Thứ Bảy, 31/10/2026
Alfredo Morales (Thay: Eduard Loewen)
69
Wayne Frederick (Thay: Kevin Cabral)
78
Omir Fernandez (Thay: Joshua Atencio)
78
Akil Watts
80
Wayne Frederick
80
Conrad Wallem (Thay: Jannes-Kilian Horn)
81
Cedric Teuchert (Thay: Simon Becher)
81
Kimani Stewart (Thay: Cole Bassett)
88

Thống kê trận đấu St. Louis City vs Colorado Rapids

số liệu thống kê
St. Louis City
St. Louis City
Colorado Rapids
Colorado Rapids
53 Kiểm soát bóng 47
5 Sút trúng đích 0
8 Sút không trúng đích 0
6 Phạt góc 1
3 Việt vị 0
7 Phạm lỗi 14
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến St. Louis City vs Colorado Rapids

Tất cả (108)
90+5'

Jon Freemon ra hiệu cho một quả đá phạt cho Colorado ở phần sân nhà.

90+3'

Colorado cần phải cẩn thận. Saint Louis có một quả ném biên tấn công.

90+3'

Liệu Saint Louis có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Colorado không?

90+2'

Phát bóng lên cho Saint Louis tại Citypark.

90'

Joao Klauss (Saint Louis) có cú đánh đầu về phía khung thành nhưng nỗ lực bị cản phá.

90'

Phạt góc cho Saint Louis.

88'

Chris Armas (Colorado) thực hiện sự thay đổi người thứ ba, với Kimani Stewart-Baynes thay thế Cole Bassett.

86'

Bóng an toàn khi Saint Louis được trao một quả ném biên ở phần sân nhà.

86'

Jon Freemon ra hiệu cho một quả ném biên của Saint Louis ở phần sân của Colorado.

85'

Jon Freemon trao cho Colorado một quả phát bóng lên.

85'

Marcel Hartel của Saint Louis có cú sút nhưng không trúng đích.

84'

Tại St. Louis, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

82'

Saint Louis có một quả ném biên nguy hiểm.

81'

Cedric Teuchert vào sân thay cho Simon Becher của Saint Louis.

81'

Đội chủ nhà thay Jannes Horn bằng Conrad Wallem.

80' Wayne Frederick (Colorado) đã nhận thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Wayne Frederick (Colorado) đã nhận thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

80'

Jon Freemon ra hiệu cho một quả đá phạt cho Saint Louis.

80' Akil Watts nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

Akil Watts nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

80'

Đá phạt cho Colorado ở phần sân nhà.

79'

Jon Freemon ra hiệu cho một quả ném biên cho Saint Louis, gần khu vực của Colorado.

79'

Liệu Saint Louis có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Colorado không?

Đội hình xuất phát St. Louis City vs Colorado Rapids

St. Louis City (4-3-3): Roman Bürki (1), Roman Bürki (1), Tomas Totland (14), Henry Kessler (5), Kyle Hiebert (22), Jannes Horn (38), Akil Watts (20), Joshua Yaro (15), Eduard Lowen (10), Marcel Hartel (17), Klauss (9), Simon Becher (11)

Colorado Rapids (4-2-3-1): Zack Steffen (1), Reggie Cannon (4), Chidozie Awaziem (6), Ian Murphy (19), Keegan Rosenberry (2), Joshua Atencio (12), Oliver Larraz (8), Remi Cabral (91), Remi Cabral (91), Djordje Mihailovic (10), Cole Bassett (23), Rafael Navarro (9)

St. Louis City
St. Louis City
4-3-3
1
Roman Bürki
1
Roman Bürki
14
Tomas Totland
5
Henry Kessler
22
Kyle Hiebert
38
Jannes Horn
20
Akil Watts
15
Joshua Yaro
10
Eduard Lowen
17
Marcel Hartel
9
Klauss
11
Simon Becher
9
Rafael Navarro
23
Cole Bassett
10
Djordje Mihailovic
91
Remi Cabral
91
Remi Cabral
8
Oliver Larraz
12
Joshua Atencio
2
Keegan Rosenberry
19
Ian Murphy
6
Chidozie Awaziem
4
Reggie Cannon
1
Zack Steffen
Colorado Rapids
Colorado Rapids
4-2-3-1
Thay người
69’
Eduard Loewen
Alfredo Morales
78’
Joshua Atencio
Omir Fernandez
81’
Simon Becher
Cedric Teuchert
78’
Kevin Cabral
Wayne Frederick
81’
Jannes-Kilian Horn
Conrad Wallem
88’
Cole Bassett
Kimani Stewart-Baynes
88’
Cole Bassett
Kimani Stewart-Baynes
Cầu thủ dự bị
Ben Lundt
Adam James Beaudry
Alfredo Morales
Calvin Harris
Celio Pompeu
Omir Fernandez
Chris Durkin
Michael Edwards
Tomas Ostrak
Wayne Frederick
Cedric Teuchert
Kimani Stewart-Baynes
Timo Baumgartl
Sam Bassett
Conrad Wallem
Alex Harris
Joseph Zalinsky
Anderson Rosa
Ben Lundt
Kimani Stewart-Baynes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/04 - 2023
02/07 - 2023
20/06 - 2024
08/07 - 2024
23/02 - 2025
25/05 - 2025
10/05 - 2026
26/07 - 2026
US Open Cup
17/09 - 2026

Thành tích gần đây St. Louis City

MLS Nhà Nghề Mỹ
29/10 - 2026
25/10 - 2026
US Open Cup
22/10 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-5
MLS Nhà Nghề Mỹ
18/10 - 2026
12/10 - 2026
01/10 - 2026
20/09 - 2026
US Open Cup
17/09 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026

Thành tích gần đây Colorado Rapids

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/10 - 2026
15/10 - 2026
27/09 - 2026
US Open Cup
17/09 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026
10/09 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3221834371T T H T H
2New England RevolutionNew England Revolution32184101058B T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3217783458H H T B T
4Inter Miami CFInter Miami CF32151162056T T T B H
5FC DallasFC Dallas321598954B T H T B
6Chicago FireChicago Fire3215710952T B B T H
7St. Louis CitySt. Louis City3214991151T H B B B
8Houston DynamoHouston Dynamo321499351H H H H T
9CharlotteCharlotte32148101150T B H B T
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3213109749H H H B H
11Philadelphia UnionPhiladelphia Union32138111247T T H B H
12Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
13Colorado RapidsColorado Rapids3212713143H H H T H
14Orlando CityOrlando City3212713-1243T H T H H
15Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC32111011143T B H H B
16FC CincinnatiFC Cincinnati32111011-743B B T T H
17Real Salt LakeReal Salt Lake3212614142B H T T T
18Columbus CrewColumbus Crew3212515341B T T T T
19LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
20Portland TimbersPortland Timbers3211714-340H B H T T
21New York Red BullsNew York Red Bulls3211615-1639T B B T B
22Toronto FCToronto FC3291211-1039T H T B T
23New York City FCNew York City FC3291112338B B H H T
24Minnesota UnitedMinnesota United3291112-638H H T H T
25San DiegoSan Diego3281113-635B H H H B
26Austin FCAustin FC3281014-1834B B B T B
27DC UnitedDC United3271213-1833T B B B B
28Atlanta UnitedAtlanta United328618-1630B T B B B
29CF MontrealCF Montreal326719-3025B B H B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City326422-4222H B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3221834371T T H T H
2New England RevolutionNew England Revolution32184101058B T T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF32151162056T T T B H
4Chicago FireChicago Fire3215710952T B B T H
5CharlotteCharlotte32148101150T B H B T
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union32138111247T T H B H
7Orlando CityOrlando City3212713-1243T H T H H
8FC CincinnatiFC Cincinnati32111011-743B B T T H
9Columbus CrewColumbus Crew3212515341B T T T T
10New York Red BullsNew York Red Bulls3211615-1639T B B T B
11Toronto FCToronto FC3291211-1039T H T B T
12New York City FCNew York City FC3291112338B B H H T
13DC UnitedDC United3271213-1833T B B B B
14Atlanta UnitedAtlanta United328618-1630B T B B B
15CF MontrealCF Montreal326719-3025B B H B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3217783458H H T B T
2FC DallasFC Dallas321598954B T H T B
3St. Louis CitySt. Louis City3214991151T H B B B
4Houston DynamoHouston Dynamo321499351H H H H T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3213109749H H H B H
6Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
7Colorado RapidsColorado Rapids3212713143H H H T H
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC32111011143T B H H B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3212614142B H T T T
10LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
11Portland TimbersPortland Timbers3211714-340H B H T T
12Minnesota UnitedMinnesota United3291112-638H H T H T
13San DiegoSan Diego3281113-635B H H H B
14Austin FCAustin FC3281014-1834B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City326422-4222H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow