Thứ Năm, 30/07/2026
Victor Olatunji (Kiến tạo: Zavier Gozo)
17
Christopher Durkin
21
Diego Luna
24
Victor Olatunji (Kiến tạo: Diogo Goncalves)
32
(Pen) Eduard Loewen
42
Brendan McSorley (Thay: Sang-Bin Jeong)
65
Rwan Cruz (Thay: Diego Luna)
65
Tomas Ostrak (Thay: Mykhi Joyner)
72
Justen Glad
74
Fallou Fall
79
Emeka Eneli (Thay: Noel Caliskan)
82
William Agada (Thay: Victor Olatunji)
82
Simon Becher (Thay: Eduard Loewen)
83
Devin Padelford (Thay: Tomas Totland)
83
Alfredo Morales (Thay: Christopher Durkin)
84
DeAndre Yedlin
85
Philip Quinton (Thay: Zavier Gozo)
87
Joao Klauss (Kiến tạo: Fallou Fall)
88
Tomas Ostrak
90+7'

Thống kê trận đấu St. Louis City vs Real Salt Lake

số liệu thống kê
St. Louis City
St. Louis City
Real Salt Lake
Real Salt Lake
53 Kiểm soát bóng 47
7 Sút trúng đích 3
15 Sút không trúng đích 0
7 Phạt góc 3
0 Việt vị 2
13 Phạm lỗi 13
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
1 Phát bóng 15

Diễn biến St. Louis City vs Real Salt Lake

Tất cả (101)
90+7'

Armando Villarreal ra hiệu cho một quả đá phạt dành cho Salt Lake.

90+7' Tomas Ostrak (Saint Louis) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Tomas Ostrak (Saint Louis) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+6'

Salt Lake quá nôn nóng và rơi vào bẫy việt vị.

90+4'

Bóng an toàn khi Saint Louis được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

90+3'

Salt Lake được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+3'

Saint Louis được hưởng quả ném biên ở vị trí cao trên sân tại St. Louis, MO.

90+2'

Tại St. Louis, MO, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

90+1'

Armando Villarreal ra hiệu cho Saint Louis được hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.

90+1'

Salt Lake được hưởng một quả phạt góc.

90'

Salt Lake được hưởng một quả đá phạt bên phần sân của Saint Louis.

88'

Pha phối hợp tuyệt vời từ Fallou Fall để tạo cơ hội ghi bàn.

88' Joao Klauss ghi bàn để cân bằng tỷ số 2-2 tại Energizer Park.

Joao Klauss ghi bàn để cân bằng tỷ số 2-2 tại Energizer Park.

88'

Armando Villarreal ra hiệu cho Saint Louis được hưởng một quả ném biên, gần khu vực của Salt Lake.

87'

Philip Quinton vào sân thay cho Zavier Gozo bên phía Salt Lake.

85'

Bóng đi ra ngoài sân và Salt Lake được hưởng một quả phát bóng lên.

85' DeAndre Yedlin bị cảnh cáo cho đội khách.

DeAndre Yedlin bị cảnh cáo cho đội khách.

84'

Đá phạt cho Salt Lake.

84'

David Critchley thực hiện sự thay đổi người thứ năm cho đội tại Energizer Park với Alfredo Morales thay thế Chris Durkin.

83'

Devin Padelford thay thế Tomas Totland cho đội chủ nhà.

83'

Đội chủ nhà thay thế Eduard Lowen bằng Simon Becher.

82'

William Agada thay thế Victor Olatunji cho Salt Lake tại Energizer Park.

Đội hình xuất phát St. Louis City vs Real Salt Lake

St. Louis City (4-2-3-1): Roman Bürki (1), Tomas Totland (14), Kyle Hiebert (22), Fallou Fall (95), Conrad Wallem (6), Chris Durkin (8), Eduard Lowen (10), Jeong Sang-bin (77), Marcel Hartel (17), MyKhi Joyner (59), Klauss (9)

Real Salt Lake (4-2-3-1): Rafael (1), DeAndre Yedlin (2), Justen Glad (15), Brayan Vera (4), Sam Junqua (29), Braian Ojeda (6), Noel Caliskan (92), Zavier Gozo (72), Diego Luna (8), Diogo Gonçalves (10), Victor Olatunji (17)

St. Louis City
St. Louis City
4-2-3-1
1
Roman Bürki
14
Tomas Totland
22
Kyle Hiebert
95
Fallou Fall
6
Conrad Wallem
8
Chris Durkin
10
Eduard Lowen
77
Jeong Sang-bin
17
Marcel Hartel
59
MyKhi Joyner
9
Klauss
17
Victor Olatunji
10
Diogo Gonçalves
8
Diego Luna
72
Zavier Gozo
92
Noel Caliskan
6
Braian Ojeda
29
Sam Junqua
4
Brayan Vera
15
Justen Glad
2
DeAndre Yedlin
1
Rafael
Real Salt Lake
Real Salt Lake
4-2-3-1
Thay người
65’
Sang-Bin Jeong
Brendan McSorley
65’
Diego Luna
Rwan
72’
Mykhi Joyner
Tomas Ostrak
82’
Noel Caliskan
Emeka Eneli
83’
Eduard Loewen
Simon Becher
82’
Victor Olatunji
William Agada
83’
Tomas Totland
Devin Padelford
87’
Zavier Gozo
Philip Quinton
84’
Christopher Durkin
Alfredo Morales
Cầu thủ dự bị
Timo Baumgartl
Jesus Barea
Brendan McSorley
Rwan
Tomas Ostrak
Emeka Eneli
Celio Pompeu
Philip Quinton
Joshua Yaro
Tyler Wolff
Simon Becher
William Agada
Alfredo Morales
Mason Stajduhar
Devin Padelford
Pablo Ruiz
Ben Lundt
Max Kerkvliet

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/03 - 2023
22/06 - 2023
25/02 - 2024
31/03 - 2024
06/07 - 2025
19/10 - 2025

Thành tích gần đây St. Louis City

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
24/05 - 2026
US Open Cup
20/05 - 2026
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
04/05 - 2026
US Open Cup
30/04 - 2026

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
Giao hữu
16/07 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
27/04 - 2026
23/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
4Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
6New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
7Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
8Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
10FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
11New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
12CharlotteCharlotte17746325B T T H T
13St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
15FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
16Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
17New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
18DC UnitedDC United17575-322B H H H T
19Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
20LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
21Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
22San DiegoSan Diego17557320T H B B T
23Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
24Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
25Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
26Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
27CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
28Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
30Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
4Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
5New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
6CharlotteCharlotte17746325B T T H T
7FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
8New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
9DC UnitedDC United17575-322B H H H T
10Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
11Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
12Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
13CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
15Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
2Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
4Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
5Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
6FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
7St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
9Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
10Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
11LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
12San DiegoSan Diego17557320T H B B T
13Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
14Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow