Thứ Sáu, 30/10/2026
Sang-Bin Jeong
3
Denis Bouanga
15
Heung-Min Son (Kiến tạo: Artem Smolyakov)
45+4'
Thomas Hasal (Thay: Hugo Lloris)
46
Eddie Segura
51
Alfredo Morales (Thay: Christopher Durkin)
58
Tomas Totland (Thay: Conrad Wallem)
58
Heung-Min Son (Kiến tạo: Artem Smolyakov)
60
Mykhi Joyner (Thay: Sang-Bin Jeong)
65
Celio Pompeu (Thay: Brendan McSorley)
65
Celio Pompeu
66
Eduard Loewen
73
Kyle Hiebert (Thay: Fallou Fall)
74
Frankie Amaya (Thay: Andrew Moran)
78
Ryan Hollingshead (Thay: Artem Smolyakov)
78
David Martinez (Thay: Denis Bouanga)
87
Kenneth Nielsen (Thay: Eddie Segura)
87
Timo Baumgartl
90
Joao Klauss
90+10'

Thống kê trận đấu St. Louis City vs Los Angeles FC

số liệu thống kê
St. Louis City
St. Louis City
Los Angeles FC
Los Angeles FC
49 Kiểm soát bóng 51
3 Sút trúng đích 7
3 Sút không trúng đích 7
2 Phạt góc 4
2 Việt vị 1
13 Phạm lỗi 8
5 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
10 Phát bóng 5

Diễn biến St. Louis City vs Los Angeles FC

Tất cả (116)
90+11'

Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Los Angeles.

90+10' Joao Klauss (Saint Louis) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Joao Klauss (Saint Louis) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90+9'

Saint Louis được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+8'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách tại St. Louis, MO.

90+8'

Saint Louis đang tiến lên và MyKhi Joyner có cú sút, nhưng lại không trúng đích.

90+8'

Los Angeles cần cẩn thận. Saint Louis có một quả ném biên tấn công.

90+8'

Eduard Lowen của Saint Louis tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá.

90+6'

Los Angeles có một quả phát bóng lên.

90+6'

Celio Pompeu của Saint Louis có cú sút, nhưng không trúng đích.

90+4'

Phát bóng lên cho Saint Louis tại Energizer Park.

90+4'

Los Angeles đang đẩy lên nhưng cú dứt điểm của Ryan Hollingshead lại đi chệch khung thành.

90+3'

Liệu Los Angeles có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Saint Louis không?

90+2'

Victor Rivas trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

90+1'

Victor Rivas trao cho Los Angeles một quả phát bóng lên.

90+1'

Joao Klauss của Saint Louis bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.

90'

Đá phạt cho Los Angeles ở phần sân của Saint Louis.

90' Timo Baumgartl của Saint Louis đã bị phạt thẻ vàng tại St. Louis, MO.

Timo Baumgartl của Saint Louis đã bị phạt thẻ vàng tại St. Louis, MO.

89'

Victor Rivas ra hiệu cho một quả ném biên của Los Angeles ở phần sân của Saint Louis.

89'

Đá phạt cho Los Angeles ở phần sân nhà.

87'

Đội khách thay Eddie Segura bằng Kenny Nielsen.

87'

David Martinez vào thay Denis Bouanga cho đội khách.

Đội hình xuất phát St. Louis City vs Los Angeles FC

St. Louis City (4-3-3): Roman Bürki (1), Devin Padelford (2), Timo Baumgartl (32), Fallou Fall (95), Conrad Wallem (6), Brendan McSorley (80), Eduard Lowen (10), Chris Durkin (8), Jeong Sang-bin (77), Klauss (9), Marcel Hartel (17)

Los Angeles FC (4-3-3): Hugo Lloris (1), Sergi Palencia (14), Ryan Porteous (5), Nkosi Tafari (91), Artem Smolyakov (29), Mathieu Choinière (66), Eddie Segura (4), Mark Delgado (8), Andrew Moran (19), Son (7), Denis Bouanga (99)

St. Louis City
St. Louis City
4-3-3
1
Roman Bürki
2
Devin Padelford
32
Timo Baumgartl
95
Fallou Fall
6
Conrad Wallem
80
Brendan McSorley
10
Eduard Lowen
8
Chris Durkin
77
Jeong Sang-bin
9
Klauss
17
Marcel Hartel
99
Denis Bouanga
7
Son
19
Andrew Moran
8
Mark Delgado
4
Eddie Segura
66
Mathieu Choinière
29
Artem Smolyakov
91
Nkosi Tafari
5
Ryan Porteous
14
Sergi Palencia
1
Hugo Lloris
Los Angeles FC
Los Angeles FC
4-3-3
Thay người
58’
Christopher Durkin
Alfredo Morales
46’
Hugo Lloris
Thomas Hasal
58’
Conrad Wallem
Tomas Totland
78’
Artem Smolyakov
Ryan Hollingshead
65’
Sang-Bin Jeong
MyKhi Joyner
78’
Andrew Moran
Frankie Amaya
65’
Brendan McSorley
Celio Pompeu
87’
Denis Bouanga
David Martinez
74’
Fallou Fall
Kyle Hiebert
87’
Eddie Segura
Kenny Nielsen
Cầu thủ dự bị
Seth Antwi
Yaw Yeboah
Simon Becher
Thomas Hasal
Ben Lundt
Ryan Hollingshead
MyKhi Joyner
Frankie Amaya
Kyle Hiebert
Jeremy Ebobisse
Alfredo Morales
Ryan Raposo
Tomas Ostrak
David Martinez
Celio Pompeu
Kenny Nielsen
Tomas Totland
Alexandru Baluta

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
13/07 - 2023
21/09 - 2023
16/05 - 2024
03/10 - 2024
28/04 - 2025
28/09 - 2025
15/03 - 2026
14/05 - 2026

Thành tích gần đây St. Louis City

MLS Nhà Nghề Mỹ
29/10 - 2026
25/10 - 2026
US Open Cup
22/10 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-5
MLS Nhà Nghề Mỹ
18/10 - 2026
12/10 - 2026
01/10 - 2026
20/09 - 2026
US Open Cup
17/09 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026

Thành tích gần đây Los Angeles FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
27/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3221834371T T H T H
2New England RevolutionNew England Revolution32184101058B T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3217783458H H T B T
4Inter Miami CFInter Miami CF32151162056T T T B H
5FC DallasFC Dallas321598954B T H T B
6Chicago FireChicago Fire3215710952T B B T H
7St. Louis CitySt. Louis City3214991151T H B B B
8Houston DynamoHouston Dynamo321499351H H H H T
9CharlotteCharlotte32148101150T B H B T
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3213109749H H H B H
11Philadelphia UnionPhiladelphia Union32138111247T T H B H
12Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
13Colorado RapidsColorado Rapids3212713143H H H T H
14Orlando CityOrlando City3212713-1243T H T H H
15Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC32111011143T B H H B
16FC CincinnatiFC Cincinnati32111011-743B B T T H
17Real Salt LakeReal Salt Lake3212614142B H T T T
18Columbus CrewColumbus Crew3212515341B T T T T
19LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
20Portland TimbersPortland Timbers3211714-340H B H T T
21New York Red BullsNew York Red Bulls3211615-1639T B B T B
22Toronto FCToronto FC3291211-1039T H T B T
23New York City FCNew York City FC3291112338B B H H T
24Minnesota UnitedMinnesota United3291112-638H H T H T
25San DiegoSan Diego3281113-635B H H H B
26Austin FCAustin FC3281014-1834B B B T B
27DC UnitedDC United3271213-1833T B B B B
28Atlanta UnitedAtlanta United328618-1630B T B B B
29CF MontrealCF Montreal326719-3025B B H B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City326422-4222H B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3221834371T T H T H
2New England RevolutionNew England Revolution32184101058B T T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF32151162056T T T B H
4Chicago FireChicago Fire3215710952T B B T H
5CharlotteCharlotte32148101150T B H B T
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union32138111247T T H B H
7Orlando CityOrlando City3212713-1243T H T H H
8FC CincinnatiFC Cincinnati32111011-743B B T T H
9Columbus CrewColumbus Crew3212515341B T T T T
10New York Red BullsNew York Red Bulls3211615-1639T B B T B
11Toronto FCToronto FC3291211-1039T H T B T
12New York City FCNew York City FC3291112338B B H H T
13DC UnitedDC United3271213-1833T B B B B
14Atlanta UnitedAtlanta United328618-1630B T B B B
15CF MontrealCF Montreal326719-3025B B H B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3217783458H H T B T
2FC DallasFC Dallas321598954B T H T B
3St. Louis CitySt. Louis City3214991151T H B B B
4Houston DynamoHouston Dynamo321499351H H H H T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3213109749H H H B H
6Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
7Colorado RapidsColorado Rapids3212713143H H H T H
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC32111011143T B H H B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3212614142B H T T T
10LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
11Portland TimbersPortland Timbers3211714-340H B H T T
12Minnesota UnitedMinnesota United3291112-638H H T H T
13San DiegoSan Diego3281113-635B H H H B
14Austin FCAustin FC3281014-1834B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City326422-4222H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow