Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Lukas Goertler (Kiến tạo: Hugo Vandermersch) 2 | |
Miguel Mardochee 14 | |
Jozo Stanic (Kiến tạo: Lukas Goertler) 15 | |
Houboulang Mendes (Thay: Miguel Mardochee) 39 | |
Tom Gaal 45 | |
Jeremy Guillemenot 46 | |
Albert Vallci (Thay: Jozo Stanic) 61 | |
Malek Ishuayed (Thay: Samuel Mraz) 68 | |
Alessandro Vogt (Thay: Aliou Balde) 68 | |
Mihailo Stevanovic (Thay: Lukas Goertler) 69 | |
Colin Kleine-Bekel 79 | |
(Pen) Jeremy Guillemenot 80 | |
Miroslav Stevanovic (Kiến tạo: Jeremy Guillemenot) 83 | |
Tiemoko Ouattara (Thay: Chima Okoroji) 85 | |
Diego Besio (Thay: Christian Witzig) 85 | |
Joel Mall 88 | |
Gael Ondoua (Thay: Jeremy Guillemenot) 88 | |
David Douline (Kiến tạo: Steve Rouiller) 90+2' |
Thống kê trận đấu St. Gallen vs Servette


Diễn biến St. Gallen vs Servette
Steve Rouiller đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - David Douline đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Joel Mall.
Jeremy Guillemenot rời sân và được thay thế bởi Gael Ondoua.
Christian Witzig rời sân và được thay thế bởi Diego Besio.
Chima Okoroji rời sân và được thay thế bởi Tiemoko Ouattara.
Jeremy Guillemenot đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Miroslav Stevanovic đã ghi bàn!
V À A A O O O - Jeremy Guillemenot từ Servette FC đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Colin Kleine-Bekel.
Lukas Goertler rời sân và được thay thế bởi Mihailo Stevanovic.
Aliou Balde rời sân và được thay thế bởi Alessandro Vogt.
Samuel Mraz rời sân và được thay thế bởi Malek Ishuayed.
Jozo Stanic rời sân và được thay thế bởi Albert Vallci.
V À A A A O O O - Jeremy Guillemenot đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Tom Gaal.
Miguel Mardochee rời sân và anh được thay thế bởi Houboulang Mendes.
Lukas Goertler đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát St. Gallen vs Servette
St. Gallen (3-5-1-1): Lawrence Ati Zigi (1), Colin Kleine-Bekel (3), Tom Gaal (26), Jozo Stanic (4), Hugo Vandermersch (28), Lukas Görtler (16), Lukas Daschner (10), Christian Witzig (7), Chima Okoroji (36), Carlo Boukhalfa (11), Aliou Balde (14)
Servette (3-4-2-1): Joel Mall (1), Marco Burch (15), Steve Rouiller (4), Bradley Mazikou (18), Miroslav Stevanovic (9), Timothe Cognat (8), David Douline (28), Lilian Njoh (14), Miguel Mardochee (39), Jeremy Guillemenot (21), Samuel Mraz (90)


| Thay người | |||
| 61’ | Jozo Stanic Albert Vallci | 39’ | Miguel Mardochee Houboulang Mendes |
| 68’ | Aliou Balde Alessandro Vogt | 68’ | Samuel Mraz Malek Ishuayed |
| 69’ | Lukas Goertler Mihailo Stevanovic | 88’ | Jeremy Guillemenot Gael Ondua |
| 85’ | Christian Witzig Diego Besio | ||
| 85’ | Chima Okoroji Tiemoko Ouattara | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lukas Watkowiak | Marwan Aubert | ||
Alessandro Vogt | Gael Ondua | ||
Albert Vallci | Houboulang Mendes | ||
Corsin Konietzke | Yoan Severin | ||
Mihailo Stevanovic | Ablie Jallow | ||
Diego Besio | Teo Allix | ||
Cyrill May | Thomas Lopes | ||
Joel Ruiz | Malek Ishuayed | ||
Tiemoko Ouattara | Jamie Atangana | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây St. Gallen
Thành tích gần đây Servette
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 15 | 1 | 5 | 21 | 46 | B T T T T | |
| 2 | 21 | 12 | 3 | 6 | 11 | 39 | T T T T T | |
| 3 | 20 | 12 | 1 | 7 | 14 | 37 | B T T T B | |
| 4 | 21 | 10 | 6 | 5 | 9 | 36 | H T H H T | |
| 5 | 21 | 8 | 8 | 5 | 6 | 32 | T B T H H | |
| 6 | 21 | 8 | 5 | 8 | -5 | 29 | T B B B B | |
| 7 | 21 | 7 | 7 | 7 | 3 | 28 | H B T T H | |
| 8 | 21 | 7 | 4 | 10 | -8 | 25 | H B B H B | |
| 9 | 21 | 6 | 6 | 9 | -5 | 24 | B H B H T | |
| 10 | 21 | 5 | 7 | 9 | -3 | 22 | B B T B H | |
| 11 | 21 | 4 | 6 | 11 | -11 | 18 | B T B B H | |
| 12 | 20 | 2 | 4 | 14 | -32 | 10 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch