Thứ Ba, 15/09/2026
Joao Klauss (Kiến tạo: Marcel Hartel)
35
Gabriel Pec (Kiến tạo: Marco Reus)
41
Conrad Wallem (Thay: Alfredo Morales)
46
Joao Klauss (Kiến tạo: Celio Pompeu)
47
Matheus Nascimento (Kiến tạo: Marco Reus)
51
Lucas Sanabria
59
Joseph Zalinsky (Thay: Tomas Totland)
61
Cedric Teuchert (Thay: Simon Becher)
61
Jake Girdwood-Reich (Thay: Conrad Wallem)
66
Tucker Lepley (Thay: Marco Reus)
67
Carlos Garces (Thay: Lucas Sanabria)
77
Christian Ramirez (Thay: Matheus Nascimento)
77
Gabriel Pec
87
Mauricio Cuevas (Thay: Gabriel Pec)
90
Xande Silva (Thay: Kyle Hiebert)
90
Tucker Lepley
90+4'
Joao Klauss (Kiến tạo: Timo Baumgartl)
90+5'

Thống kê trận đấu St. Louis City vs LA Galaxy

số liệu thống kê
St. Louis City
St. Louis City
LA Galaxy
LA Galaxy
47 Kiểm soát bóng 53
5 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 4
3 Phạt góc 5
0 Việt vị 2
6 Phạm lỗi 10
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến St. Louis City vs LA Galaxy

Tất cả (102)
90+7'

Saint Louis được Marcos De Oliveira cho hưởng một quả phạt góc.

90+6'

LA Galaxy đẩy lên phía trên nhưng Marcos De Oliveira nhanh chóng thổi phạt việt vị.

90+5'

Một pha bóng tuyệt vời từ Timo Baumgartl để kiến tạo bàn thắng.

90+5' Joao Klauss gỡ hòa tỷ số 3-3.

Joao Klauss gỡ hòa tỷ số 3-3.

90+4'

Saint Louis được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+4' Tucker Lepley (LA Galaxy) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Tucker Lepley (LA Galaxy) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+4'

Đội khách được hưởng quả ném biên ở phần sân đối diện.

90+3'

LA Galaxy được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+2'

Bóng an toàn khi Saint Louis được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

Saint Louis được hưởng một quả phạt góc.

90+1'

Saint Louis thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Xande Silva thay cho Kyle Hiebert.

90+1'

Marcos De Oliveira chỉ định một quả đá phạt cho Saint Louis ở phần sân nhà.

90+1'

Mauricio Cuevas vào sân thay cho Gabriel Pec của LA Galaxy tại Energizer Park.

90'

Saint Louis có một quả phát bóng lên.

90'

LA Galaxy được hưởng quả ném biên trong phần sân của Saint Louis.

87' Gabriel Pec đã ghi bàn để giúp LA Galaxy dẫn trước 2-3.

Gabriel Pec đã ghi bàn để giúp LA Galaxy dẫn trước 2-3.

87'

LA Galaxy cần phải thận trọng. Saint Louis có một quả ném biên tấn công.

84'

LA Galaxy được hưởng quả phát bóng lên tại Energizer Park.

84'

Cedric Teuchert của Saint Louis bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.

84'

Joseph Paintsil của LA Galaxy đã trở lại sân thi đấu.

82'

Joseph Paintsil bị đau và trận đấu đã bị gián đoạn trong vài phút.

Đội hình xuất phát St. Louis City vs LA Galaxy

St. Louis City (4-3-3): Roman Bürki (1), Roman Bürki (1), Tomas Totland (14), Kyle Hiebert (22), Timo Baumgartl (32), Jayden Reid (99), Akil Watts (20), Simon Becher (11), Alfredo Morales (27), Marcel Hartel (17), Klauss (9), Celio Pompeu (12)

LA Galaxy (4-3-3): Novak Micovic (1), Miki Yamane (2), Zanka (5), Maya Yoshida (4), John Nelson (14), Marco Reus (18), Lucas Sanabria (8), Isaiah Parente (16), Gabriel Pec (11), Matheus Nascimento (9), Joseph Paintsil (28)

St. Louis City
St. Louis City
4-3-3
1
Roman Bürki
1
Roman Bürki
14
Tomas Totland
22
Kyle Hiebert
32
Timo Baumgartl
99
Jayden Reid
20
Akil Watts
11
Simon Becher
27
Alfredo Morales
17
Marcel Hartel
9
Klauss
12
Celio Pompeu
28
Joseph Paintsil
9
Matheus Nascimento
11
Gabriel Pec
16
Isaiah Parente
8
Lucas Sanabria
18
Marco Reus
14
John Nelson
4
Maya Yoshida
5
Zanka
2
Miki Yamane
1
Novak Micovic
LA Galaxy
LA Galaxy
4-3-3
Thay người
46’
Jake Girdwood-Reich
Conrad Wallem
67’
Marco Reus
Tucker Lepley
61’
Simon Becher
Cedric Teuchert
77’
Matheus Nascimento
Christian Ramirez
61’
Tomas Totland
Joey Zalinsky
77’
Lucas Sanabria
Carlos Garces
66’
Conrad Wallem
Jake Girdwood-Reich
90’
Gabriel Pec
Mauricio Cuevas
90’
Kyle Hiebert
Xande Silva
Cầu thủ dự bị
Ben Lundt
John McCarthy
Joshua Yaro
Eriq Zavaleta
Tomas Ostrak
Christian Ramirez
Xande Silva
Ruben Ramos
Jake Girdwood-Reich
Julian Aude
Cedric Teuchert
Mauricio Cuevas
Jannes Horn
Tucker Lepley
Conrad Wallem
Elijah Wynder
Joey Zalinsky
Carlos Garces
Ben Lundt

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/06 - 2023
11/09 - 2023
17/03 - 2024
02/09 - 2024
10/03 - 2025
15/06 - 2025
23/07 - 2026

Thành tích gần đây St. Louis City

MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026
10/09 - 2026
31/08 - 2026
23/08 - 2026
02/08 - 2026
26/07 - 2026
23/07 - 2026

Thành tích gần đây LA Galaxy

MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
20/08 - 2026
02/08 - 2026
26/07 - 2026
23/07 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
3Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
4New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
5Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
6FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
7San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
8St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
9Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
10CharlotteCharlotte251177940T T H T H
11Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
12Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
13Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
15Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
16New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
17FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
18San DiegoSan Diego258611030T T B B B
19New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
20LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
21Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
22Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
23Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
24DC UnitedDC United246117-729B B H T H
25Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
26Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
27Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
28Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
29CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
3New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
4CharlotteCharlotte251177940T T H T H
5Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
6Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
7Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
8New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
9FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
10New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
11DC UnitedDC United246117-729B B H T H
12Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
13Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
14Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
15CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
2Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
3FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
5St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
6Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
7Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
8Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
9San DiegoSan Diego258611030T T B B B
10LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
11Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
12Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
13Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow