Thứ Bảy, 31/10/2026
Joao Klauss (Kiến tạo: Marcel Hartel)
35
Gabriel Pec (Kiến tạo: Marco Reus)
41
Conrad Wallem (Thay: Alfredo Morales)
46
Joao Klauss (Kiến tạo: Celio Pompeu)
47
Matheus Nascimento (Kiến tạo: Marco Reus)
51
Lucas Sanabria
59
Joseph Zalinsky (Thay: Tomas Totland)
61
Cedric Teuchert (Thay: Simon Becher)
61
Jake Girdwood-Reich (Thay: Conrad Wallem)
66
Tucker Lepley (Thay: Marco Reus)
67
Carlos Garces (Thay: Lucas Sanabria)
77
Christian Ramirez (Thay: Matheus Nascimento)
77
Gabriel Pec
87
Mauricio Cuevas (Thay: Gabriel Pec)
90
Xande Silva (Thay: Kyle Hiebert)
90
Tucker Lepley
90+4'
Joao Klauss (Kiến tạo: Timo Baumgartl)
90+5'

Thống kê trận đấu St. Louis City vs LA Galaxy

số liệu thống kê
St. Louis City
St. Louis City
LA Galaxy
LA Galaxy
47 Kiểm soát bóng 53
5 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 4
3 Phạt góc 5
0 Việt vị 2
6 Phạm lỗi 10
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến St. Louis City vs LA Galaxy

Tất cả (102)
90+7'

Saint Louis được Marcos De Oliveira cho hưởng một quả phạt góc.

90+6'

LA Galaxy đẩy lên phía trên nhưng Marcos De Oliveira nhanh chóng thổi phạt việt vị.

90+5'

Một pha bóng tuyệt vời từ Timo Baumgartl để kiến tạo bàn thắng.

90+5' Joao Klauss gỡ hòa tỷ số 3-3.

Joao Klauss gỡ hòa tỷ số 3-3.

90+4'

Saint Louis được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+4' Tucker Lepley (LA Galaxy) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Tucker Lepley (LA Galaxy) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+4'

Đội khách được hưởng quả ném biên ở phần sân đối diện.

90+3'

LA Galaxy được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+2'

Bóng an toàn khi Saint Louis được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

Saint Louis được hưởng một quả phạt góc.

90+1'

Saint Louis thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Xande Silva thay cho Kyle Hiebert.

90+1'

Marcos De Oliveira chỉ định một quả đá phạt cho Saint Louis ở phần sân nhà.

90+1'

Mauricio Cuevas vào sân thay cho Gabriel Pec của LA Galaxy tại Energizer Park.

90'

Saint Louis có một quả phát bóng lên.

90'

LA Galaxy được hưởng quả ném biên trong phần sân của Saint Louis.

87' Gabriel Pec đã ghi bàn để giúp LA Galaxy dẫn trước 2-3.

Gabriel Pec đã ghi bàn để giúp LA Galaxy dẫn trước 2-3.

87'

LA Galaxy cần phải thận trọng. Saint Louis có một quả ném biên tấn công.

84'

LA Galaxy được hưởng quả phát bóng lên tại Energizer Park.

84'

Cedric Teuchert của Saint Louis bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.

84'

Joseph Paintsil của LA Galaxy đã trở lại sân thi đấu.

82'

Joseph Paintsil bị đau và trận đấu đã bị gián đoạn trong vài phút.

Đội hình xuất phát St. Louis City vs LA Galaxy

St. Louis City (4-3-3): Roman Bürki (1), Roman Bürki (1), Tomas Totland (14), Kyle Hiebert (22), Timo Baumgartl (32), Jayden Reid (99), Akil Watts (20), Simon Becher (11), Alfredo Morales (27), Marcel Hartel (17), Klauss (9), Celio Pompeu (12)

LA Galaxy (4-3-3): Novak Micovic (1), Miki Yamane (2), Zanka (5), Maya Yoshida (4), John Nelson (14), Marco Reus (18), Lucas Sanabria (8), Isaiah Parente (16), Gabriel Pec (11), Matheus Nascimento (9), Joseph Paintsil (28)

St. Louis City
St. Louis City
4-3-3
1
Roman Bürki
1
Roman Bürki
14
Tomas Totland
22
Kyle Hiebert
32
Timo Baumgartl
99
Jayden Reid
20
Akil Watts
11
Simon Becher
27
Alfredo Morales
17
Marcel Hartel
9
Klauss
12
Celio Pompeu
28
Joseph Paintsil
9
Matheus Nascimento
11
Gabriel Pec
16
Isaiah Parente
8
Lucas Sanabria
18
Marco Reus
14
John Nelson
4
Maya Yoshida
5
Zanka
2
Miki Yamane
1
Novak Micovic
LA Galaxy
LA Galaxy
4-3-3
Thay người
46’
Jake Girdwood-Reich
Conrad Wallem
67’
Marco Reus
Tucker Lepley
61’
Simon Becher
Cedric Teuchert
77’
Matheus Nascimento
Christian Ramirez
61’
Tomas Totland
Joey Zalinsky
77’
Lucas Sanabria
Carlos Garces
66’
Conrad Wallem
Jake Girdwood-Reich
90’
Gabriel Pec
Mauricio Cuevas
90’
Kyle Hiebert
Xande Silva
Cầu thủ dự bị
Ben Lundt
John McCarthy
Joshua Yaro
Eriq Zavaleta
Tomas Ostrak
Christian Ramirez
Xande Silva
Ruben Ramos
Jake Girdwood-Reich
Julian Aude
Cedric Teuchert
Mauricio Cuevas
Jannes Horn
Tucker Lepley
Conrad Wallem
Elijah Wynder
Joey Zalinsky
Carlos Garces
Ben Lundt

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/06 - 2023
11/09 - 2023
17/03 - 2024
02/09 - 2024
10/03 - 2025
15/06 - 2025
23/07 - 2026
12/10 - 2026

Thành tích gần đây St. Louis City

MLS Nhà Nghề Mỹ
29/10 - 2026
25/10 - 2026
US Open Cup
22/10 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-5
MLS Nhà Nghề Mỹ
18/10 - 2026
12/10 - 2026
01/10 - 2026
20/09 - 2026
US Open Cup
17/09 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026

Thành tích gần đây LA Galaxy

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
12/10 - 2026
27/09 - 2026
20/09 - 2026
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3221834371T T H T H
2New England RevolutionNew England Revolution32184101058B T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3217783458H H T B T
4Inter Miami CFInter Miami CF32151162056T T T B H
5FC DallasFC Dallas321598954B T H T B
6Chicago FireChicago Fire3215710952T B B T H
7St. Louis CitySt. Louis City3214991151T H B B B
8Houston DynamoHouston Dynamo321499351H H H H T
9CharlotteCharlotte32148101150T B H B T
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3213109749H H H B H
11Philadelphia UnionPhiladelphia Union32138111247T T H B H
12Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
13Colorado RapidsColorado Rapids3212713143H H H T H
14Orlando CityOrlando City3212713-1243T H T H H
15Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC32111011143T B H H B
16FC CincinnatiFC Cincinnati32111011-743B B T T H
17Real Salt LakeReal Salt Lake3212614142B H T T T
18Columbus CrewColumbus Crew3212515341B T T T T
19LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
20Portland TimbersPortland Timbers3211714-340H B H T T
21New York Red BullsNew York Red Bulls3211615-1639T B B T B
22Toronto FCToronto FC3291211-1039T H T B T
23New York City FCNew York City FC3291112338B B H H T
24Minnesota UnitedMinnesota United3291112-638H H T H T
25San DiegoSan Diego3281113-635B H H H B
26Austin FCAustin FC3281014-1834B B B T B
27DC UnitedDC United3271213-1833T B B B B
28Atlanta UnitedAtlanta United328618-1630B T B B B
29CF MontrealCF Montreal326719-3025B B H B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City326422-4222H B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3221834371T T H T H
2New England RevolutionNew England Revolution32184101058B T T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF32151162056T T T B H
4Chicago FireChicago Fire3215710952T B B T H
5CharlotteCharlotte32148101150T B H B T
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union32138111247T T H B H
7Orlando CityOrlando City3212713-1243T H T H H
8FC CincinnatiFC Cincinnati32111011-743B B T T H
9Columbus CrewColumbus Crew3212515341B T T T T
10New York Red BullsNew York Red Bulls3211615-1639T B B T B
11Toronto FCToronto FC3291211-1039T H T B T
12New York City FCNew York City FC3291112338B B H H T
13DC UnitedDC United3271213-1833T B B B B
14Atlanta UnitedAtlanta United328618-1630B T B B B
15CF MontrealCF Montreal326719-3025B B H B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3217783458H H T B T
2FC DallasFC Dallas321598954B T H T B
3St. Louis CitySt. Louis City3214991151T H B B B
4Houston DynamoHouston Dynamo321499351H H H H T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3213109749H H H B H
6Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
7Colorado RapidsColorado Rapids3212713143H H H T H
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC32111011143T B H H B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3212614142B H T T T
10LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
11Portland TimbersPortland Timbers3211714-340H B H T T
12Minnesota UnitedMinnesota United3291112-638H H T H T
13San DiegoSan Diego3281113-635B H H H B
14Austin FCAustin FC3281014-1834B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City326422-4222H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow