Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Carlo Boukhalfa (Kiến tạo: Chima Okoroji) 6 | |
Tiemoko Ouattara (Thay: Kingstone Mutandwa) 10 | |
Houboulang Mendes 18 | |
Marco Burch 18 | |
Andrin Hunziker (Thay: Aliou Balde) 46 | |
Betim Fazliji (Thay: Lukas Daschner) 59 | |
Joel Ruiz (Thay: Mostafa Heydari) 59 | |
(Pen) Lukas Goertler 65 | |
Betim Fazliji 69 | |
Samuel Mraz (Thay: Tiemoko Ouattara) 69 | |
Lilian Njoh (Thay: Thomas Lopes) 69 | |
Nevio Scherrer (Thay: Carlo Boukhalfa) 75 | |
David Douline (Thay: Jarell Simo) 77 | |
Quentin Maceiras (Thay: Houboulang Mendes) 78 | |
Jesper Karlsson (Kiến tạo: Marco Burch) 82 | |
Colin Kleine-Bekel (Thay: Lukas Goertler) 89 | |
Bradley Mazikou 90+4' |
Thống kê trận đấu St. Gallen vs Servette


Diễn biến St. Gallen vs Servette
Thẻ vàng cho Bradley Mazikou.
Lukas Goertler rời sân và được thay thế bởi Colin Kleine-Bekel.
Marco Burch đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jesper Karlsson đã ghi bàn!
Houboulang Mendes rời sân và được thay thế bởi Quentin Maceiras.
Jarell Simo rời sân và được thay thế bởi David Douline.
Carlo Boukhalfa rời sân và được thay thế bởi Nevio Scherrer.
Thẻ vàng cho Betim Fazliji.
Thomas Lopes rời sân và được thay thế bởi Lilian Njoh.
Tiemoko Ouattara rời sân và được thay thế bởi Samuel Mraz.
V À A A O O O - Lukas Goertler từ FC St. Gallen thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Mostafa Heydari rời sân và được thay thế bởi Joel Ruiz.
Lukas Daschner rời sân và được thay thế bởi Betim Fazliji.
Aliou Balde rời sân và được thay thế bởi Andrin Hunziker.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Marco Burch.
Thẻ vàng cho Houboulang Mendes.
Kingstone Mutandwa rời sân và được thay thế bởi Tiemoko Ouattara.
Chima Okoroji đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát St. Gallen vs Servette
St. Gallen (3-1-4-2): Lawrence Ati Zigi (1), Tom Gaal (26), Jozo Stanic (4), Mostafa Heydari (68), Mihailo Stevanovic (64), Hugo Vandermersch (28), Lukas Görtler (16), Lukas Daschner (10), Chima Okoroji (36), Carlo Boukhalfa (11), Aliou Balde (14)
Servette (4-2-3-1): Edvinas Gertmonas (1), Houboulang Mendes (17), Steve Rouiller (4), Marco Burch (15), Bradley Mazikou (18), Pedro Naressi (6), Jarell Njike Simo (20), Mathis Lambourde (22), Thomas Lopes (36), Jesper Karlsson (21), Kingstone Mutandwa (7)


| Thay người | |||
| 46’ | Aliou Balde Andrin Hunziker | 10’ | Samuel Mraz Tiemoko Ouattara |
| 59’ | Lukas Daschner Betim Fazliji | 69’ | Tiemoko Ouattara Samuel Mraz |
| 59’ | Mostafa Heydari Joel Ruiz | 69’ | Thomas Lopes Lilian Njoh |
| 89’ | Lukas Goertler Colin Kleine-Bekel | 77’ | Jarell Simo David Douline |
| 78’ | Houboulang Mendes Quentin Maceiras | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Kevin Csoboth | Teo Allix | ||
Betim Fazliji | Leo Besson | ||
Leon Frokaj | David Douline | ||
Andrin Hunziker | Eronis Haxhiu | ||
Colin Kleine-Bekel | Quentin Maceiras | ||
Joel Ruiz | Samuel Mraz | ||
Nevio Scherrer | Lilian Njoh | ||
Lukas Watkowiak | Tiemoko Ouattara | ||
Alonzo Vincent | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây St. Gallen
Thành tích gần đây Servette
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 11 | 1 | 0 | 26 | 34 | T T T T T | |
| 2 | 12 | 7 | 4 | 1 | 15 | 25 | H T T T B | |
| 3 | 12 | 7 | 2 | 3 | 7 | 23 | T H B T H | |
| 4 | 12 | 6 | 2 | 4 | -1 | 20 | T H T T T | |
| 5 | 12 | 6 | 1 | 5 | -3 | 19 | B T T B T | |
| 6 | 12 | 5 | 1 | 6 | 1 | 16 | T B T T B | |
| 7 | 12 | 4 | 2 | 6 | -4 | 14 | T B B H B | |
| 8 | 12 | 3 | 4 | 5 | -6 | 13 | B T B B H | |
| 9 | 12 | 4 | 1 | 7 | -10 | 13 | B T B B T | |
| 10 | 12 | 3 | 1 | 8 | -1 | 10 | B B T B H | |
| 11 | 12 | 2 | 4 | 6 | -13 | 10 | B B B H H | |
| 12 | 12 | 1 | 3 | 8 | -11 | 6 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch