Thứ Tư, 28/10/2026
L. Görtler
30
L. Daschner
30
Aliou Balde (Kiến tạo: Lukas Goertler)
37
Rafa Silva (Kiến tạo: Vangelis Pavlidis)
44
Jozo Stanic
62
Vangelis Pavlidis
64
Tiago Gouveia (Thay: Jakub Kaminski)
66
Enzo Barrenechea (Thay: Miguel Figueiredo)
66
Diego Besio (Thay: Aliou Balde)
72
Leon Frokaj (Thay: Carlo Boukhalfa)
72
Andrin Hunziker (Thay: Christian Witzig)
72
Franjo Ivanovic (Thay: Vangelis Pavlidis)
76
Tom Gaal (Kiến tạo: Lukas Daschner)
80
Joao Rego (Thay: Manu Silva)
84
Joel Ruiz (Thay: Jozo Stanic)
90
Tom Gaal
90+4'

Thống kê trận đấu St. Gallen vs Benfica

số liệu thống kê
St. Gallen
St. Gallen
Benfica
Benfica
39 Kiểm soát bóng 61
6 Sút trúng đích 4
8 Sút không trúng đích 6
6 Phạt góc 5
1 Việt vị 0
15 Phạm lỗi 13
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 4
28 Ném biên 18
7 Chuyền dài 3
3 Cú sút bị chặn 4
8 Phát bóng 11

Diễn biến St. Gallen vs Benfica

Tất cả (25)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Tom Gaal.

Thẻ vàng cho Tom Gaal.

90+3'

Jozo Stanic rời sân và được thay thế bởi Joel Ruiz.

84'

Manu Silva rời sân và được thay thế bởi Joao Rego.

80'

Lukas Daschner đã kiến tạo cho bàn thắng.

80' V À A A A O O O - Tom Gaal đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Tom Gaal đã ghi bàn!

76'

Vangelis Pavlidis rời sân và được thay thế bởi Franjo Ivanovic.

72'

Christian Witzig rời sân và được thay thế bởi Andrin Hunziker.

72'

Carlo Boukhalfa rời sân và được thay thế bởi Leon Frokaj.

72'

Aliou Balde rời sân và được thay thế bởi Diego Besio.

66'

Miguel Figueiredo rời sân và được thay thế bởi Enzo Barrenechea.

66'

Jakub Kaminski rời sân và được thay thế bởi Tiago Gouveia.

64' Thẻ vàng cho Vangelis Pavlidis.

Thẻ vàng cho Vangelis Pavlidis.

62' Thẻ vàng cho Jozo Stanic.

Thẻ vàng cho Jozo Stanic.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44'

Vangelis Pavlidis đã kiến tạo cho bàn thắng.

44' V À A A O O O - Rafa Silva đã ghi bàn!

V À A A O O O - Rafa Silva đã ghi bàn!

37'

Lukas Goertler đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

37' V À A A O O O O - Aliou Balde đã ghi bàn!

V À A A O O O O - Aliou Balde đã ghi bàn!

30' Thẻ vàng cho Lukas Goertler.

Thẻ vàng cho Lukas Goertler.

Đội hình xuất phát St. Gallen vs Benfica

St. Gallen (3-5-2): Lawrence Ati Zigi (1), Tom Gaal (26), Jozo Stanic (4), Chima Okoroji (36), Hugo Vandermersch (28), Lukas Görtler (16), Lukas Daschner (10), Carlo Boukhalfa (11), Mihailo Stevanovic (64), Christian Witzig (7), Aliou Balde (14)

Benfica (4-2-3-1): Anatoliy Trubin (1), Alexander Bah (6), Clément Lenglet (2), António Silva (4), Samuel Dahl (26), Manu Silva (16), Jakub Kaminski (13), Miguel Figueiredo (73), Georgiy Sudakov (10), Rafa Silva (27), Vangelis Pavlidis (14)

St. Gallen
St. Gallen
3-5-2
1
Lawrence Ati Zigi
26
Tom Gaal
4
Jozo Stanic
36
Chima Okoroji
28
Hugo Vandermersch
16
Lukas Görtler
10
Lukas Daschner
11
Carlo Boukhalfa
64
Mihailo Stevanovic
7
Christian Witzig
14
Aliou Balde
14
Vangelis Pavlidis
27
Rafa Silva
10
Georgiy Sudakov
73
Miguel Figueiredo
13
Jakub Kaminski
16
Manu Silva
26
Samuel Dahl
4
António Silva
2
Clément Lenglet
6
Alexander Bah
1
Anatoliy Trubin
Benfica
Benfica
4-2-3-1
Thay người
72’
Aliou Balde
Diego Besio
66’
Miguel Figueiredo
Enzo Barrenechea
90’
Jozo Stanic
Joel Ruiz
66’
Jakub Kaminski
Tiago Gouveia
76’
Vangelis Pavlidis
Franjo Ivanović
84’
Manu Silva
Joao Rego
Cầu thủ dự bị
Lukas Watkowiak
Samuel Soares
Mostafa Heydari
Amar Dedić
Joel Ruiz
Tomas Araujo
Leon Frokaj
Daniel Banjaqui
Betim Fazliji
José Neto
Enoch Owusu
Rui Silva
Corsin Konietzke
Enzo Barrenechea
Andrin Hunziker
Gonçalo Moreira
Diego Besio
Joao Rego
Franjo Ivanović
Tiago Gouveia
Anísio Cabral
Tình hình lực lượng

Jhon Durán

Thẻ đỏ trực tiếp

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
24/07 - 2026
31/07 - 2026

Thành tích gần đây St. Gallen

VĐQG Thụy Sĩ
25/10 - 2026
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
17/10 - 2026
VĐQG Thụy Sĩ
11/10 - 2026
Giao hữu
03/10 - 2026
VĐQG Thụy Sĩ
20/09 - 2026
17/09 - 2026
12/09 - 2026
H1: 0-2
06/09 - 2026
03/09 - 2026
30/08 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Benfica

VĐQG Bồ Đào Nha
27/10 - 2026
Europa League
23/10 - 2026
16/10 - 2026
H1: 3-0
VĐQG Bồ Đào Nha
12/10 - 2026
21/09 - 2026
Europa League
17/09 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
14/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
01/09 - 2026
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BenficaBenfica330089
2LeverkusenLeverkusen330089
3BournemouthBournemouth330079
4FerencvarosFerencvaros330069
5OlympiacosOlympiacos330039
6Union St.GilloiseUnion St.Gilloise321077
7JuventusJuventus321067
8BeşiktaşBeşiktaş321047
9SunderlandSunderland321027
10AZ AlkmaarAZ Alkmaar320146
11Omonia NicosiaOmonia Nicosia320116
12LyonLyon3201-16
13RennesRennes312015
14SociedadSociedad311154
15Crystal PalaceCrystal Palace311134
16Sparta PragueSparta Prague311124
17Levski SofiaLevski Sofia311104
18Dinamo ZagrebDinamo Zagreb3111-14
19Sturm GrazSturm Graz3111-24
20NEC NijmegenNEC Nijmegen3111-34
21FC SalzburgFC Salzburg3111-34
22AnderlechtAnderlecht310213
23HoffenheimHoffenheim310203
24AC MilanAC Milan3102-13
25Celta VigoCelta Vigo3102-13
26OFI CreteOFI Crete3102-13
27Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok3102-23
28TorreenseTorreense3102-33
29NK CeljeNK Celje3012-51
30Hapoel Beer ShevaHapoel Beer Sheva3012-51
31LillestroemLillestroem3012-71
32Lech PoznanLech Poznan3012-81
33Viktoria PlzenViktoria Plzen3003-50
34MarseilleMarseille3003-50
35CelticCeltic3003-60
36Ararat ArmeniaArarat Armenia3003-90
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow