Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
Alvaro Cascajo 36 | |
J. Coombes (Thay: Álvaro Cascajo) 60 | |
C. Byrne (Thay: S. Mullen) 60 | |
M. Strods (Thay: C. Parsons) 60 | |
Markuss Strods (Thay: Connor Parsons) 60 | |
Cian Byrne (Thay: Senan Mullen) 60 | |
Colm Whelan (Thay: Douglas James-Taylor) 60 | |
C. Whelan (Thay: D. James-Taylor) 61 | |
Dawson Devoy 63 | |
Marco Rosa 65 | |
Sam Todd 65 | |
Francis Ferron 65 | |
Forjan (Thay: Bakary Essamay Diedhiou) 68 | |
Alvaro Rey (Thay: Pirulo) 68 | |
Evan De Haro (Thay: Juanma Gonzalez) 76 | |
Javi Moreno (Thay: Marco Rosa) 76 | |
Ross Tierney 80 | |
Jordan Flores 81 | |
Javi Paul 81 | |
Harry Vaughan (Thay: Ross Tierney) 84 | |
Sadou Diallo (Thay: Jordan Flores) 84 |
Thống kê trận đấu St Joseph's vs Bohemian FC


Diễn biến St Joseph's vs Bohemian FC
Jordan Flores rời sân và được thay thế bởi Sadou Diallo.
Ross Tierney rời sân và được thay thế bởi Harry Vaughan.
Thẻ vàng cho Javi Paul.
Thẻ vàng cho Jordan Flores.
Thẻ vàng cho Ross Tierney.
Marco Rosa rời sân và được thay thế bởi Javi Moreno.
Juanma Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Evan De Haro.
Pirulo rời sân và được thay thế bởi Alvaro Rey.
Bakary Essamay Diedhiou rời sân và được thay thế bởi Forjan.
Thẻ vàng cho Sam Todd.
Thẻ vàng cho Marco Rosa.
ANH ẤY RA SÂN! - Francis Ferron nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Dawson Devoy.
Douglas James-Taylor rời sân và được thay thế bởi Colm Whelan.
Senan Mullen rời sân và được thay thế bởi Cian Byrne.
Connor Parsons rời sân và được thay thế bởi Markuss Strods.
Alvaro Cascajo rời sân và được thay thế bởi Jamie Coombes.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Alvaro Cascajo.
Đội hình xuất phát St Joseph's vs Bohemian FC
St Joseph's (4-3-3): Bradley Banda (1), Kingsley Fobi (2), Javi Paul (4), Sebastien Lauture (20), Geovanni Barba (5), Pirulo (33), Bakary Essamay Diedhiou (16), Juanma Gonzalez (22), Marco Rosa (8), Alvaro Cascajo (23), Francis Ferron (19)
Bohemian FC (4-3-3): Paul Walters (25), Niall Morahan (4), Patrick Hickey (12), Sam Todd (22), Senan Mullen (15), Jordan Flores (6), Dawson Devoy (10), Connor Parsons (7), Ross Tierney (26), Douglas James-Taylor (18), Dayle Rooney (11)


| Thay người | |||
| 60’ | Alvaro Cascajo Jamie Coombes | 60’ | Douglas James-Taylor Colm Whelan |
| 68’ | Pirulo Alvaro Rey | 60’ | Senan Mullen Cian Byrne |
| 68’ | Bakary Essamay Diedhiou Forjan | 60’ | Connor Parsons Markuss Strods |
| 76’ | Marco Rosa Javi Moreno | 84’ | Jordan Flores Sadou Diallo |
| 76’ | Juanma Gonzalez Evan De Haro | 84’ | Ross Tierney Harry Vaughan |
| Cầu thủ dự bị | |||
Hassane Adamou | Sadou Diallo | ||
Jamie Coombes | Harry Vaughan | ||
Javi Moreno | Colm Whelan | ||
Alvaro Rey | Adam McDonnell | ||
Gato Romero | Zane Myers | ||
Ivan Morales | Cian Byrne | ||
Julian Valarino | Hugh Martin | ||
Evan De Haro | Markuss Strods | ||
Forjan | Christopher Conlan | ||
Pablo Rodriguez Moreno | Ryan Burke | ||
Finn McDonnell | |||
Kacper Chorazka | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây St Joseph's
Thành tích gần đây Bohemian FC
Bảng xếp hạng Europa Conference League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 11 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 12 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 13 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 14 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 15 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 16 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 18 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 20 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 21 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 22 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 23 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 24 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 25 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 26 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 27 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 28 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 29 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 30 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 31 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 32 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 33 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 34 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 35 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 36 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 37 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
