Thứ Tư, 04/11/2026
Carlo Boukhalfa (Kiến tạo: Chima Okoroji)
6
Tiemoko Ouattara (Thay: Kingstone Mutandwa)
10
Houboulang Mendes
18
Marco Burch
18
Andrin Hunziker (Thay: Aliou Balde)
46
Betim Fazliji (Thay: Lukas Daschner)
59
Joel Ruiz (Thay: Mostafa Heydari)
59
(Pen) Lukas Goertler
65
Betim Fazliji
69
Samuel Mraz (Thay: Tiemoko Ouattara)
69
Lilian Njoh (Thay: Thomas Lopes)
69
Nevio Scherrer (Thay: Carlo Boukhalfa)
75
David Douline (Thay: Jarell Simo)
77
Quentin Maceiras (Thay: Houboulang Mendes)
78
Jesper Karlsson (Kiến tạo: Marco Burch)
82
Colin Kleine-Bekel (Thay: Lukas Goertler)
89
Bradley Mazikou
90+4'

Thống kê trận đấu St. Gallen vs Servette

số liệu thống kê
St. Gallen
St. Gallen
Servette
Servette
38 Kiểm soát bóng 62
6 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 4
2 Phạt góc 4
3 Việt vị 1
15 Phạm lỗi 21
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
4 Cú sút bị chặn 2
0 Phát bóng 0

Diễn biến St. Gallen vs Servette

Tất cả (23)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Bradley Mazikou.

Thẻ vàng cho Bradley Mazikou.

89'

Lukas Goertler rời sân và được thay thế bởi Colin Kleine-Bekel.

82'

Marco Burch đã kiến tạo cho bàn thắng.

82' V À A A O O O - Jesper Karlsson đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jesper Karlsson đã ghi bàn!

78'

Houboulang Mendes rời sân và được thay thế bởi Quentin Maceiras.

77'

Jarell Simo rời sân và được thay thế bởi David Douline.

75'

Carlo Boukhalfa rời sân và được thay thế bởi Nevio Scherrer.

69' Thẻ vàng cho Betim Fazliji.

Thẻ vàng cho Betim Fazliji.

69'

Thomas Lopes rời sân và được thay thế bởi Lilian Njoh.

69'

Tiemoko Ouattara rời sân và được thay thế bởi Samuel Mraz.

65' V À A A O O O - Lukas Goertler từ FC St. Gallen thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Lukas Goertler từ FC St. Gallen thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

59'

Mostafa Heydari rời sân và được thay thế bởi Joel Ruiz.

59'

Lukas Daschner rời sân và được thay thế bởi Betim Fazliji.

46'

Aliou Balde rời sân và được thay thế bởi Andrin Hunziker.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

18' Thẻ vàng cho Marco Burch.

Thẻ vàng cho Marco Burch.

18' Thẻ vàng cho Houboulang Mendes.

Thẻ vàng cho Houboulang Mendes.

10'

Kingstone Mutandwa rời sân và được thay thế bởi Tiemoko Ouattara.

6'

Chima Okoroji đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát St. Gallen vs Servette

St. Gallen (3-1-4-2): Lawrence Ati Zigi (1), Tom Gaal (26), Jozo Stanic (4), Mostafa Heydari (68), Mihailo Stevanovic (64), Hugo Vandermersch (28), Lukas Görtler (16), Lukas Daschner (10), Chima Okoroji (36), Carlo Boukhalfa (11), Aliou Balde (14)

Servette (4-2-3-1): Edvinas Gertmonas (1), Houboulang Mendes (17), Steve Rouiller (4), Marco Burch (15), Bradley Mazikou (18), Pedro Naressi (6), Jarell Njike Simo (20), Mathis Lambourde (22), Thomas Lopes (36), Jesper Karlsson (21), Kingstone Mutandwa (7)

St. Gallen
St. Gallen
3-1-4-2
1
Lawrence Ati Zigi
26
Tom Gaal
4
Jozo Stanic
68
Mostafa Heydari
64
Mihailo Stevanovic
28
Hugo Vandermersch
16
Lukas Görtler
10
Lukas Daschner
36
Chima Okoroji
11
Carlo Boukhalfa
14
Aliou Balde
7
Kingstone Mutandwa
21
Jesper Karlsson
36
Thomas Lopes
22
Mathis Lambourde
20
Jarell Njike Simo
6
Pedro Naressi
18
Bradley Mazikou
15
Marco Burch
4
Steve Rouiller
17
Houboulang Mendes
1
Edvinas Gertmonas
Servette
Servette
4-2-3-1
Thay người
46’
Aliou Balde
Andrin Hunziker
10’
Samuel Mraz
Tiemoko Ouattara
59’
Lukas Daschner
Betim Fazliji
69’
Tiemoko Ouattara
Samuel Mraz
59’
Mostafa Heydari
Joel Ruiz
69’
Thomas Lopes
Lilian Njoh
89’
Lukas Goertler
Colin Kleine-Bekel
77’
Jarell Simo
David Douline
78’
Houboulang Mendes
Quentin Maceiras
Cầu thủ dự bị
Kevin Csoboth
Teo Allix
Betim Fazliji
Leo Besson
Leon Frokaj
David Douline
Andrin Hunziker
Eronis Haxhiu
Colin Kleine-Bekel
Quentin Maceiras
Joel Ruiz
Samuel Mraz
Nevio Scherrer
Lilian Njoh
Lukas Watkowiak
Tiemoko Ouattara
Alonzo Vincent

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thụy Sĩ
12/09 - 2021
17/10 - 2021
13/02 - 2022
01/05 - 2022
17/07 - 2022
23/10 - 2022
05/02 - 2023
30/04 - 2023
13/08 - 2023
01/02 - 2024
03/03 - 2024
06/10 - 2024
19/01 - 2025
06/04 - 2025
02/08 - 2025
25/01 - 2026
22/02 - 2026
06/09 - 2026
01/11 - 2026

Thành tích gần đây St. Gallen

VĐQG Thụy Sĩ
01/11 - 2026
25/10 - 2026
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
17/10 - 2026
VĐQG Thụy Sĩ
11/10 - 2026
Giao hữu
03/10 - 2026
VĐQG Thụy Sĩ
20/09 - 2026
17/09 - 2026
12/09 - 2026
H1: 0-2
06/09 - 2026
03/09 - 2026

Thành tích gần đây Servette

VĐQG Thụy Sĩ
01/11 - 2026
24/10 - 2026
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
17/10 - 2026
VĐQG Thụy Sĩ
10/10 - 2026
H1: 2-0
Giao hữu
02/10 - 2026
VĐQG Thụy Sĩ
19/09 - 2026
17/09 - 2026
H1: 1-2
13/09 - 2026
06/09 - 2026
04/09 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LuganoLugano1211102634T T T T T
2Young BoysYoung Boys127411525H T T T B
3SionSion12723723T H B T H
4FC ZurichFC Zurich12624-120T H T T T
5St. GallenSt. Gallen12615-319B T T B T
6ServetteServette12516116T B T T B
7BaselBasel12426-414T B B H B
8LuzernLuzern12345-613B T B B H
9ThunThun12417-1013B T B B T
10FC VaduzFC Vaduz12318-110B B T B H
11GrasshopperGrasshopper12246-1310B B B H H
12LausanneLausanne12138-116B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow