Thứ Ba, 17/03/2026
Alfredo Morales (Thay: Eduard Loewen)
69
Wayne Frederick (Thay: Kevin Cabral)
78
Omir Fernandez (Thay: Joshua Atencio)
78
Akil Watts
80
Wayne Frederick
80
Conrad Wallem (Thay: Jannes-Kilian Horn)
81
Cedric Teuchert (Thay: Simon Becher)
81
Kimani Stewart (Thay: Cole Bassett)
88

Thống kê trận đấu St. Louis City vs Colorado Rapids

số liệu thống kê
St. Louis City
St. Louis City
Colorado Rapids
Colorado Rapids
53 Kiểm soát bóng 47
5 Sút trúng đích 0
8 Sút không trúng đích 0
6 Phạt góc 1
3 Việt vị 0
7 Phạm lỗi 14
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến St. Louis City vs Colorado Rapids

Tất cả (108)
90+5'

Jon Freemon ra hiệu cho một quả đá phạt cho Colorado ở phần sân nhà.

90+3'

Colorado cần phải cẩn thận. Saint Louis có một quả ném biên tấn công.

90+3'

Liệu Saint Louis có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Colorado không?

90+2'

Phát bóng lên cho Saint Louis tại Citypark.

90'

Joao Klauss (Saint Louis) có cú đánh đầu về phía khung thành nhưng nỗ lực bị cản phá.

90'

Phạt góc cho Saint Louis.

88'

Chris Armas (Colorado) thực hiện sự thay đổi người thứ ba, với Kimani Stewart-Baynes thay thế Cole Bassett.

86'

Bóng an toàn khi Saint Louis được trao một quả ném biên ở phần sân nhà.

86'

Jon Freemon ra hiệu cho một quả ném biên của Saint Louis ở phần sân của Colorado.

85'

Jon Freemon trao cho Colorado một quả phát bóng lên.

85'

Marcel Hartel của Saint Louis có cú sút nhưng không trúng đích.

84'

Tại St. Louis, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

82'

Saint Louis có một quả ném biên nguy hiểm.

81'

Cedric Teuchert vào sân thay cho Simon Becher của Saint Louis.

81'

Đội chủ nhà thay Jannes Horn bằng Conrad Wallem.

80' Wayne Frederick (Colorado) đã nhận thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Wayne Frederick (Colorado) đã nhận thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

80'

Jon Freemon ra hiệu cho một quả đá phạt cho Saint Louis.

80' Akil Watts nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

Akil Watts nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

80'

Đá phạt cho Colorado ở phần sân nhà.

79'

Jon Freemon ra hiệu cho một quả ném biên cho Saint Louis, gần khu vực của Colorado.

79'

Liệu Saint Louis có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Colorado không?

Đội hình xuất phát St. Louis City vs Colorado Rapids

St. Louis City (4-3-3): Roman Bürki (1), Roman Bürki (1), Tomas Totland (14), Henry Kessler (5), Kyle Hiebert (22), Jannes Horn (38), Akil Watts (20), Joshua Yaro (15), Eduard Lowen (10), Marcel Hartel (17), Klauss (9), Simon Becher (11)

Colorado Rapids (4-2-3-1): Zack Steffen (1), Reggie Cannon (4), Chidozie Awaziem (6), Ian Murphy (19), Keegan Rosenberry (2), Joshua Atencio (12), Oliver Larraz (8), Remi Cabral (91), Remi Cabral (91), Djordje Mihailovic (10), Cole Bassett (23), Rafael Navarro (9)

St. Louis City
St. Louis City
4-3-3
1
Roman Bürki
1
Roman Bürki
14
Tomas Totland
5
Henry Kessler
22
Kyle Hiebert
38
Jannes Horn
20
Akil Watts
15
Joshua Yaro
10
Eduard Lowen
17
Marcel Hartel
9
Klauss
11
Simon Becher
9
Rafael Navarro
23
Cole Bassett
10
Djordje Mihailovic
91
Remi Cabral
91
Remi Cabral
8
Oliver Larraz
12
Joshua Atencio
2
Keegan Rosenberry
19
Ian Murphy
6
Chidozie Awaziem
4
Reggie Cannon
1
Zack Steffen
Colorado Rapids
Colorado Rapids
4-2-3-1
Thay người
69’
Eduard Loewen
Alfredo Morales
78’
Joshua Atencio
Omir Fernandez
81’
Simon Becher
Cedric Teuchert
78’
Kevin Cabral
Wayne Frederick
81’
Jannes-Kilian Horn
Conrad Wallem
88’
Cole Bassett
Kimani Stewart-Baynes
88’
Cole Bassett
Kimani Stewart-Baynes
Cầu thủ dự bị
Ben Lundt
Adam James Beaudry
Alfredo Morales
Calvin Harris
Celio Pompeu
Omir Fernandez
Chris Durkin
Michael Edwards
Tomas Ostrak
Wayne Frederick
Cedric Teuchert
Kimani Stewart-Baynes
Timo Baumgartl
Sam Bassett
Conrad Wallem
Alex Harris
Joseph Zalinsky
Anderson Rosa
Ben Lundt
Kimani Stewart-Baynes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/04 - 2023
02/07 - 2023
20/06 - 2024
08/07 - 2024
23/02 - 2025
25/05 - 2025

Thành tích gần đây St. Louis City

MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
14/09 - 2025
07/09 - 2025

Thành tích gần đây Colorado Rapids

MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps44001312T T T T
2Los Angeles FCLos Angeles FC4400812T T T T
3New York City FCNew York City FC4310810H T T T
4San DiegoSan Diego4310810T T T H
5Nashville SCNashville SC4310610T H T T
6San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes430159T T T B
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC430139T B T T
8Real Salt LakeReal Salt Lake430129B T T T
9Inter Miami CFInter Miami CF421107B T T H
10New York Red BullsNew York Red Bulls4211-17T T B H
11Colorado RapidsColorado Rapids420216B T T B
12Houston DynamoHouston Dynamo320106T B T
13DC UnitedDC United420206T B B T
14FC DallasFC Dallas412105T H B H
15CharlotteCharlotte4121-15H B T H
16Chicago FireChicago Fire411214B T H B
17LA GalaxyLA Galaxy4112-14H T B B
18Austin FCAustin FC4112-24H T B B
19Sporting Kansas CitySporting Kansas City4112-34B H B T
20Toronto FCToronto FC4112-34B B T H
21Minnesota UnitedMinnesota United4112-74H T B B
22New England RevolutionNew England Revolution310213B B T
23Atlanta UnitedAtlanta United4103-33B B B T
24Portland TimbersPortland Timbers4103-53T B B B
25FC CincinnatiFC Cincinnati4103-53T B B B
26CF MontrealCF Montreal4103-63B B T B
27Orlando CityOrlando City4103-73B B B T
28Columbus CrewColumbus Crew4022-22B H H B
29St. Louis CitySt. Louis City4013-51H B B B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union4004-50B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1New York City FCNew York City FC4310810H T T T
2Nashville SCNashville SC4310610T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF421107B T T H
4New York Red BullsNew York Red Bulls4211-17T T B H
5DC UnitedDC United420206T B B T
6CharlotteCharlotte4121-15H B T H
7Chicago FireChicago Fire411214B T H B
8Toronto FCToronto FC4112-34B B T H
9New England RevolutionNew England Revolution310213B B T
10Atlanta UnitedAtlanta United4103-33B B B T
11FC CincinnatiFC Cincinnati4103-53T B B B
12CF MontrealCF Montreal4103-63B B T B
13Orlando CityOrlando City4103-73B B B T
14Columbus CrewColumbus Crew4022-22B H H B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union4004-50B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps44001312T T T T
2Los Angeles FCLos Angeles FC4400812T T T T
3San DiegoSan Diego4310810T T T H
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes430159T T T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC430139T B T T
6Real Salt LakeReal Salt Lake430129B T T T
7Colorado RapidsColorado Rapids420216B T T B
8Houston DynamoHouston Dynamo320106T B T
9FC DallasFC Dallas412105T H B H
10LA GalaxyLA Galaxy4112-14H T B B
11Austin FCAustin FC4112-24H T B B
12Sporting Kansas CitySporting Kansas City4112-34B H B T
13Minnesota UnitedMinnesota United4112-74H T B B
14Portland TimbersPortland Timbers4103-53T B B B
15St. Louis CitySt. Louis City4013-51H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow