Thứ Năm, 30/04/2026
Andrew Privett
7
Timo Baumgartl
40
Brendan McSorley (Thay: Sang-Bin Jeong)
59
Marcel Hartel (Kiến tạo: Simon Becher)
60
Jaziel Orozco
66
Djibril Diani (Thay: Luca de la Torre)
69
David Schnegg (Thay: Harry Toffolo)
69
Kerwin Vargas (Thay: Liel Abada)
69
Wilfried Zaha
71
Pep Biel (Kiến tạo: Wilfried Zaha)
73
Miguel Perez (Thay: Christopher Durkin)
83
Lukas MacNaughton (Thay: Dante Polvara)
84
Tyger Smalls (Thay: Idan Toklomati)
88
Cedric Teuchert (Thay: Simon Becher)
90
Tomas Totland (Thay: Rafael Santos)
90

Thống kê trận đấu St. Louis City vs Charlotte

số liệu thống kê
St. Louis City
St. Louis City
Charlotte
Charlotte
52 Kiểm soát bóng 48
11 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 4
6 Phạt góc 1
3 Việt vị 4
12 Phạm lỗi 9
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến St. Louis City vs Charlotte

Tất cả (25)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Rafael Santos rời sân và được thay thế bởi Tomas Totland.

90+4'

Simon Becher rời sân và được thay thế bởi Cedric Teuchert.

90+3'

Simon Becher rời sân và được thay thế bởi Cedric Teuchert.

88'

Idan Toklomati rời sân và được thay thế bởi Tyger Smalls.

84'

Christopher Durkin rời sân và được thay thế bởi Miguel Perez.

84'

Dante Polvara rời sân và được thay thế bởi Lukas MacNaughton.

83'

Christopher Durkin rời sân và được thay thế bởi Miguel Perez.

73'

Wilfried Zaha đã kiến tạo cho bàn thắng.

73' V À A A O O O - Pep Biel đã ghi bàn!

V À A A O O O - Pep Biel đã ghi bàn!

71' Thẻ vàng cho Wilfried Zaha.

Thẻ vàng cho Wilfried Zaha.

70'

Liel Abada rời sân và được thay thế bởi Kerwin Vargas.

69'

Liel Abada rời sân và được thay thế bởi Kerwin Vargas.

69'

Harry Toffolo rời sân và được thay thế bởi David Schnegg.

69'

Luca de la Torre rời sân và được thay thế bởi Djibril Diani.

67' Thẻ vàng cho Jaziel Orozco.

Thẻ vàng cho Jaziel Orozco.

66' Thẻ vàng cho Jaziel Orozco.

Thẻ vàng cho Jaziel Orozco.

60'

Simon Becher đã kiến tạo cho bàn thắng.

60' V À A A O O O - Marcel Hartel đã ghi bàn!

V À A A O O O - Marcel Hartel đã ghi bàn!

59'

Sang-Bin Jeong rời sân và được thay thế bởi Brendan McSorley.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

Đội hình xuất phát St. Louis City vs Charlotte

St. Louis City (3-4-2-1): Roman Bürki (1), Jaziel Orozco (99), Timo Baumgartl (32), Dante Polvara (21), Conrad Wallem (6), Daniel Edelman (24), Chris Durkin (8), Rafael Santos (20), Jeong Sang-bin (77), Marcel Hartel (17), Simon Becher (11)

Charlotte (4-2-3-1): Kristijan Kahlina (1), Nathan Byrne (14), Andrew Privett (4), Tim Ream (3), Harry Toffolo (15), Luca de la Torre (17), Ashley Westwood (8), Liel Abada (11), Pep Biel (16), Wilfried Zaha (10), Idan Gorno (9)

St. Louis City
St. Louis City
3-4-2-1
1
Roman Bürki
99
Jaziel Orozco
32
Timo Baumgartl
21
Dante Polvara
6
Conrad Wallem
24
Daniel Edelman
8
Chris Durkin
20
Rafael Santos
77
Jeong Sang-bin
17
Marcel Hartel
11
Simon Becher
9
Idan Gorno
10
Wilfried Zaha
16
Pep Biel
11
Liel Abada
8
Ashley Westwood
17
Luca de la Torre
15
Harry Toffolo
3
Tim Ream
4
Andrew Privett
14
Nathan Byrne
1
Kristijan Kahlina
Charlotte
Charlotte
4-2-3-1
Thay người
59’
Sang-Bin Jeong
Brendan McSorley
69’
Liel Abada
Kerwin Vargas
83’
Christopher Durkin
Miguel Perez
69’
Luca de la Torre
Djibril Diani
84’
Dante Polvara
Lukas MacNaughton
69’
Harry Toffolo
David Schnegg
90’
Rafael Santos
Tomas Totland
88’
Idan Toklomati
Tyger Smalls
90’
Simon Becher
Cedric Teuchert
Cầu thủ dự bị
Ben Lundt
Tyler Miller
Lukas MacNaughton
Brandt Bronico
Miguel Perez
Kerwin Vargas
MyKhi Joyner
Jack Neeley
Kyle Hiebert
Djibril Diani
Celio Pompeu
Tyger Smalls
Tomas Totland
David Schnegg
Brendan McSorley
Archie Goodwin
Cedric Teuchert
Morrison Agyemang

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/03 - 2023
22/02 - 2026

Thành tích gần đây St. Louis City

MLS Nhà Nghề Mỹ
US Open Cup
16/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
15/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026

Thành tích gần đây Charlotte

US Open Cup
29/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
16/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
4Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
6Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
7Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
8Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
9New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
10Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
11CharlotteCharlotte10424014T B T B B
12Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
13FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
14Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
15Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
16New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
17Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
18LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
19FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
20DC UnitedDC United10334-412B B H H T
21New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
22San DiegoSan Diego10325011B B B B B
23Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
24Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
25CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
26Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
27Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
28St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
2Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
3Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
4New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
5CharlotteCharlotte10424014T B T B B
6Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
7New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
8Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
9FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
10DC UnitedDC United10334-412B B H H T
11New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
12CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
13Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
14Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
5Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
6Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
7Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
8FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
10LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
11San DiegoSan Diego10325011B B B B B
12Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
13Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
14St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow