Thứ Năm, 29/01/2026
Warren Zaire-Emery (VAR check)
30
Ricardo Mangas
59
Georgios Vagiannidis (Thay: Ricardo Mangas)
63
Khvicha Kvaratskhelia (Thay: Senny Mayulu)
66
Goncalo Ramos (Thay: Bradley Barcola)
71
Luis Suarez
74
Khvicha Kvaratskhelia (Kiến tạo: Ousmane Dembele)
79
Ilya Zabarnyi (Thay: Fabian Ruiz)
80
Daniel Braganca (Thay: Joao Simoes)
87
Alisson Santos (Thay: Geny Catamo)
87
Luis Suarez
90
Giorgi Kochorashvili (Thay: Trincao)
90
Luis Suarez
90+4'
Khvicha Kvaratskhelia
90+5'
Rui Silva
90+6'

Thống kê trận đấu Sporting vs Paris Saint-Germain

số liệu thống kê
Sporting
Sporting
Paris Saint-Germain
Paris Saint-Germain
25 Kiểm soát bóng 75
10 Phạm lỗi 11
7 Ném biên 10
1 Việt vị 4
1 Chuyền dài 5
2 Phạt góc 10
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 6
3 Sút không trúng đích 11
3 Cú sút bị chặn 11
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 2
15 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sporting vs Paris Saint-Germain

Tất cả (368)
90+7'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Sporting CP: 32%, Paris Saint-Germain: 68%.

90+7'

Số lượng khán giả hôm nay là 51428.

90+7'

Luis Suarez từ Sporting CP là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận đấu sau một màn trình diễn tuyệt vời hôm nay.

90+7'

Sporting CP không thuyết phục được khán giả rằng họ là đội tốt hơn, nhưng họ đã giành chiến thắng.

90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Paris Saint-Germain thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+6' Thẻ vàng cho Rui Silva.

Thẻ vàng cho Rui Silva.

90+6'

Trincao rời sân để được thay thế bởi Giorgi Kochorashvili trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+5'

Kiểm soát bóng: Sporting CP: 25%, Paris Saint-Germain: 75%.

90+5' Khvicha Kvaratskhelia kéo áo một cầu thủ đội đối phương và bị phạt thẻ.

Khvicha Kvaratskhelia kéo áo một cầu thủ đội đối phương và bị phạt thẻ.

90+5'

Khvicha Kvaratskhelia của Paris Saint-Germain đã đi hơi xa khi kéo ngã Georgios Vagiannidis.

90+5'

Paris Saint-Germain đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

90+4' Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Luis Suarez không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Luis Suarez không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

90+4'

Luis Suarez của Sporting CP đã đi hơi xa khi kéo ngã Khvicha Kvaratskhelia.

90+4'

Khvicha Kvaratskhelia giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Daniel Braganca của Sporting CP thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh phải.

90+4'

Desire Doue giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Sporting CP đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

90+3'

Ousmane Dembele của Paris Saint-Germain bị thổi việt vị.

90+2'

Paris Saint-Germain đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.

Đội hình xuất phát Sporting vs Paris Saint-Germain

Sporting (4-2-3-1): Rui Silva (1), Ivan Fresneda (22), Gonçalo Inácio (25), Matheus Reis (2), Ricardo Mangas (91), Hidemasa Morita (5), Joao Pedro Simoes (52), Geny Catamo (10), Francisco Trincao (17), Maximiliano Araújo (20), Luis Suárez (97)

Paris Saint-Germain (4-3-3): Lucas Chevalier (30), Warren Zaïre-Emery (33), Marquinhos (5), Willian Pacho (51), Nuno Mendes (25), Senny Mayulu (24), Vitinha (17), Fabián Ruiz (8), Désiré Doué (14), Ousmane Dembélé (10), Bradley Barcola (29)

Sporting
Sporting
4-2-3-1
1
Rui Silva
22
Ivan Fresneda
25
Gonçalo Inácio
2
Matheus Reis
91
Ricardo Mangas
5
Hidemasa Morita
52
Joao Pedro Simoes
10
Geny Catamo
17
Francisco Trincao
20
Maximiliano Araújo
97
Luis Suárez
29
Bradley Barcola
10
Ousmane Dembélé
14
Désiré Doué
8
Fabián Ruiz
17
Vitinha
24
Senny Mayulu
25
Nuno Mendes
51
Willian Pacho
5
Marquinhos
33
Warren Zaïre-Emery
30
Lucas Chevalier
Paris Saint-Germain
Paris Saint-Germain
4-3-3
Thay người
63’
Ricardo Mangas
Georgios Vagiannidis
66’
Senny Mayulu
Khvicha Kvaratskhelia
87’
Joao Simoes
Daniel Braganca
71’
Bradley Barcola
Gonçalo Ramos
90’
Trincao
Giorgi Kochorashvili
80’
Fabian Ruiz
Illia Zabarnyi
Cầu thủ dự bị
Georgios Vagiannidis
Martin James
Zeno Debast
Renato Marin
João Virgínia
Beraldo
Diego Callai
Illia Zabarnyi
David Moreira
Gonçalo Ramos
Giorgi Kochorashvili
Noah Nsoki
Daniel Braganca
Khvicha Kvaratskhelia
Eduardo Felicissimo
Alisson Santos
Flávio Gonçalves
Mauro Couto
Rafael Ferreira Nel
Tình hình lực lượng

Ousmane Diomande

Chấn thương cơ

Matvey Safonov

Không xác định

Quaresma

Không xác định

Lucas Hernández

Thẻ đỏ trực tiếp

Morten Hjulmand

Kỷ luật

Achraf Hakimi

Không xác định

Pedro Gonçalves

Chấn thương cơ

João Neves

Chấn thương cơ

Nuno Santos

Không xác định

Lee Kang-in

Chấn thương hông

Geovany Quenda

Chấn thương bàn chân

Quentin Ndjantou

Chấn thương gân kheo

Fotis Ioannidis

Chấn thương đầu gối

Huấn luyện viên

Joao Pereira

Luis Enrique

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
21/01 - 2026

Thành tích gần đây Sporting

Champions League
29/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
25/01 - 2026
H1: 0-1
Champions League
21/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
17/01 - 2026
Cúp Liên đoàn Bồ Đào Nha
07/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
03/01 - 2026
29/12 - 2025
24/12 - 2025
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
19/12 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-1
VĐQG Bồ Đào Nha
14/12 - 2025

Thành tích gần đây Paris Saint-Germain

Champions League
29/01 - 2026
Ligue 1
24/01 - 2026
Champions League
21/01 - 2026
Ligue 1
17/01 - 2026
Cúp quốc gia Pháp
13/01 - 2026
Siêu cúp Pháp
09/01 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-1
Ligue 1
05/01 - 2026
Cúp quốc gia Pháp
Cup Khác
18/12 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-1
Ligue 1
14/12 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal88001924
2MunichMunich87011421
3LiverpoolLiverpool86021218
4TottenhamTottenham85211017
5BarcelonaBarcelona8512816
6ChelseaChelsea8512716
7SportingSporting8512616
8Man CityMan City8512616
9Real MadridReal Madrid8503915
10InterInter8503815
11Paris Saint-GermainParis Saint-Germain84221014
12NewcastleNewcastle84221014
13JuventusJuventus8341413
14AtleticoAtletico8413213
15AtalantaAtalanta8413013
16LeverkusenLeverkusen8332-112
17DortmundDortmund8323211
18OlympiacosOlympiacos8323-411
19Club BruggeClub Brugge8314-210
20GalatasarayGalatasaray8314-210
21AS MonacoAS Monaco8242-610
22QarabagQarabag8314-810
23Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8233-19
24BenficaBenfica8305-29
25MarseilleMarseille8305-39
26Pafos FCPafos FC8233-39
27Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8305-99
28PSVPSV822408
29Athletic ClubAthletic Club8224-58
30NapoliNapoli8224-68
31FC CopenhagenFC Copenhagen8224-98
32AjaxAjax8206-136
33E.FrankfurtE.Frankfurt8116-114
34Slavia PragueSlavia Prague8035-143
35VillarrealVillarreal8017-131
36Kairat AlmatyKairat Almaty8017-151
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow