Thứ Tư, 29/07/2026
Jaziel Orozco (Kiến tạo: Devin Padelford)
23
Joao Klauss (Kiến tạo: Eduard Loewen)
39
Alfredo Morales
55
Ahmed Qasem (Thay: Jonathan Perez)
61
Alex Muyl (Thay: Edvard Tagseth)
62
Simon Becher (Thay: Joao Klauss)
62
Sang-Bin Jeong (Kiến tạo: Simon Becher)
66
Mykhi Joyner (Thay: Tomas Ostrak)
70
Celio Pompeu (Thay: Sang-Bin Jeong)
70
Teal Bunbury (Thay: Sam Surridge)
74
Josh Bauer (Thay: Wyatt Meyer)
74
(Pen) Hany Mukhtar
85
Akil Watts (Thay: Alfredo Morales)
86
Jake Girdwood-Reich (Thay: Marcel Hartel)
86
Jacob Shaffelburg (Thay: Patrick Yazbek)
90
Mykhi Joyner
90+4'
Alex Muyl
90+6'

Thống kê trận đấu St. Louis City vs Nashville SC

số liệu thống kê
St. Louis City
St. Louis City
Nashville SC
Nashville SC
42 Kiểm soát bóng 58
7 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 9
4 Phạt góc 7
1 Việt vị 2
9 Phạm lỗi 9
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
16 Phát bóng 10

Diễn biến St. Louis City vs Nashville SC

Tất cả (125)
90+15'

Quả phát bóng lên cho Saint Louis tại Energizer Park.

90+14'

Đội khách được hưởng một quả phát bóng lên tại St. Louis, MO.

90+14'

Saint Louis được hưởng một quả phạt góc.

90+13'

MyKhi Joyner có cú sút trúng đích nhưng không thể ghi bàn cho Saint Louis.

90+12'

Saint Louis tiến lên nhanh chóng nhưng Lorenzo Hernandez thổi phạt việt vị.

90+11'

Tại St. Louis, MO, Hany Mukhtar của Nashville bị bắt việt vị.

90+9'

Saint Louis được hưởng đá phạt ở phần sân nhà.

90+9'

Phát bóng lên cho Nashville tại Energizer Park.

90+8'

Tại St. Louis, MO, Simon Becher (Saint Louis) đánh đầu nhưng không trúng đích.

90+8'

Ném biên cho Saint Louis gần khu vực cấm địa.

90+7' Alex Muyl nhận thẻ vàng cho đội khách.

Alex Muyl nhận thẻ vàng cho đội khách.

90+7' Hany Mukhtar nhận thẻ vàng cho đội khách.

Hany Mukhtar nhận thẻ vàng cho đội khách.

90+7'

Lorenzo Hernandez ra hiệu cho một quả đá phạt cho Saint Louis.

90+6'

Ném biên cao trên sân cho Saint Louis tại St. Louis, MO.

90+4'

Nashville được trao một quả phạt góc bởi Lorenzo Hernandez.

90+3' MyKhi Joyner (Saint Louis) nhận thẻ vàng.

MyKhi Joyner (Saint Louis) nhận thẻ vàng.

90+3'

MyKhi Joyner của Saint Louis bị thổi phạt việt vị tại Energizer Park.

90+2'

Lorenzo Hernandez ra hiệu cho một quả ném biên của Nashville ở phần sân của Saint Louis.

90+2'

Jeisson Andres Palacios Murillo (Nashville) suýt ghi bàn bằng cú đánh đầu nhưng bóng bị các hậu vệ Saint Louis phá ra.

90+1'

Đá phạt cho Nashville.

90'

Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Saint Louis.

Đội hình xuất phát St. Louis City vs Nashville SC

St. Louis City (4-2-3-1): Roman Bürki (1), Roman Bürki (1), Jaziel Orozco (91), Timo Baumgartl (32), Fallou Fall (95), Devin Padelford (2), Alfredo Morales (27), Eduard Lowen (10), Jeong Sang-bin (77), Jeong Sang-bin (77), Tomas Ostrak (7), Marcel Hartel (17), Klauss (9)

Nashville SC (4-2-3-1): Joe Willis (1), Andy Najar (31), Jeisson Palacios (4), Jeisson Palacios (4), Jack Maher (5), Wyatt Meyer (28), Edvard Tagseth (20), Gaston Brugman (7), Patrick Yazbek (8), Hany Mukhtar (10), Jonathan Perez (24), Sam Surridge (9)

St. Louis City
St. Louis City
4-2-3-1
1
Roman Bürki
1
Roman Bürki
91
Jaziel Orozco
32
Timo Baumgartl
95
Fallou Fall
2
Devin Padelford
27
Alfredo Morales
10
Eduard Lowen
77
Jeong Sang-bin
77
Jeong Sang-bin
7
Tomas Ostrak
17
Marcel Hartel
9
Klauss
9
Sam Surridge
24
Jonathan Perez
10
Hany Mukhtar
8
Patrick Yazbek
7
Gaston Brugman
20
Edvard Tagseth
28
Wyatt Meyer
5
Jack Maher
4
Jeisson Palacios
4
Jeisson Palacios
31
Andy Najar
1
Joe Willis
Nashville SC
Nashville SC
4-2-3-1
Thay người
62’
Joao Klauss
Simon Becher
61’
Jonathan Perez
Ahmed Qasem
70’
Tomas Ostrak
MyKhi Joyner
62’
Edvard Tagseth
Alex Muyl
70’
Sang-Bin Jeong
Celio Pompeu
74’
Wyatt Meyer
Josh Bauer
86’
Alfredo Morales
Akil Watts
74’
Sam Surridge
Teal Bunbury
86’
Marcel Hartel
Jake Girdwood-Reich
90’
Patrick Yazbek
Jacob Shaffelburg
Cầu thủ dự bị
Ben Lundt
Brian Schwake
Henry Kessler
Bryan Acosta
Simon Becher
Josh Bauer
Akil Watts
Alex Muyl
MyKhi Joyner
Jacob Shaffelburg
Kyle Hiebert
Teal Bunbury
Celio Pompeu
Christopher Applewhite
Tomas Totland
Ahmed Qasem
Jake Girdwood-Reich
Tate Schmitt
Ben Lundt

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/06 - 2023
10/08 - 2025

Thành tích gần đây St. Louis City

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
24/05 - 2026
US Open Cup
20/05 - 2026
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
04/05 - 2026
US Open Cup
30/04 - 2026

Thành tích gần đây Nashville SC

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
18/07 - 2026
24/05 - 2026
18/05 - 2026
10/05 - 2026
CONCACAF Champions Cup
06/05 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
03/05 - 2026
CONCACAF Champions Cup
29/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
4Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
6New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
7Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
8Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
10FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
11New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
12CharlotteCharlotte17746325B T T H T
13St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
15FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
16Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
17New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
18DC UnitedDC United17575-322B H H H T
19Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
20LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
21Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
22San DiegoSan Diego17557320T H B B T
23Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
24Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
25Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
26Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
27CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
28Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
30Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
4Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
5New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
6CharlotteCharlotte17746325B T T H T
7FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
8New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
9DC UnitedDC United17575-322B H H H T
10Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
11Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
12Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
13CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
15Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
2Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
4Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
5Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
6FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
7St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
9Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
10Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
11LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
12San DiegoSan Diego17557320T H B B T
13Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
14Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow