Đội hình xuất phát Sporting vs Kairat Almaty

Sporting (4-2-3-1): João Virgínia (12), Ivan Fresneda (22), Quaresma (72), Gonçalo Inácio (25), Maximiliano Araújo (20), Morten Hjulmand (42), Giorgi Kochorashvili (14), Geovany Quenda (7), Francisco Trincao (17), Pedro Gonçalves (8), Luis Suárez (97)

Kairat Almaty (4-2-3-1): Sherkhan Kalmurza (82), Erkin Tapalov (20), Aleksandr Martynovich (14), Egor Sorokin (80), Luís Mata (3), Damir Kassabulat (4), Ofri Arad (15), Aleksandr Mrynskiy (24), Jorginho (7), Valeri Gromyko (55), Dastan Satpaev (9)

Sporting
Sporting
4-2-3-1
12
João Virgínia
22
Ivan Fresneda
72
Quaresma
25
Gonçalo Inácio
20
Maximiliano Araújo
42
Morten Hjulmand
14
Giorgi Kochorashvili
7
Geovany Quenda
17
Francisco Trincao
8
Pedro Gonçalves
97
Luis Suárez
9
Dastan Satpaev
55
Valeri Gromyko
7
Jorginho
24
Aleksandr Mrynskiy
15
Ofri Arad
4
Damir Kassabulat
3
Luís Mata
80
Egor Sorokin
14
Aleksandr Martynovich
20
Erkin Tapalov
82
Sherkhan Kalmurza
Kairat Almaty
Kairat Almaty
4-2-3-1
Thay người
61’
Giorgi Kochorashvili
Hidemasa Morita
70’
Erkin Tapalov
Jug Stanojev
61’
Luis Suarez
Fotis Ioannidis
70’
Ofri Arad
Edmilson Filho
65’
Maximiliano Araujo
Matheus Reis
75’
Damir Kasabulat
Adilet Sadybekov
70’
Morten Hjulmand
Zeno Debast
81’
Luis Mata
Lev Kurgin
81’
Aleksandr Mrynskiy
Ricardinho
Cầu thủ dự bị
Hidemasa Morita
Dias Reimov
Ricardo Mangas
Lev Kurgin
Zeno Debast
Alexandr Shirobokov
Diego Callai
Adilet Sadybekov
Matheus Reis
Olzhas Baybek
Georgios Vagiannidis
Jug Stanojev
Joao Pedro Simoes
Edmilson Filho
Rayan Lucas
Ricardinho
Alisson Santos
Bakhtiyar Aldashev
Rodrigo Ribeiro
Lucas Anjos
Fotis Ioannidis
Tình hình lực lượng

Rui Silva

Chấn thương đùi

Aleksandr Zarutskiy

Chấn thương đầu gối

Ousmane Diomande

Chấn thương cơ

Temirlan Anarbekov

Không xác định

Geny Catamo

Chấn thương cơ

Giorgi Zaria

Chấn thương đầu gối

Nuno Santos

Không xác định

Daniel Braganca

Chấn thương đầu gối

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
19/09 - 2025

Thành tích gần đây Sporting

VĐQG Bồ Đào Nha
25/01 - 2026
H1: 0-1
Champions League
21/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
17/01 - 2026
Cúp Liên đoàn Bồ Đào Nha
07/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
03/01 - 2026
29/12 - 2025
24/12 - 2025
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
19/12 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-1
VĐQG Bồ Đào Nha
14/12 - 2025
Champions League
10/12 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Kairat Almaty

Champions League
20/01 - 2026
09/12 - 2025
27/11 - 2025
06/11 - 2025
VĐQG Kazakhstan
26/10 - 2025
Champions League
21/10 - 2025
VĐQG Kazakhstan
05/10 - 2025
Champions League
30/09 - 2025
VĐQG Kazakhstan
22/09 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal77001821
2MunichMunich76011318
3Real MadridReal Madrid75021115
4LiverpoolLiverpool7502615
5TottenhamTottenham7421814
6Paris Saint-GermainParis Saint-Germain74121013
7NewcastleNewcastle74121013
8ChelseaChelsea7412613
9BarcelonaBarcelona7412513
10SportingSporting7412513
11Man CityMan City7412413
12AtleticoAtletico7412313
13AtalantaAtalanta7412113
14InterInter7403612
15JuventusJuventus7331412
16DortmundDortmund7322411
17GalatasarayGalatasaray7313010
18QarabagQarabag7313-210
19MarseilleMarseille730409
20LeverkusenLeverkusen7232-49
21AS MonacoAS Monaco7232-69
22PSVPSV722318
23Athletic ClubAthletic Club7223-48
24OlympiacosOlympiacos7223-58
25NapoliNapoli7223-58
26FC CopenhagenFC Copenhagen7223-68
27Club BruggeClub Brugge7214-57
28Bodoe/GlimtBodoe/Glimt7133-26
29BenficaBenfica7205-46
30Pafos FCPafos FC7133-66
31Union St.GilloiseUnion St.Gilloise7205-106
32AjaxAjax7205-126
33E.FrankfurtE.Frankfurt7115-94
34Slavia PragueSlavia Prague7034-113
35VillarrealVillarreal7016-101
36Kairat AlmatyKairat Almaty7016-141
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow