Thứ Ba, 03/11/2026
Andrew Privett
7
Timo Baumgartl
40
Brendan McSorley (Thay: Sang-Bin Jeong)
59
Marcel Hartel (Kiến tạo: Simon Becher)
60
Jaziel Orozco
66
Djibril Diani (Thay: Luca de la Torre)
69
David Schnegg (Thay: Harry Toffolo)
69
Kerwin Vargas (Thay: Liel Abada)
69
Wilfried Zaha
71
Pep Biel (Kiến tạo: Wilfried Zaha)
73
Miguel Perez (Thay: Christopher Durkin)
83
Lukas MacNaughton (Thay: Dante Polvara)
84
Tyger Smalls (Thay: Idan Toklomati)
88
Cedric Teuchert (Thay: Simon Becher)
90
Tomas Totland (Thay: Rafael Santos)
90

Thống kê trận đấu St. Louis City vs Charlotte

số liệu thống kê
St. Louis City
St. Louis City
Charlotte
Charlotte
52 Kiểm soát bóng 48
11 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 4
6 Phạt góc 1
3 Việt vị 4
12 Phạm lỗi 9
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến St. Louis City vs Charlotte

Tất cả (25)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Rafael Santos rời sân và được thay thế bởi Tomas Totland.

90+4'

Simon Becher rời sân và được thay thế bởi Cedric Teuchert.

90+3'

Simon Becher rời sân và được thay thế bởi Cedric Teuchert.

88'

Idan Toklomati rời sân và được thay thế bởi Tyger Smalls.

84'

Christopher Durkin rời sân và được thay thế bởi Miguel Perez.

84'

Dante Polvara rời sân và được thay thế bởi Lukas MacNaughton.

83'

Christopher Durkin rời sân và được thay thế bởi Miguel Perez.

73'

Wilfried Zaha đã kiến tạo cho bàn thắng.

73' V À A A O O O - Pep Biel đã ghi bàn!

V À A A O O O - Pep Biel đã ghi bàn!

71' Thẻ vàng cho Wilfried Zaha.

Thẻ vàng cho Wilfried Zaha.

70'

Liel Abada rời sân và được thay thế bởi Kerwin Vargas.

69'

Liel Abada rời sân và được thay thế bởi Kerwin Vargas.

69'

Harry Toffolo rời sân và được thay thế bởi David Schnegg.

69'

Luca de la Torre rời sân và được thay thế bởi Djibril Diani.

67' Thẻ vàng cho Jaziel Orozco.

Thẻ vàng cho Jaziel Orozco.

66' Thẻ vàng cho Jaziel Orozco.

Thẻ vàng cho Jaziel Orozco.

60'

Simon Becher đã kiến tạo cho bàn thắng.

60' V À A A O O O - Marcel Hartel đã ghi bàn!

V À A A O O O - Marcel Hartel đã ghi bàn!

59'

Sang-Bin Jeong rời sân và được thay thế bởi Brendan McSorley.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

Đội hình xuất phát St. Louis City vs Charlotte

St. Louis City (3-4-2-1): Roman Bürki (1), Jaziel Orozco (99), Timo Baumgartl (32), Dante Polvara (21), Conrad Wallem (6), Daniel Edelman (24), Chris Durkin (8), Rafael Santos (20), Jeong Sang-bin (77), Marcel Hartel (17), Simon Becher (11)

Charlotte (4-2-3-1): Kristijan Kahlina (1), Nathan Byrne (14), Andrew Privett (4), Tim Ream (3), Harry Toffolo (15), Luca de la Torre (17), Ashley Westwood (8), Liel Abada (11), Pep Biel (16), Wilfried Zaha (10), Idan Gorno (9)

St. Louis City
St. Louis City
3-4-2-1
1
Roman Bürki
99
Jaziel Orozco
32
Timo Baumgartl
21
Dante Polvara
6
Conrad Wallem
24
Daniel Edelman
8
Chris Durkin
20
Rafael Santos
77
Jeong Sang-bin
17
Marcel Hartel
11
Simon Becher
9
Idan Gorno
10
Wilfried Zaha
16
Pep Biel
11
Liel Abada
8
Ashley Westwood
17
Luca de la Torre
15
Harry Toffolo
3
Tim Ream
4
Andrew Privett
14
Nathan Byrne
1
Kristijan Kahlina
Charlotte
Charlotte
4-2-3-1
Thay người
59’
Sang-Bin Jeong
Brendan McSorley
69’
Liel Abada
Kerwin Vargas
83’
Christopher Durkin
Miguel Perez
69’
Luca de la Torre
Djibril Diani
84’
Dante Polvara
Lukas MacNaughton
69’
Harry Toffolo
David Schnegg
90’
Rafael Santos
Tomas Totland
88’
Idan Toklomati
Tyger Smalls
90’
Simon Becher
Cedric Teuchert
Cầu thủ dự bị
Ben Lundt
Tyler Miller
Lukas MacNaughton
Brandt Bronico
Miguel Perez
Kerwin Vargas
MyKhi Joyner
Jack Neeley
Kyle Hiebert
Djibril Diani
Celio Pompeu
Tyger Smalls
Tomas Totland
David Schnegg
Brendan McSorley
Archie Goodwin
Cedric Teuchert
Morrison Agyemang

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/03 - 2023
22/02 - 2026

Thành tích gần đây St. Louis City

MLS Nhà Nghề Mỹ
01/11 - 2026
29/10 - 2026
25/10 - 2026
US Open Cup
22/10 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-5
MLS Nhà Nghề Mỹ
18/10 - 2026
12/10 - 2026
01/10 - 2026
20/09 - 2026
US Open Cup
17/09 - 2026

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
01/11 - 2026
29/10 - 2026
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
27/09 - 2026
20/09 - 2026
13/09 - 2026
10/09 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3322834474T H T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318783861H T B T T
3Inter Miami CFInter Miami CF33161162159T T B H T
4New England RevolutionNew England Revolution3318411958T T T T B
5Chicago FireChicago Fire33167101155B B T H T
6FC DallasFC Dallas3315108955T H T B H
7CharlotteCharlotte33158101553B H B T T
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3314109852H H B H T
9St. Louis CitySt. Louis City33149101051H B B B B
10Houston DynamoHouston Dynamo3314910151H H H T B
11Philadelphia UnionPhiladelphia Union33138121147T H B H B
12Los Angeles FCLos Angeles FC331211101347H T H H B
13FC CincinnatiFC Cincinnati33121011-646B T T H T
14Columbus CrewColumbus Crew3313515644T T T T T
15LA GalaxyLA Galaxy33111111-644B T H H T
16Portland TimbersPortland Timbers3312714-143B H T T T
17Colorado RapidsColorado Rapids3312714-143H H T H B
18Orlando CityOrlando City3312714-1643H T H H B
19Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC33111012-343B H H B B
20Real Salt LakeReal Salt Lake3312615042H T T T B
21Minnesota UnitedMinnesota United33101112-441H T H T T
22New York Red BullsNew York Red Bulls3311616-1739B B T B B
23New York City FCNew York City FC3391212339B H H T H
24Toronto FCToronto FC3391212-1239H T B T B
25San DiegoSan Diego3391113-538H H H B T
26Austin FCAustin FC3381015-2134B B T B B
27Atlanta UnitedAtlanta United339618-1433T B B B T
28DC UnitedDC United3371214-2133B B B B B
29CF MontrealCF Montreal336819-3026B H B B H
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City336522-4223B B B B H
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3322834474T H T H T
2Inter Miami CFInter Miami CF33161162159T T B H T
3New England RevolutionNew England Revolution3318411958T T T T B
4Chicago FireChicago Fire33167101155B B T H T
5CharlotteCharlotte33158101553B H B T T
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union33138121147T H B H B
7FC CincinnatiFC Cincinnati33121011-646B T T H T
8Columbus CrewColumbus Crew3313515644T T T T T
9Orlando CityOrlando City3312714-1643H T H H B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3311616-1739B B T B B
11New York City FCNew York City FC3391212339B H H T H
12Toronto FCToronto FC3391212-1239H T B T B
13Atlanta UnitedAtlanta United339618-1433T B B B T
14DC UnitedDC United3371214-2133B B B B B
15CF MontrealCF Montreal336819-3026B H B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318783861H T B T T
2FC DallasFC Dallas3315108955T H T B H
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3314109852H H B H T
4St. Louis CitySt. Louis City33149101051H B B B B
5Houston DynamoHouston Dynamo3314910151H H H T B
6Los Angeles FCLos Angeles FC331211101347H T H H B
7LA GalaxyLA Galaxy33111111-644B T H H T
8Portland TimbersPortland Timbers3312714-143B H T T T
9Colorado RapidsColorado Rapids3312714-143H H T H B
10Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC33111012-343B H H B B
11Real Salt LakeReal Salt Lake3312615042H T T T B
12Minnesota UnitedMinnesota United33101112-441H T H T T
13San DiegoSan Diego3391113-538H H H B T
14Austin FCAustin FC3381015-2134B B T B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City336522-4223B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow